Giải Vở bài tập Toán 2 - Tập Một trang 50

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 50–51

Bài 51: Số có ba chữ số


Phần Khám phá

Đề bài: Quan sát bảng và nhận biết số có ba chữ số gồm hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

TrămChụcĐơn vịViết sốĐọc số
465465bốn trăm sáu mươi lăm
304304ba trăm linh tư
231231hai trăm ba mươi mốt
🎯 Ghi nhớ: Số có ba chữ số gồm: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Chữ số đầu tiên (bên trái) là hàng trăm, chữ số giữa là hàng chục, chữ số cuối là hàng đơn vị.

Bài 1 – Tìm cá cho mèo

Đề bài: Mỗi con mèo đọc một số bằng chữ. Em hãy nối mèo với con cá có số đúng.

  • Mèo 1 đọc: "Bốn trăm hai mươi bảy"
  • Mèo 2 đọc: "Bảy trăm hai mươi tư"
  • Mèo 3 đọc: "Hai trăm bốn mươi bảy"
  • Mèo 4 đọc: "Bốn trăm bảy mươi hai"

Các con cá mang số: 427, 724, 472, 247

Cách giải

Ta đọc từng số bằng chữ rồi viết thành số:

- "Bốn trăm hai mươi bảy" → 427 ✔️ - "Bảy trăm hai mươi tư" → 724 ✔️ - "Hai trăm bốn mươi bảy" → 247 ✔️ - "Bốn trăm bảy mươi hai" → 472 ✔️

Kết quả nối:

Mèo đọcNối với cá số
Bốn trăm hai mươi bảy427
Bảy trăm hai mươi tư724
Hai trăm bốn mươi bảy247
Bốn trăm bảy mươi hai472

Bài 2 – Số ?

Đề bài: Điền số còn thiếu trên tia số.

a)

Dãy số: 105, 106, 107, ?, 109, 110, ?, 112, 113

Cách giải

Đây là dãy số đếm thêm 1. Mỗi số hơn số trước đúng 1 đơn vị.

- Sau 107 là: 108 - Sau 110 là: 111

Dãy đầy đủ: 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113

b)

Dãy số: 230, 231, ?, ?, 234, 235, 236, ?, 238

Cách giải

Đây cũng là dãy số đếm thêm 1.

- Sau 231 là: 232 - Sau 232 là: 233 - Sau 236 là: 237

Dãy đầy đủ: 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238


Bài 3 – Số ?

Đề bài: Nối mỗi cách đọc số (ốc sên) với số đúng (cua).

Các cách đọc:

  • Bảy trăm linh một
  • Một trăm bảy mươi
  • Bảy trăm mười
  • Một trăm linh bảy

Các số ở cua: 701 và các số cần tìm.

Cách giải

Ta viết từng cách đọc thành số:

- "Bảy trăm linh một" → 701 - "Một trăm bảy mươi" → 170 - "Bảy trăm mười" → 710 - "Một trăm linh bảy" → 107

Bài 4 – Viết, đọc số

Đề bài: Viết, đọc số, biết số đó gồm:

a) 7 trăm, 4 chục và 9 đơn vị.
b) 1 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
c) 5 trăm, 6 chục và 0 đơn vị.
d) 8 trăm, 0 chục và 3 đơn vị.

Cách giải

Ghép các chữ số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị lại với nhau:

a) 7 trăm, 4 chục, 9 đơn vị → Viết: 749 – Đọc: bảy trăm bốn mươi chín b) 1 trăm, 1 chục, 4 đơn vị → Viết: 114 – Đọc: một trăm mười bốn c) 5 trăm, 6 chục, 0 đơn vị → Viết: 560 – Đọc: năm trăm sáu mươi d) 8 trăm, 0 chục, 3 đơn vị → Viết: 803 – Đọc: tám trăm linh ba

Phần Luyện tập – Bài 1 – Số ?

Đề bài: Nhìn hình (các hũ mật ong), cho biết số trăm, số chục, số đơn vị. Viết số.

a) 8 trăm, 1 chục, 4 đơn vị → ?
b) 7 trăm, 5 chục, 2 đơn vị → ?
c) 6 trăm, 4 chục, 1 đơn vị → ?
d) 4 trăm, 7 chục, 5 đơn vị → ?

Cách giải

Ghép chữ số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị:

a) 8 trăm, 1 chục, 4 đơn vị → 814 b) 7 trăm, 5 chục, 2 đơn vị → 752 c) 6 trăm, 4 chục, 1 đơn vị → 641 d) 4 trăm, 7 chục, 5 đơn vị → 475

🎯 Ghi nhớ: Số có ba chữ số gồm hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. Khi đọc số, ta đọc từ trái sang phải: hàng trăm → hàng chục → hàng đơn vị. Nếu hàng chục là 0, ta đọc là "linh".
Chế độ đọc sách →