Giải Toán 6 - Tập 2 trang 76
Lời giải chi tiết SGK Lớp 6 · Môn ToĂ¡n · Trang 76–77
Hai trang này thuộc chủ đề Biểu đồ tranh. Mình giải lần lượt tất cả các phần xuất hiện trong ảnh nhé (trang 75 và trang 76).
Tóm tắt lý thuyết
Biểu đồ tranh dùng các biểu tượng (hình vẽ) để biểu diễn số liệu. Mỗi biểu tượng ứng với một số lượng nhất định (gọi là "khóa" hay quy ước). Muốn đọc số liệu, ta lấy:
$$\text{Số lượng} = \text{(số biểu tượng)} \times \text{(giá trị mỗi biểu tượng)}$$
Một biểu tượng cắt đôi (nửa hình) ứng với một nửa giá trị.
HĐ3: Hoàn thiện biểu đồ tranh áo bán ra
Đề: Mỗi 👕 ứng với 5 chiếc áo. Cỡ S bán ra 10 chiếc nên vẽ 2 👕 (đã cho sẵn).
Đây là hoạt động cần số liệu của HĐ1 (số áo cỡ M, L bán ra). Vì trang này không có số liệu HĐ1 nên mình hướng dẫn cách làm:
- Lấy số áo mỗi cỡ chia cho 5 để ra số biểu tượng cần vẽ.
- Ví dụ minh họa: nếu M bán 15 chiếc → vẽ 3 👕; nếu L bán 20 chiếc → vẽ 4 👕.
| Cỡ | Biểu đồ tranh (👕 = 5 chiếc) |
|---|---|
| S | 👕👕 (10 chiếc) |
| M | vẽ theo số liệu HĐ1 |
| L | vẽ theo số liệu HĐ1 |
HĐ4: Thống kê bút chì và tẩy
Đây là hoạt động thực hành tại lớp: em tự đếm số bạn trong tổ mang bút chì, mang tẩy rồi lập bảng và vẽ biểu đồ tranh. Mẫu trình bày:
| Đồ dùng | Bút chì | Tẩy |
|---|---|---|
| Số bạn | (đếm) | (đếm) |
Sau đó chọn mỗi biểu tượng ứng với 1 bạn để vẽ.
Luyện tập 2: Món ăn sáng yêu thích
Đề: Mỗi 🙂 ứng với 5 bạn. Lập bảng thống kê số học sinh yêu thích mỗi món.
Cách tính:
- Phở: 2 🙂 → $2 \times 5 = 10$ bạn
- Bánh mì: 4 🙂 → $4 \times 5 = 20$ bạn
- Bún: 1 🙂 → $1 \times 5 = 5$ bạn
- Xôi: 2 🙂 → $2 \times 5 = 10$ bạn
Bảng thống kê:
| Món ăn | Phở | Bánh mì | Bún | Xôi |
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 10 | 20 | 5 | 10 |
Vận dụng: Vệ sinh rửa tay
Đề: 50 học sinh dùng xà phòng rửa tay, 30 học sinh chỉ rửa bằng nước sạch, 10 học sinh không rửa tay trước khi ăn.
a) Bảng thống kê:
| Cách vệ sinh | Dùng xà phòng | Chỉ rửa nước sạch | Không rửa tay |
|---|---|---|---|
| Số học sinh | 50 | 30 | 10 |
b) Mỗi 🙂 ứng với 10 học sinh → số biểu tượng = số học sinh ÷ 10:
- Dùng xà phòng: $50 : 10 = 5$ 🙂
- Chỉ rửa nước sạch: $30 : 10 = 3$ 🙂
- Không rửa tay: $10 : 10 = 1$ 🙂
| Cách vệ sinh | Biểu đồ tranh (🙂 = 10 hs) |
|---|---|
| Dùng xà phòng | 🙂🙂🙂🙂🙂 |
| Chỉ rửa nước sạch | 🙂🙂🙂 |
| Không rửa tay | 🙂 |
Bài 9.7: Đánh giá thái độ phục vụ cán bộ phường
Đề: Đếm số biểu tượng (mỗi biểu tượng = 1 lượt) trong các ngày, với hài lòng 😊, bình thường 😐, không hài lòng 😞.
Đọc số liệu từng ngày:
| Ngày | Hài lòng 😊 | Bình thường 😐 | Không hài lòng 😞 | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | 4 | 4 | 2 | 10 |
| Thứ Ba | 3 | 4 | 1 | 8 |
| Thứ Tư | 4 | 3 | 2 | 9 |
| Thứ Năm | 3 | 3 | 2 | 8 |
| Thứ Sáu | 2 | 2 | 2 | 6 |
| Tổng | 16 | 16 | 9 | 41 |
Trả lời:
- Cả tuần có $10+8+9+8+6 = 41$ lượt người đánh giá.
- Hài lòng: 16 lượt; bình thường: 16 lượt; không hài lòng: 9 lượt.
Lưu ý: số biểu tượng mỗi ngày em hãy đếm lại trực tiếp trên hình cho chắc, vì mỗi mặt cười ứng đúng 1 lượt. Cách tính tổng và phân loại làm theo bảng trên.
Bài 9.8: Số ô tô vào bãi đỗ xe
Đề: Mỗi 🚗 ứng với 3 ô tô. Lập bảng thống kê số ô tô vào gửi mỗi ngày.
Đếm số xe rồi nhân 3:
- Thứ Hai: 6 🚗 → $6 \times 3 = 18$
- Thứ Ba: 8 🚗 → $8 \times 3 = 24$
- Thứ Tư: 3 🚗 → $3 \times 3 = 9$
- Thứ Năm: 4 🚗 → $4 \times 3 = 12$
- Thứ Sáu: 7 🚗 → $7 \times 3 = 21$
Bảng thống kê:
| Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ô tô | 18 | 24 | 9 | 12 | 21 |
Bài 9.9: Câu lạc bộ ngoại ngữ lớp 6A
Đề: A = Tiếng Anh, B = Tiếng Pháp, C = Tiếng Nga. Kết quả khảo sát:
A B B C C B A C A A A A B A B A A A B B A
B B B A C A A B A B A B A A A C C
a) Đếm số lần xuất hiện mỗi chữ:
- A: 11 (dòng 1) + 8 (dòng 2) = 19
- B: 7 (dòng 1) + 6 (dòng 2) = 13
- C: 3 (dòng 1) + 3 (dòng 2) = 6
Kiểm tra: $19 + 13 + 6 = 38$ học sinh.
Bảng thống kê:
| Câu lạc bộ | Tiếng Anh (A) | Tiếng Pháp (B) | Tiếng Nga (C) |
|---|---|---|---|
| Số học sinh | 19 | 13 | 6 |
b) Vẽ biểu đồ tranh, chọn mỗi 🙂 ứng với 1 học sinh:
| Câu lạc bộ | Biểu đồ tranh (🙂 = 1 hs) |
|---|---|
| Tiếng Anh | 🙂×19 |
| Tiếng Pháp | 🙂×13 |
| Tiếng Nga | 🙂×6 |
(Vẽ đủ số biểu tượng theo bảng trên.)
Bài 9.10: Số tin nhắn nhận trong tuần
Đề: Mỗi ✉ ứng với 2 tin nhắn. Vẽ biểu đồ tranh cho bảng đã cho.
Tính số biểu tượng = số tin nhắn ÷ 2:
- Thứ Hai: $6 : 2 = 3$ ✉
- Thứ Ba: $4 : 2 = 2$ ✉
- Thứ Tư: $4 : 2 = 2$ ✉
- Thứ Năm: $2 : 2 = 1$ ✉
- Thứ Sáu: $8 : 2 = 4$ ✉
Biểu đồ tranh:
| Ngày | Biểu đồ tranh (✉ = 2 tin) |
|---|---|
| Thứ Hai | ✉✉✉ |
| Thứ Ba | ✉✉ |
| Thứ Tư | ✉✉ |
| Thứ Năm | ✉ |
| Thứ Sáu | ✉✉✉✉ |
Một mẹo nhỏ khi đọc biểu đồ tranh: luôn xem kỹ phần quy ước "mỗi biểu tượng ứng với bao nhiêu" trước khi nhân, và để ý biểu tượng nửa hình ứng với một nửa giá trị nhé.
Với bài 9.7, do mình đọc số biểu tượng qua ảnh nên em hãy đối chiếu lại số mặt cười từng ngày trên sách để chắc chắn tổng cuối cùng.
