📝 Nội dung trang
Trang này không có bài tập. Đây là trang BẢNG GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ của sách giáo khoa.
🔍 Tóm tắt nội dung
Trang này trình bày bảng tra cứu các thuật ngữ toán học quan trọng trong chương trình Toán 11, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Các thuật ngữ bao gồm:
Nhóm 1: Phương trình và Bất phương trình
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Bất phương trình lôgarit | Bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit |
| Bất phương trình mũ | Bất phương trình có chứa ẩn số trong số mũ của luỹ thừa |
| Phương trình lôgarit | Phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit |
| Phương trình mũ | Phương trình có chứa ẩn số trong số mũ của luỹ thừa |
Nhóm 2: Đạo hàm và Hàm số
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Đạo hàm | Giới hạn lim[x→x₀] (f(x) - f(x₀))/(x - x₀) nếu tồn tại và hữu hạn |
| Hàm số sơ cấp cơ bản | Hàm số đa thức, hàm số lượng giác, hàm số mũ và hàm số lôgarit |
| Hàm số sơ cấp | Hàm số tạo thành từ các hàm sơ cấp cơ bản bằng các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, lấy căn và lấy hàm hợp |
Nhóm 3: Hình học không gian
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Góc nhị diện | Hình gồm hai nửa mặt phẳng (P), (Q) có chung bờ a |
| Góc giữa hai mặt phẳng | Góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng |
| Góc phẳng nhị diện | Góc xOy, trong đó O ∈ a, Ox ⊂ (P), Oy ⊂ (Q) và vuông góc với a |
| Hai mặt phẳng vuông góc | Hai mặt phẳng mà góc giữa chúng bằng 90° |
| Hình chóp đều | Hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau |
| Hình hộp đứng | Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành |
| Hình lăng trụ đứng | Hình lăng trụ có cạnh bên vuông góc với đáy |
| Hình lăng trụ đều | Hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều |
| Phép chiếu vuông góc | Phép chiếu song song lên một mặt phẳng theo phương vuông góc với mặt phẳng đó |
Nhóm 4: Xác suất
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Hai biến cố độc lập | Hai biến cố mà việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng tới xác suất của biến cố kia |
| Hai biến cố xung khắc | Hai biến cố mà nếu biến cố này xảy ra thì biến cố kia không xảy ra |
Nhóm 5: Phương pháp giải toán
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|
| Phương pháp đưa về cùng cơ số | Giải phương trình mũ/lôgarit bằng cách đưa các luỹ thừa/lôgarit về cùng một cơ số |
| Phương pháp lôgarit hoá | Giải phương trình mũ bằng cách lấy lôgarit cả hai vế theo cùng một cơ số thích hợp |
| Quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa | Quy tắc chỉ ra các bước tính đạo hàm của hàm số tại một điểm theo định nghĩa |
🎯 Ghi nhớ: Bảng giải thích thuật ngữ này rất hữu ích để tra cứu nhanh các khái niệm quan trọng khi ôn tập. Học sinh nên nắm vững định nghĩa của từng thuật ngữ để hiểu sâu bản chất các kiến thức đã học trong chương trình Toán 11.