Giải Toán 2 - Tập Một trang 44
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 44–45
LUYỆN TẬP (Trang 44)
Bài 1
Đề bài: Tính 14 – 5 và 15 – 7 theo cách tách số.
a) Tính 14 – 5
Cách giải:
- Tách: 14 = 10 + 4 - 10 – 5 = 5 - 5 + 4 = 9 14 – 5 = 9
b) Tính 15 – 7
Cách giải:
- Tách: 15 = 10 + 5 - 10 – 7 = 3 - 3 + 5 = 8 15 – 7 = 8
Bài 2
Đề bài: Tính nhẩm.
| Phép tính | Cách làm | Kết quả |
|---|---|---|
| 15 – 5 | 15 bớt 5 | 10 |
| 15 – 6 | 15 bớt 6 | 9 |
| 15 – 7 | 15 bớt 7 | 8 |
| 15 – 8 | 15 bớt 8 | 7 |
| 15 – 9 | 15 bớt 9 | 6 |
| 15 – 10 | 15 bớt 10 | 5 |
Đáp án: - 15 – 5 = 10 - 15 – 6 = 9 - 15 – 7 = 8 - 15 – 8 = 7 - 15 – 9 = 6 - 15 – 10 = 5
Bài 3
Đề bài: Số ?
| – | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trừ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Hiệu | ? | ? | ? | ? | ? |
Cách giải:
- 14 – 5 = 9 - 14 – 6 = 8 - 14 – 7 = 7 - 14 – 8 = 6 - 14 – 9 = 5
Bảng điền đầy đủ:
| – | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trừ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Hiệu | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 |
Bài 4
Đề bài: Những máy bay nào ghi phép trừ có hiệu bằng 7? Những máy bay nào ghi phép trừ có hiệu bằng 9?
Các phép tính trên máy bay:
- Máy bay cam: 15 – 8
- Máy bay vàng: 14 – 5
- Máy bay xanh lá: 13 – 4
- Máy bay xanh dương: 15 – 6
- Máy bay đỏ: 12 – 5
- Máy bay vàng cam: 14 – 7
Cách giải:
Tính từng phép trừ: - 15 – 8 = 7 - 14 – 5 = 9 - 13 – 4 = 9 - 15 – 6 = 9 - 12 – 5 = 7 - 14 – 7 = 7
Đáp án: - Máy bay có hiệu bằng 7: 15 – 8, 12 – 5, 14 – 7 - Máy bay có hiệu bằng 9: 14 – 5, 13 – 4, 15 – 6
Bài 5
Đề bài: Bà có 14 quả ổi, bà cho cháu 6 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả ổi?
Cách 1: Tính theo bước
Bà có: 14 quả ổi Bà cho cháu: 6 quả Bà còn lại: 14 – 6 = ? Phép tính: 14 – 6 = 8 Đáp số: 8 quả ổi
Cách 2: Trình bày bài giải
Bài giải Số quả ổi bà còn lại là: 14 – 6 = 8 (quả ổi) Đáp số: 8 quả ổi
LUYỆN TẬP (Trang 45)
Bài 1
Đề bài: Tính nhẩm.
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
| 16 – 7 | 9 |
| 16 – 8 | 8 |
| 16 – 9 | 7 |
| 17 – 8 | 9 |
| 17 – 9 | 8 |
| 18 – 9 | 9 |
Đáp án: - 16 – 7 = 9 - 16 – 8 = 8 - 16 – 9 = 7 - 17 – 8 = 9 - 17 – 9 = 8 - 18 – 9 = 9
Bài 2
Đề bài: Số ?
| Số bị trừ | 16 | 17 | 16 | 18 | 17 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trừ | 9 | 9 | 8 | 9 | 8 | 7 |
| Hiệu | ? | ? | ? | ? | ? | ? |
Cách giải:
- 16 – 9 = 7 - 17 – 9 = 8 - 16 – 8 = 8 - 18 – 9 = 9 - 17 – 8 = 9 - 16 – 7 = 9
Bảng điền đầy đủ:
| Số bị trừ | 16 | 17 | 16 | 18 | 17 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trừ | 9 | 9 | 8 | 9 | 8 | 7 |
| Hiệu | 7 | 8 | 8 | 9 | 9 | 9 |
Bài 3
Đề bài: Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu lớn nhất? Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu bé nhất?
Các phép tính trên cánh diều:
- 16 – 8
- 18 – 9
- 15 – 7
- 14 – 8
- 17 – 9
Cách giải:
Tính từng phép trừ: - 16 – 8 = 8 - 18 – 9 = 9 - 15 – 7 = 8 - 14 – 8 = 6 - 17 – 9 = 8
So sánh: 6 < 8 < 9 Đáp án: - Cánh diều có hiệu lớn nhất: 18 – 9 (hiệu bằng 9) - Cánh diều có hiệu bé nhất: 14 – 8 (hiệu bằng 6)
Bài 4
Đề bài: Mai hái được 16 bông hoa, Mi hái được 9 bông hoa. Hỏi Mai hái được hơn Mi bao nhiêu bông hoa?
Cách 1: Tính theo bước
Mai hái được: 16 bông hoa Mi hái được: 9 bông hoa Mai hái hơn Mi: 16 – 9 = ? Phép tính: 16 – 9 = 7 Đáp số: 7 bông hoa
Cách 2: Trình bày bài giải
Bài giải Mai hái được hơn Mi số bông hoa là: 16 – 9 = 7 (bông hoa) Đáp số: 7 bông hoa
Bài 5
Đề bài: >, <, = ?
a)
- 16 – 8 ? 8
- 15 – 9 ? 7
Cách giải:
- 16 – 8 = 8, so sánh 8 với 8 → 8 = 8 - 15 – 9 = 6, so sánh 6 với 7 → 6 < 7
Đáp án: - 16 – 8 = 8 - 15 – 9 < 7
b)
- 17 – 9 ? 13 – 7
- 18 – 9 ? 15 – 6
Cách giải:
- 17 – 9 = 8 và 13 – 7 = 6, so sánh 8 với 6 → 8 > 6 - 18 – 9 = 9 và 15 – 6 = 9, so sánh 9 với 9 → 9 = 9
Đáp án: - 17 – 9 > 13 – 7 - 18 – 9 = 15 – 6
🎯 Ghi nhớ: - Khi trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số, ta có thể tách số bị trừ thành 10 và một số, rồi lấy 10 trừ đi số trừ, sau đó cộng kết quả với phần còn lại. - Muốn tìm một số hơn số kia bao nhiêu, ta lấy số lớn trừ đi số bé.
