Giải Toán 2 - Tập Một trang 118
Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn ToĂ¡n · Trang 118–119
Tóm tắt lý thuyết
Cách đọc tờ lịch tháng:
- Mỗi cột là một thứ trong tuần: Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ Nhật.
- Các số trong cùng một cột là những ngày có cùng thứ.
- Số ngày trong tháng: tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày; tháng 4, 6, 9, 11 có 30 ngày; tháng 2 có 28 ngày (năm nhuận 29 ngày).
Bài 2: Tờ lịch tháng 12
Tờ lịch tháng 12 sau khi điền đầy đủ:
| Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
a) Các ngày còn thiếu (ô có dấu ?): 10, 14, 16, 20, 22, 26, 28.
b) Trả lời câu hỏi:
- Tháng 12 có bao nhiêu ngày? → 31 ngày.
- Ngày đầu tiên (ngày 1) của tháng 12 là thứ mấy? → Thứ Tư (số 1 nằm ở cột Thứ Tư).
- Ngày cuối cùng (ngày 31) của tháng 12 là thứ mấy? → Thứ Sáu (số 31 nằm ở cột Thứ Sáu).
Bài 3: Tờ lịch tháng 1
| Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 31 |
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày? → 31 ngày.
- Ngày tết Dương lịch 1 tháng 1 là thứ mấy? → Thứ Bảy (số 1 ở cột Thứ Bảy).
- Ngày 1 tháng 2 cùng năm là thứ mấy? → Tháng 1 có 31 ngày, ngày 31/1 là Thứ Hai, nên ngày tiếp theo là 1/2 sẽ là Thứ Ba.
Bài 1 (Luyện tập): Mỗi hình ứng với ô chữ nào?
Ghép hình với cách đọc ngày:
| Hình | Ô chữ |
|---|---|
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1 tháng 6 | Ngày một tháng Sáu |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 | Ngày hai mươi tháng Mười một |
| Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 | Ngày hai tháng Chín |
| Ngày tết Dương lịch 1 tháng 1 | Ngày một tháng Một |
Lý do: ta đọc số ngày trước rồi đến tên tháng. Ví dụ "1 tháng 6" đọc là "Ngày một tháng Sáu".
Bài 2: Tờ lịch tháng 2
| Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 28 |
a) Các ngày còn thiếu (ô có dấu ?): 19, 23, 24.
b) Trả lời câu hỏi:
- Tháng 2 có bao nhiêu ngày? → 28 ngày.
- Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 tháng 2 là thứ mấy? → Chủ Nhật (số 27 nằm ở cột Chủ Nhật).
Bài 3: Tờ lịch tháng 3
| Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 28 | 29 | 30 | 31 |
- Tháng 3 có bao nhiêu ngày? → 31 ngày.
- Ngày thứ Hai đầu tiên của tháng 3 là ngày nào? → Ngày 7 (số đầu tiên ở cột Thứ Hai).
- Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 tháng 3 là thứ mấy? → Thứ Ba (số 8 nằm ở cột Thứ Ba).
Bài 4: Tờ lịch tháng 4
| Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | ||||
| 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
- Tháng 4 có bao nhiêu ngày? → 30 ngày.
- Nếu thứ Bảy tuần này là ngày Giải phóng miền Nam 30 tháng 4 thì thứ Bảy tuần trước là ngày nào? → Một tuần có 7 ngày, nên thứ Bảy tuần trước = 30 − 7 = ngày 23 tháng 4.
Em làm tốt lắm! Bí quyết là cứ tìm số ngày đó nằm ở cột nào thì đó chính là thứ trong tuần. Có chỗ nào chưa rõ thì hỏi cô thêm nhé.
