Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Hai trang 86

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 86–87

Trang 86 (Phần cuối bài trước)


Bài 4

Đề bài: Trong bức tranh, bác cá sấu đang mở nước chảy đầy vào các bể. Sau khi cả hai bể đầy nước, tổng lượng nước trong hai bể là bao nhiêu lít?

(Hình vẽ: Bể (1) chứa 240 lít, Bể (2) chứa 320 lít)

Cách giải 1: Tính theo hàng ngang

Bước 1: Đọc số liệu từ hình vẽ

  • Bể (1) chứa: 240 lít
  • Bể (2) chứa: 320 lít

Bước 2: Tính tổng lượng nước trong hai bể

240 + 320 = 560 (lít)

Bước 3: Trả lời

Đáp số: 560 lít
Cách giải 2: Đặt tính theo cột dọc
  240
+ 320
-----
  560
  • 0 + 0 = 0, viết 0
  • 4 + 2 = 6, viết 6
  • 2 + 3 = 5, viết 5
Đáp số: 560 lít

Bài 5 – Số ?

Đề bài: Rô-bốt Tíc-tốc di chuyển theo các lệnh:

  • ← : Sang trái 1 ô
  • → : Sang phải 1 ô
  • ↑ : Đi lên 1 ô
  • ↓ : Đi xuống 1 ô

Bảng số:

18464469046
414322276552
230506460368
73692138598

Rô-bốt đang ở ô ghi số 460.


Câu a) Mẫu

Đề bài: Nếu đi theo lệnh "↑→", tức là đi lên 1 ô sau đó sang phải 1 ô, thì Tíc-tốc sẽ đến ô ghi số 552.

Giải thích mẫu:

  • Từ ô 460, đi lên 1 ô → đến ô 276
  • Từ ô 276, sang phải 1 ô → đến ô 552
Kết quả: 552 ✓

Câu b)

Đề bài:

  • Nếu đi theo lệnh "←↑" thì Tíc-tốc sẽ đến ô ghi số ?
  • Nếu đi theo lệnh "↑→↓" thì Tíc-tốc sẽ đến ô ghi số ?

Phần 1: Lệnh "←↑"

Bước 1: Từ ô 460, sang trái 1 ô → đến ô 506

Bước 2: Từ ô 506, đi lên 1 ô → đến ô 322

Đáp án: Tíc-tốc đến ô ghi số 322

Phần 2: Lệnh "↑→↓"

Bước 1: Từ ô 460, đi lên 1 ô → đến ô 276

Bước 2: Từ ô 276, sang phải 1 ô → đến ô 552

Bước 3: Từ ô 552, đi xuống 1 ô → đến ô 368

Đáp án: Tíc-tốc đến ô ghi số 368

Câu c)

Đề bài: Tổng của hai số thu được ở câu b bằng ?

Cách giải:

Hai số thu được ở câu b là: 322368

322 + 368 = 690

Đặt tính kiểm tra:

  322
+ 368
-----
  690
  • 2 + 8 = 10, viết 0 nhớ 1
  • 2 + 6 + 1 = 9, viết 9
  • 3 + 3 = 6, viết 6
Đáp án: Tổng của hai số là 690

Trang 87 – Bài 61: PHÉP TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 1000


Phần Khám phá (Lý thuyết)

Nội dung: Hai bạn nhỏ nói chuyện về quê mình:

  • Bạn thứ nhất: "Quê mình cách đây 254 ki-lô-mét."
  • Bạn thứ hai: "Quê mình ở xa hơn, cách đây 586 ki-lô-mét."
  • Câu hỏi: "Xa hơn bao nhiêu ki-lô-mét nhỉ?"

Cách tính: 586 − 254 = ?

Cách đặt tính:

  586
- 254
-----
  332

Cách tính từng bước:

  • 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
  • 8 trừ 5 bằng 3, viết 3
  • 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
Kết quả: 586 − 254 = 332

Bài 1 – Tính

Đề bài: Tính các phép trừ sau (đã đặt tính sẵn)


Phép tính 1: 467 − 240
  467
- 240
-----
  227

Cách tính:

  • 7 − 0 = 7, viết 7
  • 6 − 4 = 2, viết 2
  • 4 − 2 = 2, viết 2
Đáp án: 467 − 240 = 227

Phép tính 2: 732 − 412
  732
- 412
-----
  320

Cách tính:

  • 2 − 2 = 0, viết 0
  • 3 − 1 = 2, viết 2
  • 7 − 4 = 3, viết 3
Đáp án: 732 − 412 = 320

Phép tính 3: 291 − 250
  291
- 250
-----
   41

Cách tính:

  • 1 − 0 = 1, viết 1
  • 9 − 5 = 4, viết 4
  • 2 − 2 = 0, viết 0 (hoặc không viết)
Đáp án: 291 − 250 = 41

Phép tính 4: 991 − 530
  991
- 530
-----
  461

Cách tính:

  • 1 − 0 = 1, viết 1
  • 9 − 3 = 6, viết 6
  • 9 − 5 = 4, viết 4
Đáp án: 991 − 530 = 461

Bài 2 – Đặt tính rồi tính

Đề bài: 543 − 403, 619 − 207, 758 − 727, 347 − 120


Phép tính 1: 543 − 403

Bước 1: Đặt tính (viết số bị trừ ở trên, số trừ ở dưới, thẳng cột)

  543
- 403
-----

Bước 2: Tính từ phải sang trái

  • 3 − 3 = 0, viết 0
  • 4 − 0 = 4, viết 4
  • 5 − 4 = 1, viết 1
  543
- 403
-----
  140
Đáp án: 543 − 403 = 140

Phép tính 2: 619 − 207

Bước 1: Đặt tính

  619
- 207
-----

Bước 2: Tính từ phải sang trái

  • 9 − 7 = 2, viết 2
  • 1 − 0 = 1, viết 1
  • 6 − 2 = 4, viết 4
  619
- 207
-----
  412
Đáp án: 619 − 207 = 412

Phép tính 3: 758 − 727

Bước 1: Đặt tính

  758
- 727
-----

Bước 2: Tính từ phải sang trái

  • 8 − 7 = 1, viết 1
  • 5 − 2 = 3, viết 3
  • 7 − 7 = 0, viết 0 (hoặc không viết)
  758
- 727
-----
   31
Đáp án: 758 − 727 = 31

Phép tính 4: 347 − 120

Bước 1: Đặt tính

  347
- 120
-----

Bước 2: Tính từ phải sang trái

  • 7 − 0 = 7, viết 7
  • 4 − 2 = 2, viết 2
  • 3 − 1 = 2, viết 2
  347
- 120
-----
  227
Đáp án: 347 − 120 = 227

🎯 Ghi nhớ: - Khi trừ các số có ba chữ số (không nhớ), ta đặt tính thẳng cột rồi trừ từ phải sang trái. - Trừ lần lượt: hàng đơn vị → hàng chục → hàng trăm. - Nhớ viết các chữ số thẳng cột với nhau!
Chế độ đọc sách →