Giải Toán tập 2 trang 112

Lời giải chi tiết SGK Lớp 11 · Môn ToĂ¡n · Trang 112

📝 Nội dung trang

Trang này không có bài tập. Đây là trang BẢNG GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ của sách giáo khoa.


🔍 Tóm tắt nội dung

Trang này trình bày bảng tra cứu các thuật ngữ toán học quan trọng trong chương trình Toán 11, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Các thuật ngữ bao gồm:

Nhóm 1: Phương trình và Bất phương trình

Thuật ngữÝ nghĩa
Bất phương trình lôgaritBất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit
Bất phương trình mũBất phương trình có chứa ẩn số trong số mũ của luỹ thừa
Phương trình lôgaritPhương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit
Phương trình mũPhương trình có chứa ẩn số trong số mũ của luỹ thừa

Nhóm 2: Đạo hàm và Hàm số

Thuật ngữÝ nghĩa
Đạo hàmGiới hạn lim[x→x₀] (f(x) - f(x₀))/(x - x₀) nếu tồn tại và hữu hạn
Hàm số sơ cấp cơ bảnHàm số đa thức, hàm số lượng giác, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Hàm số sơ cấpHàm số tạo thành từ các hàm sơ cấp cơ bản bằng các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, lấy căn và lấy hàm hợp

Nhóm 3: Hình học không gian

Thuật ngữÝ nghĩa
Góc nhị diệnHình gồm hai nửa mặt phẳng (P), (Q) có chung bờ a
Góc giữa hai mặt phẳngGóc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng
Góc phẳng nhị diệnGóc xOy, trong đó O ∈ a, Ox ⊂ (P), Oy ⊂ (Q) và vuông góc với a
Hai mặt phẳng vuông gócHai mặt phẳng mà góc giữa chúng bằng 90°
Hình chóp đềuHình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau
Hình hộp đứngHình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành
Hình lăng trụ đứngHình lăng trụ có cạnh bên vuông góc với đáy
Hình lăng trụ đềuHình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
Phép chiếu vuông gócPhép chiếu song song lên một mặt phẳng theo phương vuông góc với mặt phẳng đó

Nhóm 4: Xác suất

Thuật ngữÝ nghĩa
Hai biến cố độc lậpHai biến cố mà việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng tới xác suất của biến cố kia
Hai biến cố xung khắcHai biến cố mà nếu biến cố này xảy ra thì biến cố kia không xảy ra

Nhóm 5: Phương pháp giải toán

Thuật ngữÝ nghĩa
Phương pháp đưa về cùng cơ sốGiải phương trình mũ/lôgarit bằng cách đưa các luỹ thừa/lôgarit về cùng một cơ số
Phương pháp lôgarit hoáGiải phương trình mũ bằng cách lấy lôgarit cả hai vế theo cùng một cơ số thích hợp
Quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩaQuy tắc chỉ ra các bước tính đạo hàm của hàm số tại một điểm theo định nghĩa

🎯 Ghi nhớ: Bảng giải thích thuật ngữ này rất hữu ích để tra cứu nhanh các khái niệm quan trọng khi ôn tập. Học sinh nên nắm vững định nghĩa của từng thuật ngữ để hiểu sâu bản chất các kiến thức đã học trong chương trình Toán 11.
Chế độ đọc sách →