Giải Tiếng Anh 5 - Tập 2 - Global Success trang 20
Lời giải chi tiết SGK Lớp 5 · Môn Tiếng Anh · Trang 20–21
Hai trang này thuộc Unit 13 – Our special days (Những ngày đặc biệt của chúng ta). Trang 19 là phần cuối của Lesson 1, trang 20 mở đầu Lesson 2.
Bài 4 (trang 19): Listen and tick or cross
Đây là bài nghe (Track 23), em phải nghe rồi đánh dấu ✓ (đúng) hoặc ✗ (sai) cho từng tranh. Cô không nghe được audio nên không thể cho đáp án chính xác. Gợi ý nội dung các tranh để em đối chiếu khi nghe:
- Tranh 1: Các bạn đang nhảy múa trên sân khấu (dance).
- Tranh 2: Các bạn đang hát đồng ca (sing).
- Tranh 3: Các bạn đang chơi bóng đá (play football).
- Tranh 4: Các bạn đang ngắm/bày mâm cỗ (Mid-Autumn Festival).
Mẹo: Nghe kỹ động từ chính (dance, sing, play football...) xem có khớp tranh không. Khớp thì tick ✓, không khớp thì cross ✗.
Bài 5 (trang 19): Read and complete
Nhìn tranh để điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
- A: What will you do on Children's Day?
B: We'll have a party.
→ Tranh có bàn tiệc và biển "Happy Children's Day" nên chọn "have a party" (tổ chức tiệc).
- A: What will we do on Teachers' Day?
B: We'll dance.
→ Tranh ghi "Happy Teachers' Day", các bạn đang nhảy múa.
- A: What will they do on Sports Day?
B: They'll play badminton.
→ Tranh "Sports Day", bạn cầm vợt chơi cầu lông.
- A: What will they do at Mid-Autumn Festival?
B: They'll sing.
→ Tranh "Mid-Autumn Festival", các bạn đang hát.
Lưu ý: cấu trúc câu hỏi tương lai là What will + chủ ngữ + do...? và câu trả lời We'll / They'll + động từ.
Bài 6 (trang 19): Listen, complete and sing
Bài hát: What will you do on Children's Day?
Will you dance on Children's Day? Yes, we will. Yes, we will. What else will you do on that day? We'll play the piano and (1) dance. Will they sing on (2) Teachers' Day? Yes, they will. Yes, they will. What else will they do on that day? They'll play the (3) guitar and dance.
Giải thích:
- (1) dance – tranh có bạn gái đang nhảy bên cây đàn piano.
- (2) Teachers' Day – tranh ghi "Happy Teachers' Day".
- (3) guitar – tranh có bạn nam ôm đàn ghi-ta.
Từ vựng: What else = còn gì nữa, on that day = vào ngày đó.
Bài 1 (trang 20): Look, listen and repeat
Nhìn tranh, nghe (Track 25) rồi nhắc lại.
a.
Hi, Mai. Will you come to my birthday party next Sunday? Yes, I will. Thanks!
Dịch: Chào Mai. Cậu sẽ đến dự tiệc sinh nhật của tớ vào Chủ nhật tới chứ? – Có chứ. Cảm ơn cậu!
b.
What drinks will you have at the party? We'll have fruit juice and milk tea. Shall I bring some fruits? Yes, please!
Dịch: Cậu sẽ uống gì ở bữa tiệc? – Bọn tớ sẽ uống nước ép trái cây và trà sữa. – Tớ mang ít hoa quả đến nhé? – Có, làm ơn nhé!
Từ vựng:
- drinks = đồ uống
- fruit juice = nước ép trái cây
- milk tea = trà sữa
- Shall I...? = Tớ ... nhé? (lời đề nghị giúp đỡ)
Bài 2 (trang 20): Listen, point and say
Nghe (Track 26), chỉ vào tranh và nói theo mẫu.
Mẫu câu:
What food / drinks will you have at the party? We'll have _______.
Từ vựng cần học:
- a. pizza – bánh pizza
- b. burgers – bánh mì kẹp thịt (hăm-bơ-gơ)
- c. milk tea – trà sữa
- d. apple juice – nước ép táo
Ví dụ: We'll have pizza. / We'll have apple juice.
Bài 3 (trang 20): Let's talk
Luyện nói theo tranh, dùng hai mẫu câu hỏi:
What food / drinks will you have at the party? What will you do at / after the party?
Gợi ý đoạn hội thoại mẫu:
A: What food will you have at the party? B: We'll have pizza and burgers. A: What drinks will you have at the party? B: We'll have milk tea and apple juice. A: What will you do at the party? B: We'll sing and dance. A: What will you do after the party? B: We'll play games.
Em có thể thay đồ ăn, đồ uống và hoạt động theo tranh (nho, rau, sữa, nước khoáng, khoai tây chiên...) cho phong phú nhé.
