Giải Ngữ Văn 7 - Tập 1 trang 136

Lời giải chi tiết SGK Lớp 7 · Môn Ngữ Văn · Trang 136–137

Trang này không có bài tập

Đây là phần PHỤ LỤC của sách giáo khoa, bao gồm:

1. Bảng tra cứu thuật ngữ (cuối trang 136)

Phần cuối của bảng tra cứu thuật ngữ, liệt kê các thuật ngữ từ số 30 đến 52, kèm theo số trang tham khảo trong sách:

STTThuật ngữTrang tham khảo
30(biện pháp tu từ) so sánh27, 50, 51, 101,...
31số từ57, 58, 64, 65
32sự kiện10, 106
33tản văn44, 105, 106, 115,...
.........

2. PHỤ LỤC 2: Bảng giải thích thuật ngữ (trang 136 – 137)

Đây là bảng giải thích ý nghĩa của các thuật ngữ văn học quan trọng trong chương trình Ngữ văn 7. Dưới đây là tóm tắt nội dung:

STTThuật ngữGiải thích tóm tắt
1Cái tôi (của tác giả trong tùy bút, tản văn)Cá tính, sở thích, đặc điểm tư duy và cảm xúc của tác giả thể hiện qua trang viết
2Chất trữ tìnhTính chất sáng tác gắn với việc biểu lộ cảm xúc, ấn tượng, suy nghĩ chủ quan của người viết
3Hình ảnh (trong sáng tác văn học)Phương tiện thể hiện cảm nhận về đời sống, mang hình thức cụ thể, trực quan
4Kiểu người kể chuyệnLoại nhân vật đặc thù đảm nhiệm chức năng kể lại câu chuyện
5Ngôn ngữ các vùng miềnBiến thể theo địa phương, thể hiện qua ngữ âm và từ vựng
6Ngữ cảnhBối cảnh mà đơn vị ngôn ngữ được sử dụng
7Người kể chuyện ngôi thứ baNgười kể ẩn danh, không tham dự vào câu chuyện nhưng biết hết mọi điều
8Người kể chuyện ngôi thứ nhấtNgười kể xưng "tôi", tham dự và chứng kiến câu chuyện
9Nhịp (trong thơ)Yếu tố cấu tạo cơ bản của thơ, nhận biết qua điểm ngắt, điểm ngừng
10Nói giảm nói tránhBiện pháp tu từ làm giảm quy mô, tính chất để tránh gây cảm giác đau buồn
11Phó từTừ loại đi kèm danh từ, động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa
12Số từTừ loại gồm các từ chỉ số lượng hoặc thứ tự
13Tản vănThể loại văn xuôi có dung lượng nhỏ, chấm phá về đời sống bằng bút pháp linh động

🎯 Ghi nhớ: Bảng giải thích thuật ngữ này rất hữu ích để tra cứu khi học các bài đọc hiểu và làm văn. Em nên đánh dấu trang này để tiện tham khảo khi cần!
Chế độ đọc sách →