Giải Tiếng Anh 12 - Global Success trang 156

Lời giải chi tiết SGK Lớp 12 · Môn Tiếng Anh · Trang 156–157

Hai trang này là phần Glossary (bảng từ vựng) của Unit 9 và Unit 10, không phải bài tập. Mình sẽ chép lại đầy đủ từ vựng, phiên âm và nghĩa để các bạn dễ học nhé.

Unit 9 – Từ vựng (trang 154)

TừPhiên âmNghĩa
threatened (adj)/ˈθretnd/bị đe dọa
vulnerable (adj)/ˈvʌlnərəbl/dễ bị tổn thương
automate (v)/ˈɔːtəmeɪt/tự động hóa
adapt (v)/əˈdæpt/thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
character (n)/ˈkærəktə/phẩm chất, đặc điểm tính cách
childminder (n)/ˈtʃaɪldmaɪndə/người trông trẻ
cut down on/ˈkʌt daʊn ɒn/cắt giảm, giảm bớt
CV (curriculum vitae)/ˌsiː ˈviː/ (/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/)sơ yếu lí lịch
fascinating (adj)/ˈfæsɪneɪtɪŋ/cực kì thú vị và hấp dẫn
in demand/ɪn dɪˈmɑːnd/có nhu cầu, được mọi người mong muốn
get on with/ˈget ɒn wɪð/hòa hợp với, có mối quan hệ tốt với
go in for/ˈgəʊ ɪn fɔː/đam mê, theo đuổi một sở thích
live up to/ˈlɪv ʌp tə/làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
look down on/ˈlʊk daʊn ɒn/coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
obsolete (adj)/ˈɒbsəliːt/lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
passion (n)/ˈpæʃn/niềm đam mê, say mê
passionate (adj)/ˈpæʃənət/có niềm đam mê với/dành cho
position (n)/pəˈzɪʃn/vị trí việc làm
pursue (v)/pəˈsjuː/theo đuổi
put up with/ˈpʊt ʌp wɪð/chịu đựng
soft skills (n)/ˈsɒft skɪlz/các kĩ năng mềm
specialty (n)/ˈspeʃəlti/chuyên ngành
take into account/teɪk ɪntə əˈkaʊnt/cân nhắc, xem xét
tutor (n)/ˈtjuːtə/gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
work experience (n)/ˈwɜːk ɪkspɪəriəns/kinh nghiệm làm việc

Unit 10 – Từ vựng (trang 155)

TừPhiên âmNghĩa
acquire (v)/əˈkwaɪə/có được, đạt được
adult education (n)/ˌædʌlt edʒuˈkeɪʃn/giáo dục cho người lớn
boost (v)/buːst/tăng cường, cải thiện
broaden (v)/ˈbrɔːdn/mở mang, mở rộng
brush up/ˈbrʌʃ ʌp/ôn lại, học lại
complex (adj)/ˈkɒmpleks/phức tạp
determination (n)/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/sự quyết tâm
distance learning (n)/ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/học từ xa
distraction (n)/dɪˈstrækʃn/sự phân tâm, sự sao lãng
hardship (n)/ˈhɑːdʃɪp/sự khó khăn, vất vả
governess (n)/ˈgʌvənəs/gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
imprison (v)/ɪmˈprɪzn/giam cầm, cầm tù
informed (adj)/ɪnˈfɔːmd/có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
intelligence (n)/ɪnˈtelɪdʒəns/tình báo
learning community (np)/ˈlɜːnɪŋ kəˌmjuːnəti/cộng đồng học tập
maintain (v)/meɪnˈteɪn/duy trì, giữ được
martial art (n)/ˌmɑːʃl ˈɑːt/võ thuật
Molecular Biology (np)/məˈlekjələ baɪˈɒlədʒi/ngành sinh học phân tử
night school (n)/ˈnaɪt skuːl/lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
psychology (n)/saɪˈkɒlədʒi/ngành tâm lí học
relevant (adj)/ˈreləvənt/phù hợp, thích hợp
well-rounded (adj)/ˌwel ˈraʊndɪd/được phát triển một cách toàn diện
widen (v)/ˈwaɪdn/mở rộng, tăng thêm
wonder (v)/ˈwʌndə/thắc mắc, băn khoăn

Mẹo học từ vựng

Một vài từ dễ nhầm các bạn chú ý nhé:

  • look down on (coi thường) ngược nghĩa với look up to (ngưỡng mộ).
  • intelligence vừa có nghĩa "trí thông minh" vừa có nghĩa "tình báo" tùy ngữ cảnh; ở đây sách dịch là "tình báo".
  • governess là gia sư nữ dạy tại nhà, khác với tutor là gia sư/dạy kèm nói chung.
  • passion (n) và passionate (adj) cùng gốc, nhớ cặp này để học cùng lúc.

Trang này không có bài tập nên các bạn cứ học thuộc và áp dụng vào bài viết, bài nói của Unit 9 và Unit 10 là ổn.

Chế độ đọc sách →