Giải Tiếng Anh 5 - Tập 2 - Global Success trang 8

Lời giải chi tiết SGK Lớp 5 · Môn Tiếng Anh · Trang 8–9

Hai trang này thuộc Unit 11 – Family time. Trang 7 là phần cuối Lesson 1, trang 8 bắt đầu Lesson 2. Mình giải lần lượt nhé.


Bài 4: Listen and match (Trang 7)

Đề: Nghe và nối các bạn (1–4) với hoạt động (a–d).

Đây là bài nghe nên cần file âm thanh (Track 3) mới có đáp án chính xác. Mình mô tả các tranh để con dễ nối khi nghe:

  • a: cả gia đình đi dạo, nắm tay nhau trên bãi biển
  • b: hai người ngồi xây lâu đài cát
  • c: gia đình đứng chụp ảnh bên bờ vịnh
  • d: hai người đang bơi dưới nước

Khi nghe, bạn nào nói "I swam..." thì nối với d, "I walked on the beach..." nối với a, "I built a sandcastle..." nối với b, "We took photos..." nối với c.


Bài 5: Read and circle (Trang 7)

Đề: Đọc và khoanh từ đúng.

  1. A: Did you swim yesterday?

B: Yes, I did. I swam with my father.
→ Chọn swam. Câu kể về việc đã làm hôm qua nên dùng quá khứ. swim → swam.

  1. A: Did you walk on the beach last Sunday?

B: Yes, I did. I walked on the beach with my family.
→ Chọn walk. Sau "Did you" luôn dùng động từ nguyên thể (walk), không thêm -ed.

  1. A: Look at Nga's family in Ha Long Bay.

B: It's a nice photo! When did they go there?

A: They went there last weekend.

→ Chọn did (câu hỏi quá khứ "When did...") và went (go ở quá khứ = went, vì có "last weekend").

  1. A: Where were your family last summer?

B: We were at the Golden Pagoda in Thailand.

A: Did you buy some postcards there?
B: No, we didn't. We took lots of photos.

→ Chọn were (last summer là quá khứ, chủ ngữ your family/We dùng were) và buy (sau "Did you" dùng nguyên thể buy).

Từ vựng: postcards = bưu thiếp; took photos = đã chụp ảnh; pagoda = ngôi chùa.


Bài 6: Listen, complete and sing (Trang 7)

Đề: Nghe, hoàn thành và hát bài "Did you swim last Sunday?"

Lời bài hát:

Where were you last Sunday? / I was on the (1) beach. Did you swim? / Yes, I did. I swam with my mum. Where were you last weekend? / I was in the (2) mountains. Did you walk? / No, I didn't. I (3) took photos there.

Giải thích:

  • (1) beach – đi với "on the beach" (trên bãi biển).
  • (2) mountains – đi với "in the mountains" (ở vùng núi).
  • (3) took – "took photos" nghĩa là đã chụp ảnh (take → took).

Bài 1: Look, listen and repeat (Trang 8 – Lesson 2)

Đề: Nhìn, nghe và nhắc lại đoạn hội thoại.

Tranh a:

  • That's a beautiful picture of your family. Where were you? (Bức ảnh gia đình bạn đẹp quá. Lúc đó bạn ở đâu?)
  • We were in Ha Long Bay. (Chúng tớ ở vịnh Hạ Long.)

Tranh b:

  • When did you go to Ha Long Bay? (Bạn đi vịnh Hạ Long khi nào?)
  • We went there last summer. (Chúng tớ đến đó hè năm ngoái.)
  • What did your family do in Ha Long Bay? (Gia đình bạn làm gì ở vịnh Hạ Long?)
  • We took a boat trip around the bay. (Chúng tớ đi thuyền quanh vịnh.)

Mẫu câu cần nhớ:

  • Hỏi nơi chốn quá khứ: Where were you? → We were in...
  • Hỏi thời gian: When did you go to...? → We went there last...
  • Hỏi hoạt động: What did your family do in...? → We...

Bài 2: Listen, point and say (Trang 8)

Đề: Nghe, chỉ và nói theo mẫu.

Mẫu câu:

  • What did your family do in ______?
  • We ______.

Áp dụng cho từng tranh:

a. Ha Long Bay / take a boat trip around the bay

  • What did your family do in Ha Long Bay?
  • We took a boat trip around the bay.

b. Nha Trang / eat seafood

  • What did your family do in Nha Trang?
  • We ate seafood. (eat → ate)

c. Sydney / see some interesting places

  • What did your family do in Sydney?
  • We saw some interesting places. (see → saw)

d. Singapore / buy souvenirs

  • What did your family do in Singapore?
  • We bought some souvenirs. (buy → bought)

Lưu ý: phần trả lời "We..." luôn dùng động từ quá khứ. souvenirs = đồ lưu niệm.


Bài 3: Let's talk (Trang 8)

Đề: Cùng nói. Dùng mẫu câu để hỏi đáp về chuyến đi của gia đình, dựa vào 4 tranh (Sydney, mua đồ lưu niệm ở Thái Lan, đi dạo ở vịnh Hạ Long, tắm biển Đồ Sơn).

Mẫu câu:

  • When did you go to ____? → ____.
  • What did your family do there? → ______.

Bài nói mẫu cho từng tranh:

Tranh 1 (Sydney):

  • When did you go to Sydney? – I went there last summer.
  • What did your family do there? – We saw the Opera House.

Tranh 2 (Thailand souvenirs):

  • When did you go to Thailand? – I went there last year.
  • What did your family do there? – We bought some souvenirs.

Tranh 3 (Ha Long Bay):

  • When did you go to Ha Long Bay? – I went there last weekend.
  • What did your family do there? – We walked around the bay.

Tranh 4 (Do Son Beach):

  • When did you go to Do Son Beach? – I went there last Sunday.
  • What did your family do there? – We swam in the sea.

Mẹo nhỏ: câu hỏi luôn dùng "did + động từ nguyên thể", câu trả lời dùng động từ quá khứ (went, saw, bought, walked, swam). Cứ nhớ cặp này là làm đúng hết.

Chế độ đọc sách →