Giải Toán 2 - Tập Hai trang 71

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 71–72

Bài 59: Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000


Tiết 1


Bài 1: Tính

Đề bài: Tính các phép cộng đặt sẵn theo cột dọc.


Phép tính 1: 364 + 215

Cách giải:

Ta cộng từ phải sang trái: - Hàng đơn vị: 4 + 5 = 9 - Hàng chục: 6 + 1 = 7 - Hàng trăm: 3 + 2 = 5 `` 364 + 215 ----- 579 `` Đáp số: 579

Phép tính 2: 643 + 106

Cách giải:

Ta cộng từ phải sang trái: - Hàng đơn vị: 3 + 6 = 9 - Hàng chục: 4 + 0 = 4 - Hàng trăm: 6 + 1 = 7 `` 643 + 106 ----- 749 `` Đáp số: 749

Phép tính 3: 102 + 95

Cách giải:

Ta cộng từ phải sang trái: - Hàng đơn vị: 2 + 5 = 7 - Hàng chục: 0 + 9 = 9 - Hàng trăm: 1 + 0 = 1 `` 102 + 95 ----- 197 `` Đáp số: 197

Phép tính 4: 923 + 50

Cách giải:

Ta cộng từ phải sang trái: - Hàng đơn vị: 3 + 0 = 3 - Hàng chục: 2 + 5 = 7 - Hàng trăm: 9 + 0 = 9 `` 923 + 50 ----- 973 `` Đáp số: 973

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Đề bài: Đặt tính rồi tính các phép cộng sau.


Phép tính 1: 550 + 145

Cách giải:

Bước 1: Đặt tính theo cột dọc, thẳng hàng đơn vị, chục, trăm. Bước 2: Tính từ phải sang trái: - Hàng đơn vị: 0 + 5 = 5 - Hàng chục: 5 + 4 = 9 - Hàng trăm: 5 + 1 = 6 `` 550 + 145 ----- 695 `` Đáp số: 695

Phép tính 2: 287 + 102

Cách giải:

`` 287 + 102 ----- 389 `` - Hàng đơn vị: 7 + 2 = 9 - Hàng chục: 8 + 0 = 8 - Hàng trăm: 2 + 1 = 3 Đáp số: 389

Phép tính 3: 804 + 73

Cách giải:

`` 804 + 73 ----- 877 `` - Hàng đơn vị: 4 + 3 = 7 - Hàng chục: 0 + 7 = 7 - Hàng trăm: 8 + 0 = 8 Đáp số: 877

Phép tính 4: 418 + 80

Cách giải:

`` 418 + 80 ----- 498 `` - Hàng đơn vị: 8 + 0 = 8 - Hàng chục: 1 + 8 = 9 - Hàng trăm: 4 + 0 = 4 Đáp số: 498

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt dưới câu trả lời đúng

Đề bài: Con tàu nào chở nặng hơn?

  • Tàu A: chở 230 kg và 450 kg
  • Tàu B: chở 140 kg và 543 kg

Cách giải:

Bước 1: Tính tổng khối lượng tàu A chở: - 230 + 450 = 680 (kg) Bước 2: Tính tổng khối lượng tàu B chở: - 140 + 543 = 683 (kg) Bước 3: So sánh: - 680 < 683 - Vậy tàu B chở nặng hơn. Đáp án: Khoanh vào chữ B

Bài 4: Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó

Đề bài: Nối phép tính với kết quả đúng.

Phép tínhKết quả
615 + 104769
378 + 20719
440 + 329398

Cách giải:

Tính từng phép tính: - 615 + 104 = 719 - 378 + 20 = 398 - 440 + 329 = 769 Cách nối đúng: - 615 + 104 nối với 719 (hình con bọ rùa nối với hình bông hoa) - 378 + 20 nối với 398 (hình con chuồn chuồn nối với hình chiếc lá) - 440 + 329 nối với 769 (hình con châu chấu nối với hình cành cây)

Tiết 2


Bài 1: Đặt tính rồi tính

Đề bài: Đặt tính rồi tính các phép cộng sau.


Phép tính 1: 156 + 240

Cách giải:

`` 156 + 240 ----- 396 `` - Hàng đơn vị: 6 + 0 = 6 - Hàng chục: 5 + 4 = 9 - Hàng trăm: 1 + 2 = 3 Đáp số: 396

Phép tính 2: 803 + 170

Cách giải:

`` 803 + 170 ----- 973 `` - Hàng đơn vị: 3 + 0 = 3 - Hàng chục: 0 + 7 = 7 - Hàng trăm: 8 + 1 = 9 Đáp số: 973

Phép tính 3: 545 + 212

Cách giải:

`` 545 + 212 ----- 757 `` - Hàng đơn vị: 5 + 2 = 7 - Hàng chục: 4 + 1 = 5 - Hàng trăm: 5 + 2 = 7 Đáp số: 757

Phép tính 4: 900 + 78

Cách giải:

`` 900 + 78 ----- 978 `` - Hàng đơn vị: 0 + 8 = 8 - Hàng chục: 0 + 7 = 7 - Hàng trăm: 9 + 0 = 9 Đáp số: 978

Phép tính 5: 623 + 44

Cách giải:

`` 623 + 44 ----- 667 `` - Hàng đơn vị: 3 + 4 = 7 - Hàng chục: 2 + 4 = 6 - Hàng trăm: 6 + 0 = 6 Đáp số: 667

Phép tính 6: 312 + 80

Cách giải:

`` 312 + 80 ----- 392 `` - Hàng đơn vị: 2 + 0 = 2 - Hàng chục: 1 + 8 = 9 - Hàng trăm: 3 + 0 = 3 Đáp số: 392

🎯 Ghi nhớ: - Khi cộng các số có ba chữ số, ta đặt các số thẳng cột với nhau (đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục, trăm thẳng trăm). - Cộng từ phải sang trái: cộng đơn vị trước, rồi đến chục, cuối cùng là trăm. - Phép cộng không nhớ là khi cộng mỗi hàng đều cho kết quả nhỏ hơn 10.
Chế độ đọc sách →