Giải Ngữ Văn 7 - Tập 2 trang 126

Lời giải chi tiết SGK Lớp 7 · Môn Ngữ Văn · Trang 126–127

Trang này không có bài tập

Đây là PHỤ LỤC 3 - BẢNG TRA CỨU YẾU TỐ HÁN VIỆT, không phải phần bài tập cần giải.


Tóm tắt nội dung

Bảng tra cứu này liệt kê các yếu tố Hán Việt thường gặp, kèm theo nghĩa và các từ ví dụ. Đây là tài liệu tham khảo giúp học sinh hiểu nghĩa của từ Hán Việt.

Các yếu tố Hán Việt được liệt kê (STT 1-22):

STTYếu tốNghĩa chính
1âmtiếng, âm nhạc; tin tức
2báonói cho biết, truyền đạt; đáp lại; kết quả phải nhận
3cabài hát; hát, ca ngợi
4cảiđổi, thay đổi
5cấpnhanh, gấp, vội, khẩn trương
6cuồngtrạng thái không bình thường; phóng túng; khí thế mãnh liệt
7daobài ca dân gian
8dịdễ, đơn giản, hài hoà
9dungchứa, đựng; độ lượng với người khác
10dungtướng mạo, cái vẻ bên ngoài
11đạito, lớn, rộng; người đứng đầu; một cách chung chung
12đắcđược, giành được; đúng ý, hài lòng
13đầucái đầu; mở đầu
14đồngtrẻ em
15độtchợt, ngoài dự liệu; vượt ra, phá ra
16giankhó khăn
17giankhoảng, khoảng giữa
18giảntrái nghĩa với phức tạp
19giáodạy bảo; tôn giáo
20hoàcân bằng, hài hoà; làm cho cân bằng
21hoanvui vẻ, cao hứng
22hiểnrõ ràng; vẻ vang

💡 Mẹo nhớ: Khi gặp từ Hán Việt lạ, hãy tách từ thành các yếu tố nhỏ và tra nghĩa từng yếu tố. Ví dụ: "đại dương" = đại (to, lớn) + dương (biển) = biển lớn.
🎯 Ghi nhớ: - Bảng tra cứu này rất hữu ích khi học từ Hán Việt - Một yếu tố Hán Việt có thể có nhiều nghĩa khác nhau (ví dụ: "gian" vừa có nghĩa "khó khăn", vừa có nghĩa "khoảng giữa") - Các số trong ngoặc đơn (1, 2, 3...) chỉ bài học có chứa từ đó trong sách giáo khoa
Chế độ đọc sách →