Giải Toán 2 - Tập Một trang 13
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 13–14
Lưu ý: Hình ảnh cho thấy trang 12 và trang 13 (không phải trang 13-14 như đề bài). Tôi sẽ giải tất cả bài tập trên 2 trang này.
TRANG 12 (Tiếp theo bài trước)
Bài 4: Số ?
Đề bài: Điền số liền trước và số liền sau của số đã cho vào bảng.
| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
|---|---|---|
| 44 | 45 | 46 |
| ? | 48 | ? |
| ? | 51 | ? |
| ? | 54 | ? |
Cách giải
Nhớ lại:
- Số liền trước là số đứng ngay trước, nhỏ hơn 1 đơn vị
- Số liền sau là số đứng ngay sau, lớn hơn 1 đơn vị
Bước 1: Với số 48
- Số liền trước: 48 - 1 = 47
- Số liền sau: 48 + 1 = 49
Bước 2: Với số 51
- Số liền trước: 51 - 1 = 50
- Số liền sau: 51 + 1 = 52
Bước 3: Với số 54
- Số liền trước: 54 - 1 = 53
- Số liền sau: 54 + 1 = 55
Đáp án: | Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau | |:-------------:|:---------:|:-----------:| | 44 | 45 | 46 | | 47 | 48 | 49 | | 50 | 51 | 52 | | 53 | 54 | 55 |
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Đề bài: Các chú thỏ A, B, C, D, E đang chuẩn bị chạy thi. Các làn chạy được đánh số lần lượt từ 4 đến 8.
- Thỏ C chạy ở làn số ......
- Thỏ D chạy ở làn số ......
Cách giải
Bước 1: Quan sát hình vẽ
Các làn chạy được đánh số từ 4 đến 8, tức là: 4, 5, 6, 7, 8
Nhìn vào hình, thứ tự các chú thỏ từ làn 4 đến làn 8 là:
- Làn 4: Thỏ A
- Làn 5: Thỏ B
- Làn 6: Thỏ C
- Làn 7: Thỏ D
- Làn 8: Thỏ E
Bước 2: Trả lời câu hỏi
Đáp án: - Thỏ C chạy ở làn số 6 - Thỏ D chạy ở làn số 7
TRANG 13
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Tiết 1
Bài 1: Số ?
Đề bài: Điền số vào ô trống trong bảng.
| Số hạng | 32 | 40 | 25 | 80 |
|---|---|---|---|---|
| Số hạng | 4 | 30 | 61 | 7 |
| Tổng | 36 | ? | ? | ? |
Cách giải
Nhớ lại: Tổng = Số hạng + Số hạng
Bước 1: Cột 2: 40 + 30 = 70
Bước 2: Cột 3: 25 + 61 = 86
Bước 3: Cột 4: 80 + 7 = 87
Đáp án: | Số hạng | 32 | 40 | 25 | 80 | |---------|----|----|----|----| | Số hạng | 4 | 30 | 61 | 7 | | Tổng | 36 | 70 | 86 | 87 |
Bài 2: Tính tổng rồi nối với kết quả tương ứng (theo mẫu)
Đề bài: Nối các phép tính với kết quả đúng.
- Tổng của 40 và 30
- Tổng của 46 và 13
- Tổng của 24 và 11
- Tổng của 50 và 37
Các kết quả: 59, 70, 87, 35
Cách giải
Bước 1: Tính từng tổng
- Tổng của 40 và 30: 40 + 30 = 70
- Tổng của 46 và 13: 46 + 13 = 59
- Tổng của 24 và 11: 24 + 11 = 35
- Tổng của 50 và 37: 50 + 37 = 87
Bước 2: Nối với kết quả
Đáp án: - Tổng của 40 và 30 → nối với 70 - Tổng của 46 và 13 → nối với 59 - Tổng của 24 và 11 → nối với 35 - Tổng của 50 và 37 → nối với 87
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Đề bài: Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích hợp là:
Cho các số:
- Số hạng: 22, 33
- Số hạng: 20, 14, 16
- Tổng: 53, 65, 38
Mẫu: 33 + 20 = 53; ......
Cách giải
Bước 1: Tìm các cặp số hạng cộng lại bằng tổng
Kiểm tra từng cặp:
- 22 + 33 = 55 (không có trong tổng)
- 33 + 20 = 53 ✓
- 22 + 16 = 38 ✓
- 20 + 14 = 34 (không có trong tổng)
- 14 + 51 = 65 → Nhìn lại hình: số 51 là tổng của 22 + 33 = 55...
Nhìn kỹ hình: Các số hạng là 22, 33, 20, 14, 16 và các tổng là 53, 65, 38, 51
Kiểm tra lại:
- 33 + 20 = 53 ✓
- 22 + 16 = 38 ✓
- 14 + 51 = 65 ✓ (51 cũng là một số)
Đáp án: Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích hợp là: - 33 + 20 = 53 - 20 + 33 = 53 - 22 + 16 = 38 - 16 + 22 = 38
🎯 Ghi nhớ: - Số liền trước = số đã cho - 1 - Số liền sau = số đã cho + 1 - Tổng = Số hạng + Số hạng - Khi đổi chỗ hai số hạng, tổng không thay đổi (ví dụ: 33 + 20 = 20 + 33 = 53)
