Giải Tin Học 7 trang 43

Lời giải chi tiết SGK Lớp 7 · Môn Tin Học · Trang 43–44

Phần lý thuyết: Bảng 8.2 - Cú pháp một số hàm

Trang 42 trình bày bảng tổng hợp 5 hàm thông dụng trong phần mềm bảng tính:

STTTên hàmCách viếtÝ nghĩa
1SUMSUM(v1,v2,...)Tính tổng các giá trị số
2AVERAGEAVERAGE(v1,v2,...)Tính trung bình cộng
3MINMIN(v1,v2,...)Tìm giá trị nhỏ nhất
4MAXMAX(v1,v2,...)Tìm giá trị lớn nhất
5COUNTCOUNT(v1,v2,...)Đếm số ô chứa giá trị số

Câu hỏi: Mỗi hàm sau cho kết quả như thế nào?

Đề bài:

  • a) SUM(1,3, "Hà Nội", "Zero", 5)
  • b) MIN(3,5, "One", 1)
  • c) COUNT(1,3,5,7)

Cách giải

Lưu ý quan trọng: Theo phần ghi chú trong sách, tất cả các hàm này chỉ xử lý các ô có dữ liệu số. Hàm sẽ bỏ qua các ô dữ liệu chứa văn bản hoặc ô trống.


a) SUM(1, 3, "Hà Nội", "Zero", 5)

Bước 1: Xác định các giá trị trong hàm

  • 1 → là số ✓
  • 3 → là số ✓
  • "Hà Nội" → là văn bản ✗ (bỏ qua)
  • "Zero" → là văn bản ✗ (bỏ qua)
  • 5 → là số ✓

Bước 2: Tính tổng các giá trị số

  • Tổng = 1 + 3 + 5 = 9
Đáp án a: Kết quả là 9

b) MIN(3, 5, "One", 1)

Bước 1: Xác định các giá trị trong hàm

  • 3 → là số ✓
  • 5 → là số ✓
  • "One" → là văn bản ✗ (bỏ qua)
  • 1 → là số ✓

Bước 2: Tìm giá trị nhỏ nhất trong các số: 3, 5, 1

  • So sánh: 1 < 3 < 5
  • Giá trị nhỏ nhất = 1
Đáp án b: Kết quả là 1

c) COUNT(1, 3, 5, 7)

Bước 1: Xác định các giá trị trong hàm

  • 1 → là số ✓
  • 3 → là số ✓
  • 5 → là số ✓
  • 7 → là số ✓

Bước 2: Đếm số lượng giá trị là số

  • Có 4 giá trị đều là số
Đáp án c: Kết quả là 4

💡 Mẹo nhớ: - SUM = "Sum up" = Cộng dồn lại - AVERAGE = Trung bình (lấy tổng chia số lượng) - MIN = Minimum = Nhỏ nhất - MAX = Maximum = Lớn nhất - COUNT = Đếm (chỉ đếm số, không đếm chữ)

Phần 3: Thực hành - Tính toán trên dữ liệu trồng cây thực tế

Trang 42-43 hướng dẫn thực hành với các nhiệm vụ:

Nhiệm vụ tổng quan:

  1. Tạo trang tính mới trong dự án
  2. Nhập và sao chép dữ liệu vào trang tính
  3. Thiết lập công thức tính tổng số cây mỗi loại và tổng số cây các loại mà mỗi lớp trồng được
  4. Thực hiện các thao tác định dạng dữ liệu

Hướng dẫn chi tiết:

a) Tạo trang tính mới
  • Mở tệp bảng tính THXanh.xlsx
  • Tạo thêm một trang tính mới đặt tên 4. Dự kiến kết quả
b) Nhập và sao chép dữ liệu vào trang tính
  • Nhập tại ô A2: "Bảng 4. Dự kiến phân bổ cây cho các lớp"
  • Mở lại trang tính 3. Tìm hiểu giống cây và sao chép vùng dữ liệu A3:C19 (3 cột đầu tiên: STT, Loại cây, Tên cây) sang trang tính 4. Dự kiến kết quả tại địa chỉ A3
  • Nhập dữ liệu dự kiến phân bổ cho các lớp khối 7 theo Hình 8.6
c) Tính tổng số cây mỗi loại mà mỗi lớp trồng được

Bước 1: Chèn hàng trống

  • Chèn 2 hàng trống ở trên hàng 9: Chọn cả hàng số 9 → nháy nút phải chuột → chọn Insert (thực hiện 2 lần)
  • Thực hiện tương tự để chèn 2 hàng trống ở trên hàng có số thứ tự 12

Bước 2: Nhập công thức tính tổng

  • Tại ô D9 nhập công thức: =SUM(D4:D8) để tính số cây hoa của lớp 7A
  • Sao chép công thức này sang các ô bên cạnh tương ứng với các lớp 7B, 7C, 7D, 7E, 7G, 7H
  • Thực hiện tương tự để tính tổng số cây ăn quả và cây bóng mát mà mỗi lớp đã trồng
d) Tính tổng số cây các loại mà mỗi lớp trồng được

Bước 1: Tính tổng số cây của mỗi lớp

  • Tại ô D25 nhập công thức: =D9+D17+D24 để tính tổng số cây đã trồng của lớp 7A
  • Sao chép công thức tại ô D25 sang các ô E25, F25, G25, H25, I25, J25 để tính tổng số cây của các lớp 7B, 7C, 7D, 7E, 7G, 7H

Bước 2: Tạo cột Tổng số cây và Trung bình

  • Tại hàng 3, bên cạnh cột 7H tạo thêm hai cột Tổng số câyTrung bình để tính tổng số mỗi cây và số cây trung bình mỗi lớp trồng

Bước 3: Nhập công thức tính tổng và trung bình

  • Tại ô K4, nhập hàm: =SUM(D4:J4) tính tổng số cây Hoa Mười giờ
  • Tại ô L4 nhập hàm: =AVERAGE(D4:J4) tính số cây Hoa Mười giờ trung bình của mỗi lớp

Bước 4: Sao chép công thức

  • Sao chép dữ liệu tại ô K4 xuống phía dưới cho đến ô K25, sau đó xoá đi dữ liệu tại các hàng trống là K10, K18 (ứng với các hàng không có dữ liệu)
  • Sao chép dữ liệu tại ô L4 xuống phía dưới cho đến ô L25, sau đó xoá đi dữ liệu tại các hàng trống là L10, L18

🎯 Ghi nhớ: - Hàm SUM dùng để tính tổng một vùng dữ liệu - Hàm AVERAGE dùng để tính trung bình cộng - Các hàm chỉ tính trên giá trị số, tự động bỏ qua ô chứa văn bản hoặc ô trống - Khi sao chép công thức, địa chỉ ô sẽ tự động thay đổi tương ứng (địa chỉ tương đối)
Chế độ đọc sách →