Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Hai trang 87

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 87–88

Bài 5 (Trang 86 - phần cuối Tiết 3)

Đề bài: Đ, S ? (Đúng hay Sai?)

Kiểm tra các phép tính sau đúng hay sai.


Câu a) 368 – 270 = 198

Cách giải
Bước 1: Tính 368 – 270 Đặt tính: `` 368 - 270 ----- 98 `` - 8 – 0 = 8 - 6 – 7: không trừ được, mượn 1 chục → 16 – 7 = 9 - 3 – 1 – 2 = 0 Kết quả: 368 – 270 = 98 (không phải 198) Đáp án: S (Sai)

Câu b) 825 – 207 = 618

Cách giải
Bước 1: Tính 825 – 207 Đặt tính: `` 825 - 207 ----- 618 `` - 5 – 7: không trừ được, mượn 1 chục → 15 – 7 = 8 - 2 – 1 – 0 = 1 - 8 – 2 = 6 Kết quả: 825 – 207 = 618 ✓ Đáp án: Đ (Đúng)

Câu c) 415 – 90 = 325

Cách giải
Bước 1: Tính 415 – 90 Đặt tính: `` 415 - 90 ----- 325 `` - 5 – 0 = 5 - 1 – 9: không trừ được, mượn 1 trăm → 11 – 9 = 2 - 4 – 1 = 3 Kết quả: 415 – 90 = 325 ✓ Đáp án: Đ (Đúng)

Câu d) 567 – 428 = 149

Cách giải
Bước 1: Tính 567 – 428 Đặt tính: `` 567 - 428 ----- 139 `` - 7 – 8: không trừ được, mượn 1 chục → 17 – 8 = 9 - 6 – 1 – 2 = 3 - 5 – 4 = 1 Kết quả: 567 – 428 = 139 (không phải 149) Đáp án: S (Sai)

Tiết 4


Bài 1: Đặt tính rồi tính

Đề bài: Đặt tính rồi tính: 365 – 128; 642 – 290; 520 – 90; 175 – 68


Phép tính 365 – 128

Cách giải
Đặt tính: `` 365 - 128 ----- 237 `` - 5 – 8: không trừ được, mượn 1 chục → 15 – 8 = 7 - 6 – 1 – 2 = 3 - 3 – 1 = 2 Đáp án: 365 – 128 = 237

Phép tính 642 – 290

Cách giải
Đặt tính: `` 642 - 290 ----- 352 `` - 2 – 0 = 2 - 4 – 9: không trừ được, mượn 1 trăm → 14 – 9 = 5 - 6 – 1 – 2 = 3 Đáp án: 642 – 290 = 352

Phép tính 520 – 90

Cách giải
Đặt tính: `` 520 - 90 ----- 430 `` - 0 – 0 = 0 - 2 – 9: không trừ được, mượn 1 trăm → 12 – 9 = 3 - 5 – 1 = 4 Đáp án: 520 – 90 = 430

Phép tính 175 – 68

Cách giải
Đặt tính: `` 175 - 68 ----- 107 `` - 5 – 8: không trừ được, mượn 1 chục → 15 – 8 = 7 - 7 – 1 – 6 = 0 - 1 – 0 = 1 Đáp án: 175 – 68 = 107

Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống

Đề bài: Điền số vào ô trống để phép trừ đúng.


Câu a)

    5 6 4
  - □ 0 7
  -------
    2 5 □
Cách giải
Bước 1: Tìm số hàng đơn vị của kết quả - 4 – 7: không trừ được, mượn 1 chục → 14 – 7 = 7 Bước 2: Tìm số hàng trăm của số bị trừ - 5 – □ = 2 (có mượn 1 ở hàng chục) - Hàng chục: 6 – 1 – 0 = 5 ✓ - Hàng trăm: 5 – □ = 2 → □ = 3 Đáp án: `` 5 6 4 - 3 0 7 ------- 2 5 7 ``

Câu b)

    7 2 8
  - □ 9 7
  -------
    2 3 □
Cách giải
Bước 1: Tìm số hàng đơn vị của kết quả - 8 – 7 = 1 Bước 2: Tìm số hàng trăm của số trừ - Hàng chục: 2 – 9 không được, mượn 1 trăm → 12 – 9 = 3 ✓ - Hàng trăm: 7 – 1 – □ = 2 → 6 – □ = 2 → □ = 4 Đáp án: `` 7 2 8 - 4 9 7 ------- 2 3 1 ``

Câu c)

    9 8 0
  - □ 1 9
  -------
    1 □ 1
Cách giải
Bước 1: Kiểm tra hàng đơn vị - 0 – 9: không trừ được, mượn 1 chục → 10 – 9 = 1 ✓ Bước 2: Tìm số hàng chục của kết quả - 8 – 1 – 1 = 6 → □ = 6 Bước 3: Tìm số hàng trăm của số trừ - 9 – □ = 1 → □ = 8 Đáp án: `` 9 8 0 - 8 1 9 ------- 1 6 1 ``

Câu d)

    8 2 1
  - □ 0 3
  -------
    5 □ 8
Cách giải
Bước 1: Kiểm tra hàng đơn vị - 1 – 3: không trừ được, mượn 1 chục → 11 – 3 = 8 ✓ Bước 2: Tìm số hàng chục của kết quả - 2 – 1 – 0 = 1 → □ = 1 Bước 3: Tìm số hàng trăm của số trừ - 8 – □ = 5 → □ = 3 Đáp án: `` 8 2 1 - 3 0 3 ------- 5 1 8 ``

Bài 3: Giải ô chữ

Đề bài: Kết quả của mỗi phép tính tương ứng với một chữ cái như bảng bên.

ChữPhép tính
A534 – 250
E321 + 70
H1000 – 400
O352 + 215
N600 – 300
S372 – 213

Câu a) Viết chữ cái thích hợp vào ô trống

Bảng cần điền:

600567284159391300
H?????
Cách giải
Bước 1: Tính từng phép tính - A: 534 – 250 = 284 - E: 321 + 70 = 391 - H: 1000 – 400 = 600 - O: 352 + 215 = 567 - N: 600 – 300 = 300 - S: 372 – 213 = 159 Bước 2: Điền chữ cái vào bảng | 600 | 567 | 284 | 159 | 391 | 300 | |-----|-----|-----|-----|-----|-----| | H | O | A | S | E | N |

Câu b) Ô chữ em giải được là:

Đáp án: Ô chữ là HOA SEN

Bài 4: Nối phép tính với kết quả

Đề bài: Mỗi con gà ghi phép tính có kết quả là số ghi trên ổ rơm. Em hãy nối để tìm ổ rơm thích hợp cho mỗi con gà.

Các phép tính: 251 – 160; 672 – 218; 750 – 90

Các ổ rơm: 660; 454; 91

Cách giải
Bước 1: Tính từng phép tính - 251 – 160: - 1 – 0 = 1 - 5 – 6: không được, mượn → 15 – 6 = 9 - 2 – 1 – 1 = 0 - Kết quả: 91 - 672 – 218: - 2 – 8: không được, mượn → 12 – 8 = 4 - 7 – 1 – 1 = 5 - 6 – 2 = 4 - Kết quả: 454 - 750 – 90: - 0 – 0 = 0 - 5 – 9: không được, mượn → 15 – 9 = 6 - 7 – 1 = 6 - Kết quả: 660 Bước 2: Nối | Phép tính | → | Ổ rơm | |-----------|---|-------| | 251 – 160 | → | 91 | | 672 – 218 | → | 454 | | 750 – 90 | → | 660 |

Bài 5: Bài toán về chiều dài các con sông

Đề bài: Rô-bốt tra cứu được chiều dài chảy qua lãnh thổ Việt Nam của một số con sông như bảng bên.

Tên sôngChiều dài
Sông Thái Bình411 km
Sông Hồng551 km
Sông Đà543 km
Sông Bé385 km

Câu a) Viết các số đo độ dài đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

Cách giải
Bước 1: So sánh các số - 385 < 411 < 543 < 551 Đáp án: 385 km; 411 km; 543 km; 551 km

Câu b) Con sông nào có chiều dài bé hơn 500 km nhưng lớn hơn 400 km?

Các đáp án: A. Sông Thái Bình; B. Sông Hồng; C. Sông Đà; D. Sông Bé

Cách giải
Bước 1: Tìm số lớn hơn 400 và bé hơn 500 - Sông Thái Bình: 411 km → 400 < 411 < 500 ✓ - Sông Hồng: 551 km → lớn hơn 500 ✗ - Sông Đà: 543 km → lớn hơn 500 ✗ - Sông Bé: 385 km → bé hơn 400 ✗ Đáp án: Khoanh vào A. Sông Thái Bình

Câu c) Sông Hồng dài hơn sông Đà ......... km

Cách giải
Bước 1: Tính hiệu - 551 – 543 = 8 Đáp án: Sông Hồng dài hơn sông Đà 8 km.

🎯 Ghi nhớ: - Khi trừ số có ba chữ số, nhớ đặt tính thẳng cột: đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục, trăm thẳng trăm. - Khi so sánh các số, số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Muốn tìm một số lớn hơn số kia bao nhiêu, ta lấy số lớn trừ số bé.
Chế độ đọc sách →