Giải Toán 3 - Tập Hai trang 46

Lời giải chi tiết SGK Lớp 3 · Môn ToĂ¡n · Trang 46–47

Trang 46 (tiếp theo bài trước)

Bài 2

Đề bài: Một sư đoàn có 4 trung đoàn, mỗi trung đoàn có 1 300 người. Sau đó sư đoàn được bổ sung thêm 450 người. Hỏi lúc này, sư đoàn có tất cả bao nhiêu người?

Cách 1 (Giải theo hai bước)

Bước 1: Tìm số người của 4 trung đoàn:

1 300 × 4 = 5 200 (người)

Bước 2: Tìm tổng số người sau khi bổ sung thêm:

5 200 + 450 = 5 650 (người)
Đáp số: 5 650 người.
Cách 2 (Viết gộp phép tính)
1 300 × 4 + 450 = 5 200 + 450 = 5 650 (người) Đáp số: 5 650 người.

Bài 3 – Số ?

Đề bài: Lực sĩ mèo và rùa thi tài. Quan sát hình, mỗi bên tạ gồm các quả tạ có khối lượng 1000 g, 500 g, 100 g.

(Quan sát hình: Mèo nâng thanh tạ có mỗi bên gồm: 1 quả 1000 g + 1 quả 1000 g + 1 quả 1000 g + 1 quả 500 g = tức mỗi bên có các quả tạ cộng lại. Rùa nâng thanh tạ có mỗi bên gồm các quả tạ khác.)

Dựa vào hình trong sách:

Bên mèo: Mỗi bên tạ có 1 quả 1000 g + 1 quả 500 g + 1 quả 100 g + 1 quả 100 g = 1 700 g. Mèo nâng 2 bên.

Bên rùa: Mỗi bên tạ có 1 quả 1000 g + 1 quả 500 g + 1 quả 100 g = 1 600 g. Rùa nâng 2 bên.

Cách giải

a) Mỗi bên tạ của mèo cân nặng:

1000 + 500 + 100 + 100 = 1 700 g

Mèo nâng được (cả 2 bên):

1 700 × 2 = 3 400 g
Trả lời: Mỗi bên tạ của mèo cân nặng 1 700 g. Mèo nâng được 3 400 g.

b) Mỗi bên tạ của rùa cân nặng:

1000 + 500 + 100 = 1 600 g

Rùa nâng được (cả 2 bên):

1 600 × 2 = 3 200 g
Trả lời: Mỗi bên tạ của rùa cân nặng 1 600 g. Rùa nâng được 3 200 g.

Bài 4 – Tìm chữ số thích hợp

Đề bài: Tìm chữ số thích hợp.

a)
  1 ? 1 5
×       4
---------
  ? 8 ? ?
Cách giải

Ta cần tìm số có dạng 1⬜15, nhân với 4, được kết quả có dạng ⬜8⬜⬜.

  • 5 × 4 = 20, viết 0 nhớ 2 → chữ số cuối kết quả là 0
  • 1 × 4 = 4, thêm 2 (nhớ) = 6 → chữ số hàng chục kết quả là 6
  • ? × 4 = ?, sao cho chữ số hàng trăm kết quả là 8: ? × 4 phải có hàng đơn vị là 8 → ? = 2 (vì 2 × 4 = 8) hoặc ? = 7 (vì 7 × 4 = 28)
  • Thử ? = 2: 1 215 × 4 = 4 860 → dạng 4 8 6 0 → khớp dạng ?8?? ✓
  • Thử ? = 7: 1 715 × 4 = 6 860 → dạng 6 8 6 0 → cũng khớp ?8??

Kiểm tra: Kết quả phải có dạng ?8?? (4 chữ số, chữ số hàng trăm là 8).

  • 1 215 × 4 = 4 860 → 4 8 6 0
Đáp án: `` 1 2 1 5 × 4 --------- 4 8 6 0 ``

Vậy chữ số cần điền: 1 2 1 5 × 4 = 4 8 6 0

b)
  ? 2 ? 3
×       3
---------
  6 ? 5 ?
Cách giải

Ta cần tìm số có dạng ⬜2⬜3, nhân với 3, được kết quả có dạng 6⬜5⬜.

  • 3 × 3 = 9 → chữ số cuối kết quả là 9
  • ? × 3 = ?, sao cho chữ số hàng chục kết quả là 5: cần ? × 3 có hàng đơn vị = 5 (trừ đi phần nhớ). Vì bước trước không có nhớ (9 < 10, nhớ 0), nên ? × 3 phải có đơn vị = 5 → ? = 5 (vì 5 × 3 = 15, viết 5 nhớ 1) ✓
  • 2 × 3 = 6, thêm 1 (nhớ) = 7 → chữ số hàng trăm kết quả là 7... nhưng đề yêu cầu là 6⬜5⬜, chữ số hàng trăm phải kiểm tra lại.

Thử lại cẩn thận hơn. Kết quả là 6?5?:

  • Hàng nghìn = 6, hàng trăm = ?, hàng chục = 5, hàng đơn vị = ?

Số: ⬜2⬜3 × 3 = 6⬜5⬜

  • 3 × 3 = 9 → hàng đơn vị kết quả = 9, nhớ 0
  • ⬜ × 3 + 0 → hàng chục kết quả = 5: ⬜ × 3 có đơn vị = 5 → ⬜ = 5 (5 × 3 = 15, viết 5 nhớ 1)
  • 2 × 3 + 1 = 7 → hàng trăm kết quả = 7

Nhưng đề nói hàng trăm là ?, nên kết quả = 6 7 5 9. Kiểm tra hàng nghìn:

  • ⬜ × 3 + (nhớ từ 7? Không, 2×3+1=7, không nhớ) → ⬜ × 3 = 6 → ⬜ = 2

Kiểm tra: 2 2 5 3 × 3 = 6 759

2253 × 3 = 6759 ✓ → dạng 6 7 5 9
Đáp án: `` 2 2 5 3 × 3 --------- 6 7 5 9 ``

Vậy chữ số cần điền: 2 2 5 3 × 3 = 6 7 5 9


Trang 47 – Bài 57: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

Phần Khám phá

Đề bài:

a) Chia đều 6 408 chiếc bút chì vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu chiếc bút chì?

b) 1 275 : 3 = ?


a) 6 408 : 2 = ?

Cách giải (Đặt tính chia)
  6 408 | 2
  6     | 3 204
  ---
  0 4
  0 4
  ---
  0 0
  0 0
  ---
  0 8
  0 8
  ---
    0

Giải thích từng bước:

  • 6 chia 2 được 3, viết 3. 3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
  • Hạ 4; 4 chia 2 được 2, viết 2. 2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
  • Hạ 0; 0 chia 2 được 0, viết 0. 0 nhân 2 bằng 0; 0 trừ 0 bằng 0.
  • Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4. 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
6 408 : 2 = 3 204 Mỗi thùng có 3 204 chiếc bút chì.

b) 1 275 : 3 = ?

Cách giải (Đặt tính chia)
  1 275 | 3
  1 2   | 425
  ---
  0 7
  0 6
  ---
  1 5
  1 5
  ---
    0

Giải thích từng bước:

  • 1 chia 3 không được, lấy 12; 12 chia 3 được 4, viết 4. 4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
  • Hạ 7; 7 chia 3 được 2, viết 2. 2 nhân 3 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1.
  • Hạ 5, được 15; 15 chia 3 được 5, viết 5. 5 nhân 3 bằng 15; 15 trừ 15 bằng 0.
1 275 : 3 = 425

🎯 Ghi nhớ: - Khi chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, ta đặt tính rồi chia lần lượt từ trái sang phải. - Nếu chữ số đầu tiên nhỏ hơn số chia, ta lấy hai chữ số đầu để chia. - Mỗi lần chia xong, ta nhân ngược lại rồi trừ, sau đó hạ chữ số tiếp theo xuống.
Chế độ đọc sách →