Giải Tiếng Việt 4 - Tập Hai trang 145
Lời giải chi tiết SGK Lớp 4 · Môn Tiếng Việt · Trang 145
Trang này không có bài tập.
Nội dung trang
Bảng gồm 2 cột:
- Cột 1: Tên riêng nước ngoài (cách đọc tiếng Việt và chữ gốc trong ngoặc)
- Cột 2: Trang chứa tên riêng đó
| Tên riêng nước ngoài | Trang |
|---|---|
| A-mi-xi (Amicis) | 64 |
| An-béc-tô Bốt-ti-ni (Anberto Bottini) | 64 |
| Ăng-co Vát (Angkor Wat) | 126 |
| Bò Kẹo (Bokeo) | 129 |
| Cam-pu-chia (Cambodia) | 126 |
| Cơ-rô-xét-ti (Corosetti) | 63 |
| Đa-nuýp (Danube) | 131 |
| Ép-phen (Eiffel) | 123 |
| E-vơ-rét (Everest) | 121 |
| Ê-dốp (Aesop) | 77 |
| Grim (Grimm) | 129 |
| Ki-a (Kia) | 109 |
| Lép Tôn-xtôi (Lev Tolstoy) | 96 |
| Luông Pha Bang (Luangprabang) | 129 |
| Lu-vơ-rơ (Louvre) | 124 |
| Ma-gien-lăng (Magellan) | 140 |
| Ma-ri-a (Maria) | 22 |
| Ma-tan (Mactan) | 140 |
| Mi-khai-in Pla-cốp-xki (Mikhail Plakovsky) | 30 |
| Mi-lô (Milo) | 116 |
| Mi-su (Michou) | 123 |
| Nam Ngum (Nam Ngum) | 129 |
| Ngô-rông-gô-rô (Ngorongoro) | 113 |
| Oan Đi-xni (Walt Disney) | 129 |
| Ô-xtrây-li-a (Australia) | 126 |
| Pa-ri (Paris) | 123 |
| Phi-líp-pin (Philippines) | 140 |
| Tan-da-ni-a (Tanzania) | 113 |
| Thô-ca-đê-rô (Trocadéro) | 124 |
| Vang Viêng (Vang Vieng) | 129 |
| Vích-to Huy-gô (Victor Hugo) | 71 |
| Viêng Chăn (Vieng Chan) | 129 |
| Xê-vi-la (Sevilla) | 140 |
Cách dùng bảng này
Khi các em muốn tìm một tên riêng nước ngoài trong sách, hãy làm như sau:
- Tìm tên đó trong cột bên trái (các tên được xếp theo thứ tự bảng chữ cái).
- Nhìn sang cột bên phải để biết số trang.
- Mở đúng trang đó để đọc bài có chứa tên riêng này.
Ví dụ: Muốn tìm "Pa-ri (Paris)", các em thấy số 123, nghĩa là tên này nằm ở trang 123.
🎯 Ghi nhớ: Bảng tra cứu tên riêng nước ngoài giúp em tra nhanh cách viết và trang sách chứa các tên đó. Tên riêng nước ngoài thường được viết bằng cách đọc tiếng Việt, các tiếng nối với nhau bằng dấu gạch nối, ví dụ: Pa-ri, Ăng-co Vát.
