Giải Toán 3 - Tập Hai trang 5

Lời giải chi tiết SGK Lớp 3 · Môn ToĂ¡n · Trang 5–6

Tóm tắt lý thuyết (Trang 4 – Bài 45)

Bài học giới thiệu cách đọc, viết số có bốn chữ số:

  • Mỗi số có bốn chữ số gồm các hàng: nghìn – trăm – chục – đơn vị.
  • Ví dụ trong sách: Số gồm 3 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 1 đơn vị.
  • Viết là: 3 421
  • Đọc là: Ba nghìn bốn trăm hai mươi mốt.

Lưu ý cách đọc:

  • Chữ số 0 ở hàng trăm đọc là "không trăm", ở hàng chục đọc là "linh" hoặc "không trăm linh".
  • Chữ số 4 ở hàng đơn vị đọc là "tư", chữ số 1 ở hàng đơn vị (sau số khác) đọc là "mốt".

Bài 1: Chọn số thích hợp với cách đọc

Các số cho sẵn:

  • E = 3 067
  • G = 3 674
  • H = 8 640
  • K = 4 007

Ghép từng cách đọc với số:

Cách đọcSốĐáp án
A. Ba nghìn sáu trăm bảy mươi tư3 674G
B. Ba nghìn không trăm sáu mươi bảy3 067E
C. Bốn nghìn không trăm linh bảy4 007K
D. Tám nghìn sáu trăm bốn mươi8 640H

Giải thích:

  • "Ba nghìn sáu trăm bảy mươi tư" → 3 nghìn, 6 trăm, 7 chục, 4 đơn vị = 3 674.
  • "Ba nghìn không trăm sáu mươi bảy" → hàng trăm là 0 nên có 3 067.
  • "Bốn nghìn không trăm linh bảy" → hàng trăm và chục đều 0, đơn vị 7 = 4 007.
  • "Tám nghìn sáu trăm bốn mươi" → 8 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 0 đơn vị = 8 640.

Bài 2: Số? (Điền số vào tia số)

Đây là các tia số, mỗi vạch hơn vạch trước 1 đơn vị.

Phần a)

2 967  2 968  2 969  [?]  [?]  [?]  2 973  [?]  [?]

Đếm thêm 1 đơn vị mỗi bước:

Vị tríSố điền
Sau 2 9692 970
Tiếp2 971
Tiếp2 972
(2 973 có sẵn)
Sau 2 9732 974
Tiếp2 975

Phần b)

4 998  4 999  [?]  5 001  [?]  [?]  5 004  [?]  5 006
Vị tríSố điền
Sau 4 9995 000
Sau 5 0015 002
Tiếp5 003
Sau 5 0045 005

Giải thích: Các số liền nhau trên tia số cách đều nhau 1 đơn vị, nên ta chỉ việc đếm thêm 1 ở mỗi vạch.


Bài 3: Số? (Hoàn thành bảng)

Dòng 1: Hàng nghìn 6, trăm 7, chục 4, đơn vị 2.

  • Viết số: 6 742
  • Đọc số: sáu nghìn bảy trăm bốn mươi hai (đã cho, đúng).

Dòng 2: Hàng nghìn 5, đơn vị 0, đọc là "năm nghìn sáu trăm ba mươi".

  • "Sáu trăm" → hàng trăm = 6
  • "Ba mươi" → hàng chục = 3
  • Viết số: 5 630

Bảng hoàn chỉnh:

Hàng nghìnHàng trămHàng chụcHàng đơn vịViết sốĐọc số
67426 742sáu nghìn bảy trăm bốn mươi hai
56305 630năm nghìn sáu trăm ba mươi

Mẹo nhỏ cho con: cứ đọc tới đâu thì đặt chữ số vào đúng hàng tới đó. Nếu trong cách đọc không nhắc tới một hàng nào (ví dụ không nói "đơn vị"), thì hàng đó là số 0 nhé.

Chế độ đọc sách →