Giải Tiếng Anh 7 - Global Success trang 140

Lời giải chi tiết SGK Lớp 7 · Môn Tiếng Anh · Trang 140

Unit 10: Energy Sources (Nguồn năng lượng)

Từ vựngPhiên âmNghĩa
available (adj)/əˈveɪləbl/sẵn có
electricity (n)/ɪˌlekˈtrɪsəti/điện năng
energy (n)/ˈenədʒi/năng lượng
hydro (adj)/ˈhaɪdrəʊ/liên quan đến nước
light bulb (n)/ˈlaɪt bʌlb/bóng đèn
limited (adj)/ˈlɪmɪtɪd/bị hạn chế
non-renewable (adj)/ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/không thể tái tạo
nuclear (adj)/ˈnjuːkliə/thuộc về hạt nhân
overcool (v)/ˌəʊvəˈkuːl/làm cho quá lạnh
overheat (v)/ˌəʊvəˈhiːt/làm cho quá nóng
panel (n)/ˈpænl/tấm ghép
produce (v)/prəˈdjuːs/sản xuất
reduce (v)/rɪˈdjuːs/giảm
renewable (adj)/rɪˈnjuːəbl/có thể tái tạo
replace (v)/rɪˈpleɪs/thay thế
solar (adj)/ˈsəʊlə/liên quan đến mặt trời
source (n)/sɔːs/nguồn
syllable (n)/ˈsɪləbl/âm tiết
tap (n)/tæp/vòi
warm (v)/wɔːm/(làm cho) ấm lên, nóng lên

Unit 11: Travelling in the Future (Du hành trong tương lai)

Từ vựngPhiên âmNghĩa
appear (v)/əˈpɪə(r)/xuất hiện
autopilot (adj, n)/ˈɔːtəʊpaɪlət/lái tự động
bamboo-copter (n)/ˌbæmˈbuː ˈkɒptə(r)/chong chóng tre
comfortable (adj)/ˈkʌmftəbl/thoải mái, đủ tiện nghi
convenient (adj)/kənˈviːniənt/thuận tiện, tiện lợi
disappear (v)/ˌdɪsəˈpɪə/biến mất
driverless (adj)/ˈdraɪvələs/không người lái
eco-friendly (adj)/ˌiːkəʊ ˈfrendli/thân thiện với môi trường
economical (adj)/ˌiːkəˈnɒmɪkl/tiết kiệm nhiên liệu
fume (n)/fjuːm/khói
function (n)/ˈfʌŋkʃn/chức năng
hyperloop (n)/ˈhaɪpəluːp/hệ thống giao thông tốc độ cao
mode of travel/məʊd əv ˈtrævl/phương thức đi lại
pedal (v)/ˈpedl/đạp (xe đạp)
run on/rʌn ɒn/chạy bằng (nhiên liệu nào)
sail (v)/seɪl/lướt buồm
skyTran (n)/skaɪtræn/hệ thống tàu điện trên không
solar-powered/ˌsəʊlə ˈpaʊəd/chạy bằng năng lượng mặt trời
solar-powered ship/ˌsəʊlə ˈpaʊəd ʃɪp/tàu thuỷ chạy bằng năng lượng mặt trời
solowheel (n)/ˈsəʊləʊwiːl/phương tiện tự hành cá nhân một bánh
walkcar (n)/ˈwɔːkkɑː/ô tô tự hành dùng chân
teleporter (n)/ˈtelɪpɔːtə/phương tiện di chuyển tức thời

Unit 12: English-Speaking Countries (Các nước nói tiếng Anh)

Từ vựngPhiên âmNghĩa
amazement (n)/əˈmeɪzmənt/sự ngạc nhiên, kinh ngạc (một cách thích thú)
amazing (adj)/əˈmeɪzɪŋ/ngạc nhiên (một cách thích thú)
ancient (adj)/ˈeɪnʃənt/cổ, lâu đời
Australia (n)/ɒˈstreɪliə/nước Úc
Canada (n)/ˈkænədə/nước Ca-na-đa
capital (n)/ˈkæpɪtl/thủ đô
castle (n)/ˈkɑːsl/pháo đài
coastline (n)/ˈkəʊstlaɪn/đường bờ biển
culture (n)/ˈkʌltʃə/nền văn hoá
historic (adj)/hɪˈstɒrɪk/thuộc về lịch sử
island country/ˈaɪlənd ˈkʌntri/đảo quốc
kilt (n)/kɪlt/váy truyền thống của đàn ông Xcốt-len
landscape (n)/ˈlændskeɪp/phong cảnh
local (adj)/ˈləʊkl/thuộc về địa phương
native (adj)/ˈneɪtɪv/(cái gì, con gì) nguyên thuỷ, nguyên gốc (của một vùng đất)
New Zealand/ˌnjuː ˈziːlənd/nước Niu Di-lân
penguin (n)/ˈpeŋgwɪn/chim cánh cụt
shining (adj)/ˈʃaɪnɪŋ/chói chang, chan hoà ánh nắng
sunset (n)/ˈsʌnset/mặt trời lặn
tattoo (n)/təˈtuː/hình xăm
(the) UK/juː ˈkeɪ/Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
(the) USA/juː es ˈeɪ/Hợp chủng quốc Hoa Kì
tower (n)/ˈtaʊə/tháp

Mẹo học từ vựng nhanh

  • Học theo nhóm chủ đề: ví dụ Unit 10 toàn từ về năng lượng (energy, solar, nuclear, renewable...), học cùng nhau sẽ nhớ lâu hơn.
  • Để ý cặp từ trái nghĩa: renewable ↔ non-renewable, appear ↔ disappear, overheat ↔ overcool.
  • Nhóm từ phương tiện ở Unit 11 (skyTran, solowheel, walkcar, teleporter) đều là phương tiện tương lai, em có thể vẽ hình minh hoạ để dễ ghi nhớ.

Trang này chỉ là bảng từ vựng nên không có bài tập để giải. Nếu em cần mình tạo bài tập điền từ hoặc ghép nghĩa để luyện tập từ những từ này, cứ nói nhé.

Chế độ đọc sách →