Giải Tiếng Việt 1 - Tập Một trang 33
Lời giải chi tiết SGK Lớp 1 · Môn Tiếng Việt · Trang 33–34
Bài 33: en, ên, in, un
Bài 1. Nối
Đề bài: Nối từ với hình ảnh phù hợp (cột A có hình con dế, cột B có hình con sen/mèo con).
Cách giải
Các con nhìn hình và nối với từ có vần en, ên, in, un phù hợp:
Cột A (hình con dế):
- dế → nối với hình con dế ✓ - bản → không nối (không có vần en, ên, in, un) - mưa → không nối (không có vần en, ên, in, un) - ngọn → không nối (không có vần en, ên, in, un) - hổ → không nối (không có vần en, ên, in, un)
Cột B (hình mèo con):
- sen → nối với hình hoa sen ✓ - mèn → nối với hình con dế mèn ✓ - tin → nối (có vần in) ✓ - phùn → nối (có vần un) ✓ - nến → nối (có vần ên) ✓
Bài 2. Điền en, ên, in hoặc un
Đề bài: Nhìn hình, điền vần en, ên, in hoặc un vào chỗ trống.
Cách giải
Các con nhìn từng hình rồi điền vần cho đúng:
| Hình | Từ cần điền | Đáp án |
|---|---|---|
| Hình đỗ đen | đỗ đ....... | > đỗ đen |
| Hình lúa chín | lúa ch....... | > lúa chín (điền in) |
| Hình con kền kền | kền k....... | > kền kền (điền ên) |
| Hình đĩa bún | đĩa b....... | > đĩa bún (điền un) |
Bài 3. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống
Đề bài: Chọn từ: bến đò, đỗ đen, mưa phùn để điền vào câu.
Cách giải
a. Mẹ mua chè đỗ đen. (Giải thích: Chè đỗ đen là món ăn ngọt nấu từ đỗ đen.)
b. Bà ra bến đò để về quê. (Giải thích: Bến đò là nơi đón thuyền, đò để đi lại.)
Bài 34: am, ăm, âm
Bài 1. Nối
Đề bài: Nối hình với từ phù hợp: cái cằm, củ sâm, con tằm, tấm thảm.
Cách giải
Các con nhìn hình và nối:
- Hình khuôn mặt (phần cằm) → nối với cái cằm - Hình củ sâm (rễ cây dài) → nối với củ sâm - Hình con tằm (con sâu trắng) → nối với con tằm - Hình tấm thảm (trải sàn) → nối với tấm thảm
Bài 2. Điền am, ăm hoặc âm
Đề bài: Nhìn hình, điền vần am, ăm hoặc âm vào chỗ trống.
Cách giải
| Hình | Từ cần điền | Đáp án |
|---|---|---|
| Hình quả cam | quả c......... | > quả cam (điền am) |
| Hình bộ ấm chén | ......... chén | > ấm chén (điền âm) |
| Hình lọ tăm | lọ t......... | > lọ tăm (điền ăm) |
Bài 3. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống
Đề bài: Chọn từ: thăm, quả cam, chăm chỉ để điền vào câu.
Cách giải
a. Bé chăm chỉ. (Giải thích: Chăm chỉ nghĩa là siêng năng, cố gắng học tập.)
b. Mẹ cho bé đi thăm bà. (Giải thích: Thăm nghĩa là đến gặp người thân.)
🎯 Ghi nhớ: - Vần en như: sen, đen, khen - Vần ên như: nến, kền, bến - Vần in như: tin, chín, bìn - Vần un như: bún, phùn, chun - Vần am như: cam, dam, ham - Vần ăm như: tăm, năm, chăm - Vần âm như: âm, sâm, tâm
