Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Hai trang 75

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 75–76

Bài 60: PHÉP CỘNG (có nhớ) TRONG PHẠM VI 1 000


Tiết 1


Bài 1: Tính

Đề bài: Tính các phép cộng đặt sẵn theo cột dọc.


Phép tính a) 367 + 125

Cách giải:

Bước 1: Cộng hàng đơn vị: 7 + 5 = 12. Viết 2, nhớ 1. Bước 2: Cộng hàng chục: 6 + 2 = 8, thêm 1 (nhớ) = 9. Viết 9. Bước 3: Cộng hàng trăm: 3 + 1 = 4. Viết 4. Kết quả: 492

Phép tính b) 247 + 136

Cách giải:

Bước 1: Cộng hàng đơn vị: 7 + 6 = 13. Viết 3, nhớ 1. Bước 2: Cộng hàng chục: 4 + 3 = 7, thêm 1 (nhớ) = 8. Viết 8. Bước 3: Cộng hàng trăm: 2 + 1 = 3. Viết 3. Kết quả: 383

Phép tính c) 802 + 59

Cách giải:

Bước 1: Cộng hàng đơn vị: 2 + 9 = 11. Viết 1, nhớ 1. Bước 2: Cộng hàng chục: 0 + 5 = 5, thêm 1 (nhớ) = 6. Viết 6. Bước 3: Cộng hàng trăm: 8 + 0 = 8. Viết 8. Kết quả: 861

Phép tính d) 183 + 9

Cách giải:

Bước 1: Cộng hàng đơn vị: 3 + 9 = 12. Viết 2, nhớ 1. Bước 2: Cộng hàng chục: 8 + 0 = 8, thêm 1 (nhớ) = 9. Viết 9. Bước 3: Cộng hàng trăm: 1 + 0 = 1. Viết 1. Kết quả: 192

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Đề bài: Đặt tính rồi tính: 537 + 145; 258 + 132; 908 + 37; 428 + 8


Phép tính a) 537 + 145

Cách giải:

Đặt tính: `` 537 + 145 ----- `` Bước 1: 7 + 5 = 12. Viết 2, nhớ 1. Bước 2: 3 + 4 = 7, thêm 1 = 8. Viết 8. Bước 3: 5 + 1 = 6. Viết 6. Kết quả: 682

Phép tính b) 258 + 132

Cách giải:

Đặt tính: `` 258 + 132 ----- `` Bước 1: 8 + 2 = 10. Viết 0, nhớ 1. Bước 2: 5 + 3 = 8, thêm 1 = 9. Viết 9. Bước 3: 2 + 1 = 3. Viết 3. Kết quả: 390

Phép tính c) 908 + 37

Cách giải:

Đặt tính: `` 908 + 37 ----- `` Bước 1: 8 + 7 = 15. Viết 5, nhớ 1. Bước 2: 0 + 3 = 3, thêm 1 = 4. Viết 4. Bước 3: 9 + 0 = 9. Viết 9. Kết quả: 945

Phép tính d) 428 + 8

Cách giải:

Đặt tính: `` 428 + 8 ----- `` Bước 1: 8 + 8 = 16. Viết 6, nhớ 1. Bước 2: 2 + 0 = 2, thêm 1 = 3. Viết 3. Bước 3: 4 + 0 = 4. Viết 4. Kết quả: 436

Bài 3: Bài toán có lời văn

Đề bài: Một nhà máy sáng nay sản xuất được 169 chiếc bánh mì tròn và 803 chiếc bánh mì dẹt. Hỏi sáng nay nhà máy sản xuất được tất cả bao nhiêu chiếc bánh mì?

Bài giải:

Tóm tắt: - Bánh mì tròn: 169 chiếc - Bánh mì dẹt: 803 chiếc - Tất cả: ? chiếc Cách giải: Số chiếc bánh mì nhà máy sản xuất được là: 169 + 803 = 972 (chiếc) Đáp số: 972 chiếc bánh mì

Bài 4: Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó

Đề bài: Nối mỗi phép tính với kết quả đúng.

Các phép tính: 615 + 109; 367 + 27; 436 + 358

Các kết quả: 394; 724; 794

Cách giải:

Tính từng phép tính:615 + 109: - 5 + 9 = 14. Viết 4, nhớ 1. - 1 + 0 = 1, thêm 1 = 2. Viết 2. - 6 + 1 = 7. Viết 7. - Kết quả: 724367 + 27: - 7 + 7 = 14. Viết 4, nhớ 1. - 6 + 2 = 8, thêm 1 = 9. Viết 9. - 3 + 0 = 3. Viết 3. - Kết quả: 394436 + 358: - 6 + 8 = 14. Viết 4, nhớ 1. - 3 + 5 = 8, thêm 1 = 9. Viết 9. - 4 + 3 = 7. Viết 7. - Kết quả: 794 Cách nối: - 615 + 109 → 724 (hình tổ chim có trứng) - 367 + 27 → 394 (hình chim mẹ và chim con) - 436 + 358 → 794 (hình tổ chim dưới cùng)

Tiết 2


Bài 1: Đặt tính rồi tính

Đề bài: Đặt tính rồi tính: 374 + 534; 619 + 4; 570 + 150; 23 + 286


Phép tính a) 374 + 534

Cách giải:

Đặt tính: `` 374 + 534 ----- `` Bước 1: 4 + 4 = 8. Viết 8. Bước 2: 7 + 3 = 10. Viết 0, nhớ 1. Bước 3: 3 + 5 = 8, thêm 1 = 9. Viết 9. Kết quả: 908

Phép tính b) 619 + 4

Cách giải:

Đặt tính: `` 619 + 4 ----- `` Bước 1: 9 + 4 = 13. Viết 3, nhớ 1. Bước 2: 1 + 0 = 1, thêm 1 = 2. Viết 2. Bước 3: 6 + 0 = 6. Viết 6. Kết quả: 623

Phép tính c) 570 + 150

Cách giải:

Đặt tính: `` 570 + 150 ----- `` Bước 1: 0 + 0 = 0. Viết 0. Bước 2: 7 + 5 = 12. Viết 2, nhớ 1. Bước 3: 5 + 1 = 6, thêm 1 = 7. Viết 7. Kết quả: 720

Phép tính d) 23 + 286

Cách giải:

Đặt tính: `` 23 + 286 ----- `` Bước 1: 3 + 6 = 9. Viết 9. Bước 2: 2 + 8 = 10. Viết 0, nhớ 1. Bước 3: 0 + 2 = 2, thêm 1 = 3. Viết 3. Kết quả: 309

Bài 2: Tính nhẩm

Đề bài: Tính nhẩm: 100 + 900 = ...; 700 + 300 = ...; 600 + 400 = ...

Cách giải:

100 + 900: - 1 trăm + 9 trăm = 10 trăm = 1000 700 + 300: - 7 trăm + 3 trăm = 10 trăm = 1000 600 + 400: - 6 trăm + 4 trăm = 10 trăm = 1000

🎯 Ghi nhớ: - Khi cộng có nhớ, ta cộng từ hàng đơn vị sang hàng chục, rồi đến hàng trăm. - Nếu cộng được 10 trở lên, ta viết số hàng đơn vị và nhớ 1 sang hàng bên trái. - Nhớ đặt các số thẳng cột với nhau khi đặt tính!
Chế độ đọc sách →