Giải Ngữ Văn 7 - Tập 1 trang 137

Lời giải chi tiết SGK Lớp 7 · Môn Ngữ Văn · Trang 137–138

Phần 1: Bảng tra cứu thuật ngữ (tiếp theo, mục 30–52)

Đây là bảng liệt kê thuật ngữ kèm số trang xuất hiện trong sách, giúp em tra nhanh khi cần ôn lại.

STTThuật ngữTrang
30(biện pháp tu từ) so sánh27, 50, 51, 101,…
31số từ57, 58, 64, 65
32sự kiện10, 106
33tản văn44, 105, 106, 115,…
34thành phần chính của câu24, 25
35thể loại39, 44, 88, 97,…
36thể thơ39, 44, 48, 50, 51,…
37thông điệp50, 105
38thơ bốn chữ38, 39, 48, 50,…
39thơ năm chữ39, 44
40thơ trữ tình88, 89
41tính cách nhân vật9, 10, 57, 71
42tóm tắt (một văn bản)9, 10, 22, 27,…
43trạng ngữ9, 10, 17, 18,…
44truyện9, 16, 17, 26,…
45truyện kể57, 58, 87
46trữ tình24, 88, 89, 105,…
47tuỳ bút105, 106, 109, 110,…
48tư tưởng89, 106
49văn bản9, 10, 22, 27,…
50văn bản tường trình105, 106, 120, 121,…
51văn biểu cảm88, 98, 130
52vần (thơ)38, 39, 40, 41,…

Phần 2: Bảng giải thích thuật ngữ (Phụ lục 2)

Đây là phần quan trọng để ôn tập kiến thức Văn 7. Cô gom lại các thuật ngữ kèm cách hiểu ngắn gọn nhé.

STTThuật ngữGiải thích
1cái tôi (của tác giả trong tuỳ bút, tản văn)Cá tính, sở thích, đặc điểm tư duy và cảm xúc, cách xử lí chất liệu nghệ thuật riêng của tác giả được thể hiện qua trang viết.
2chất trữ tìnhTính chất của sáng tác gắn với việc bộc lộ đậm nét cảm xúc, ấn tượng, suy nghĩ mang màu sắc chủ quan của người viết trước các đối tượng trong đời sống.
3hình ảnh (trong sáng tác văn học)Phương tiện thể hiện cảm nhận, đánh giá về đời sống của nhà văn, mang hình thức cụ thể, trực quan, làm hiện lên sống động đối tượng được nói tới.
4kiểu người kể chuyệnMô hình chung về một loại nhân vật đặc thù trong tác phẩm tự sự, đảm nhiệm việc kể lại câu chuyện (có thể kể toàn bộ, hoặc từ góc nhìn người tham dự với mức bao quát hạn chế, hoặc từ góc nhìn người vô hình biết tất cả).
5ngôn ngữ các vùng miềnBiến thể theo mỗi địa phương của một ngôn ngữ, thể hiện chủ yếu ở ngữ âm và từ vựng.
6ngữ cảnhBối cảnh mà ở đó một đơn vị ngôn ngữ được sử dụng, gồm bối cảnh trong văn bản và ngoài văn bản.
7người kể chuyện ngôi thứ baNgười kể ẩn danh, náu mình, không tham dự câu chuyện nhưng gần như biết hết mọi điều xảy ra.
8người kể chuyện ngôi thứ nhấtNgười kể xưng "tôi" (hoặc đại từ tương đương), kể với tư cách người tham dự, chứng kiến hoặc được nghe thuật lại; tầm bao quát hạn chế hơn ngôi thứ ba.
9nhịp (trong thơ)Yếu tố cấu tạo cơ bản của thơ, nhận biết qua hệ thống điểm ngắt, điểm ngừng phân bố trên/giữa các dòng thơ, theo nội dung cảm xúc và quy định của từng thể thơ.
10nói giảm nói tránhBiện pháp tu từ làm giảm quy mô, tính chất… của đối tượng hoặc không nói trực tiếp để tránh gây đau buồn, ghê sợ, hoặc giữ phép lịch sự.
11phó từTừ loại luôn đi kèm danh từ, động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho chúng.
12số từTừ loại gồm các từ chỉ số lượng hoặc thứ tự của sự vật.
13tản vănThể loại văn xuôi dung lượng nhỏ, chấm phá vài nét về đời sống bằng bút pháp linh động, giàu sức gợi, kết hợp nhuần nhuyễn tự sự, miêu tả, biểu cảm, nghị luận, khảo cứu.

Gợi ý cách dùng hai trang này

Vì đây là phần phụ lục nên không có bài tập để giải. Cô gợi ý em mấy cách tận dụng:

  • Khi gặp thuật ngữ lạ trong bài đọc, hãy mở bảng giải thích (Phụ lục 2) để hiểu đúng nghĩa.
  • Khi ôn thi, dùng bảng tra cứu (Phụ lục 1) để nhảy nhanh tới trang có kiến thức cần xem lại.
  • Mẹo phân biệt dễ nhầm: ngôi thứ nhất xưng "tôi" và có tầm nhìn hạn chế; ngôi thứ ba ẩn danh và biết gần như mọi việc.

Nếu em gửi tiếp trang có bài tập thực sự, cô sẽ giải chi tiết từng câu cho em nhé.

Chế độ đọc sách →