Giải Khoa Học Tự nhiên 8 trang 197

Lời giải chi tiết SGK Lớp 8 · Môn Khoa Học Tá»± NhiĂªn · Trang 197–198

Hai trang này không phải bài học mà là phần "Giải thích một số thuật ngữ dùng trong sách" (bảng tra cứu thuật ngữ) của sách Khoa học tự nhiên 8 – bộ Kết nối tri thức với cuộc sống. Vì vậy không có bài tập để giải, mình sẽ hệ thống lại nội dung cho dễ tra cứu nhé.

Cấu trúc của phần này

Đây là bảng từ điển thuật ngữ, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, gồm 3 cột:

  • Chữ cái đầu (A, B, C, …)
  • Thuật ngữ kèm định nghĩa ngắn gọn
  • Số trang xuất hiện trong sách để tra cứu

Tổng hợp thuật ngữ theo nhóm kiến thức

Để dễ ôn tập, mình gom các thuật ngữ theo từng phân môn.

Vật lí – Điện học

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Ampe kếDụng cụ đo cường độ dòng điện9
Vôn kếDụng cụ đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch9
Joulemeter (Jun kế)Đo dòng điện, điện áp, công suất, năng lượng điện9
Cường độ dòng điệnĐặc trưng cho tác dụng mạnh/yếu của dòng điện9
Dòng điệnDòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện88
Điốt (diode)Linh kiện chỉ cho dòng điện qua một chiều10
Điện trởĐại lượng đặc trưng cho tính cản trở dòng điện91
Biến trởLoại điện trở mà giá trị có thể thay đổi10
Mạch điệnNguồn điện + thiết bị tiêu thụ nối thành mạch kín91
Cầu dao tự độngTự động ngắt mạch khi dòng điện vượt mức cho phép91
Chuông điệnPhát âm thanh khi có dòng điện chạy qua91
Rơle (relay)Tự động đóng/ngắt mạch điện91
Vật dẫn điệnVật cho dòng điện chạy qua88
Vật không dẫn điệnVật không cho dòng điện chạy qua88

Vật lí – Lực, áp suất, cơ học

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Áp lựcLực ép có phương vuông góc với mặt bị ép64
Áp suấtĐộ lớn áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép64
Lực đẩy ArchimedesLực do chất lưu tác dụng lên vật nhúng trong nó73
Khối lượng riêngThương số giữa khối lượng và thể tích của vật56
Đòn bẩyMáy cơ đơn giản gồm thanh cứng quay quanh điểm tựa79
Moment lựcĐại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực76

Vật lí – Nhiệt học

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Bức xạ nhiệtTruyền nhiệt bằng tia nhiệt đi thẳng (tia hồng ngoại)112
Đối lưuTruyền nhiệt bằng dòng chất lỏng hoặc khí112
Nội năngTổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật105
Sự nở vì nhiệtSự tăng kích thước của vật khi nhiệt độ tăng118
Vật cách nhiệtVật làm từ vật liệu cản trở sự dẫn nhiệt112
Vật dẫn nhiệtVật làm từ vật liệu dẫn nhiệt tốt112

Hóa học

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Biến đổi hoá họcBiến đổi chất, có tạo thành chất mới12
Biến đổi vật líBiến đổi chất, không tạo thành chất mới11
Chất xúc tácLàm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng33
Độ tanSố gam chất hoà tan trong 100 g nước tạo dung dịch bão hoà21
Hiệu suất phản ứngTỉ số giữa lượng sản phẩm thực tế và theo lí thuyết29
MolLượng chất chứa $N_A = 6{,}022 \cdot 10^{23}$ nguyên tử/phân tử16
Tốc độ phản ứngĐặc trưng cho sự nhanh/chậm của phản ứng hoá học31
Phản ứng toả nhiệtGiải phóng năng lượng (nhiệt) ra môi trường14
Phản ứng thu nhiệtHấp thụ năng lượng (nhiệt) từ môi trường14

Sinh học

Thuật ngữÝ nghĩaTrang
Biệt hoáTế bào sinh ra có cấu trúc, chức năng khác tế bào mẹ136
CholesterolLipid trong máu, tham gia hoạt động tế bào thần kinh, sản xuất hormone139
Cơ quan đíchNơi chịu tác động của một loại hormone157
Hoạt hoáChuyển từ trạng thái không/kém hoạt động sang hoạt động hơn136
Huyết ápÁp lực máu tác động lên thành mạch138
Huyết sắc tố (hemoglobin)Protein chứa sắt, vận chuyển oxygen, màu đỏ trong hồng cầu138
Miễn dịch chủ độngCơ thể tự sản xuất kháng thể khi gặp kháng nguyên164
Miễn dịch nhân tạoMiễn dịch đặc hiệu sau nhiễm mầm bệnh hoặc tiêm vaccine136
Nang trứngVỏ bọc chứa tế bào trứng, sau rụng trứng phát triển thành thể vàng167
Nguyên bào sợiTế bào ở mô liên kết, tổng hợp collagen, giúp tái tạo da164
Nguyên bào lymphoLympho bào chưa trưởng thành136
Nhũ chấpDịch bạch huyết + chất béo hình thành ở ruột non, màu như sữa134
Thể vàngTuyến nội tiết tạm thời từ nang trứng, tiết hormone duy trì niêm mạc tử cung166
Tương bàoTế bào biệt hoá từ lympho B, sản xuất kháng thể136

Cách dùng phần này khi học

  • Khi gặp một từ chuyên môn chưa rõ, em tra theo chữ cái đầu trong bảng này.
  • Cột "Trang" giúp em quay lại đúng nội dung bài học để xem giải thích đầy đủ và ví dụ.
  • Đây là công cụ ôn tập rất tốt: che cột định nghĩa lại rồi tự nhắc, sau đó kiểm tra ngược lại.

Hai trang này thuần túy là phần tra cứu nên không có câu hỏi hay bài tập cần giải. Nếu em gửi trang bài học cụ thể (có lý thuyết và bài tập), mình sẽ giải chi tiết từng câu cho em nhé.

Chế độ đọc sách →