Giải Toán 2 - Tập Một trang 116
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 116–117
Bài 30: NGÀY – THÁNG
Phần Khám phá (Kiến thức cần nhớ)
Tờ lịch tháng 11 cho biết:
- Tháng 11 có 30 ngày.
- Ngày 1 tháng 11 là thứ Hai.
- Ngày 20 tháng 11 là thứ Bảy.
Quy tắc số ngày trong tháng:
- Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày.
- Tháng 4, 6, 9, 11 có 30 ngày.
- Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày.
Bài 1 (Hoạt động)
Đề bài: Tìm hai con vật có cùng ngày sinh.
Hàng trên (viết bằng chữ):
- Con chó: Ngày mười tháng Một → ngày 10 tháng 1
- Con mèo: Ngày tám tháng Ba → ngày 8 tháng 3
- Con ngựa: Ngày một tháng Sáu → ngày 1 tháng 6
- Con lợn: Ngày mười bốn tháng Tám → ngày 14 tháng 8
Hàng dưới (viết bằng số):
- Con thỏ: Ngày 1 tháng 6
- Con bò: Ngày 10 tháng 1
- Con chim: Ngày 14 tháng 8
- Con trâu: Ngày 8 tháng 3
Cách giải
Ta so sánh ngày sinh ở hàng trên và hàng dưới:
Đáp án: | Con vật hàng trên | Ngày sinh | Con vật hàng dưới | |---|---|---| | Con chó | 10 tháng 1 | Con bò | | Con mèo | 8 tháng 3 | Con trâu | | Con ngựa | 1 tháng 6 | Con thỏ | | Con lợn | 14 tháng 8 | Con chim | Hai con vật có cùng ngày sinh: - Con chó và con bò (ngày 10 tháng 1) - Con mèo và con trâu (ngày 8 tháng 3) - Con ngựa và con thỏ (ngày 1 tháng 6) - Con lợn và con chim (ngày 14 tháng 8)
Bài 2
Đề bài:
a) Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12 dưới đây.
b) Xem tờ lịch tháng 12 rồi trả lời câu hỏi:
- Tháng 12 có bao nhiêu ngày?
- Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng 12 là thứ mấy?
Tờ lịch tháng 12 (có dấu ? là chỗ thiếu):
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | ? | 11 | 12 |
| 13 | ? | 15 | ? | 17 | 18 | 19 |
| ? | 21 | ? | 23 | 24 | 25 | ? |
| 27 | ? | 29 | 30 | 31 |
Cách giải
Phần a) Điền các ngày còn thiếu:
Các ngày còn thiếu (chỗ có dấu ?) là: - Hàng 2: 10 (thứ Sáu) - Hàng 3: 14 (thứ Ba), 16 (thứ Năm) - Hàng 4: 20 (thứ Hai), 22 (thứ Tư), 26 (Chủ Nhật) - Hàng 5: 28 (thứ Ba)
Tờ lịch đầy đủ:
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
Phần b) Trả lời câu hỏi:
- Tháng 12 có 31 ngày. - Ngày đầu tiên của tháng 12 (ngày 1) là thứ Tư. - Ngày cuối cùng của tháng 12 (ngày 31) là thứ Sáu.
Bài 3
Đề bài: Xem tờ lịch tháng 1 dưới đây rồi trả lời câu hỏi.
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Ngày tết Dương lịch 1 tháng 1 là thứ mấy?
- Ngày 1 tháng 2 cùng năm là thứ mấy?
Tờ lịch tháng 1:
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 31 |
Cách giải
- Tháng 1 có 31 ngày. - Ngày tết Dương lịch (ngày 1 tháng 1) là thứ Bảy. - Ngày 1 tháng 2: Tháng 1 có 31 ngày, ngày 31 tháng 1 là thứ Hai. Vậy ngày tiếp theo (1 tháng 2) là thứ Ba.
Bài 1 (Luyện tập)
Đề bài: Mỗi hình dưới đây ứng với ô chữ nào?
Các hình:
- Hình 1: Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1 tháng 6
- Hình 2: Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11
- Hình 3: Ngày Quốc khánh 2 tháng 9
- Hình 4: Ngày tết Dương lịch 1 tháng 1
Các ô chữ:
- A: Ngày hai mươi tháng Mười một
- B: Ngày một tháng Một
- C: Ngày một tháng Sáu
- D: Ngày hai tháng Chín
Cách giải
Đáp án: | Hình | Ngày lễ | Ứng với ô chữ | |---|---|---| | Hình 1 – Ngày Quốc tế Thiếu nhi | 1 tháng 6 | Ngày một tháng Sáu | | Hình 2 – Ngày Nhà giáo Việt Nam | 20 tháng 11 | Ngày hai mươi tháng Mười một | | Hình 3 – Ngày Quốc khánh | 2 tháng 9 | Ngày hai tháng Chín | | Hình 4 – Ngày tết Dương lịch | 1 tháng 1 | Ngày một tháng Một |
🎯 Ghi nhớ: - Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày. - Tháng 4, 6, 9, 11 có 30 ngày. - Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày. - Một tuần có 7 ngày: thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy, Chủ Nhật. - Biết đọc ngày tháng bằng chữ và bằng số (ví dụ: "ngày mười tháng Một" = ngày 10 tháng 1).
