Giải Lịch Sử 10 trang 145
Lời giải chi tiết SGK Lớp 10 · Môn Lịch Sá» · Trang 145–146
Trang 144: Bảng giải thích thuật ngữ (tiếp theo)
Đây là phần Giải thích thuật ngữ, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Các con số trong ngoặc là số trang xuất hiện thuật ngữ đó trong sách. Một số mục tiêu biểu:
| Vần | Thuật ngữ | Nội dung cốt lõi |
|---|---|---|
| (đầu trang) | Kim tự tháp | Công trình hình chóp, đáy vuông, là lăng mộ vua Ai Cập cổ đại; xây bằng đá lớn, mỗi phiến nặng trung bình 2,5 tấn; chứa nhiều phép tính kì diệu (liên quan số π ≈ 3,14). |
| L | Lê sơ | Giai đoạn đầu nhà Hậu Lê (1428–1789), kéo dài 100 năm (1428–1527). |
| L | Lê trung hưng | Giai đoạn sau nhà Hậu Lê, kéo dài 256 năm (1533–1789). |
| L | Liên ngành | Khoa học/phương pháp dùng lí thuyết và phương pháp của nhiều ngành khác nhau trong nghiên cứu. |
| P | Pha-ra-ông | Tiếng Ai Cập nghĩa là "ngôi nhà vĩ đại"; chỉ vua Ai Cập cổ đại, được xem là trung gian giữa thần và con người. |
| R | Rô-bốt | Máy thực hiện công việc tự động nhờ máy tính hoặc mạch điện tử lập trình; là tác nhân cơ khí – điện tử nhân tạo. |
| S | Sử liệu gốc | Sử liệu cung cấp thông tin trực tiếp (văn bản gốc, hiện vật khảo cổ...). |
| S | Sử liệu phái sinh | Sử liệu tạo ra trên cơ sở sử liệu gốc (tuyển tập, bản phục chế...). |
| S | Sử liệu thứ cấp | Sử liệu cung cấp thông tin gián tiếp (công trình nghiên cứu, truyện kể...). |
| Sức mạnh mềm | (cột phải) | Đạt điều mình muốn bằng cách tác động tới hệ giá trị, làm thay đổi suy nghĩ của người khác. |
| T | Thần học | Hệ thống quan điểm chứng minh sự tồn tại của Thượng đế; mỗi tôn giáo có thần học riêng, chưa được khoa học chứng minh. |
| T | Thuyết tương đối | Lí thuyết của An-be Anh-xtanh: vận động, tốc độ, khối lượng... có tính tương đối; vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau. |
| T | Tiền Lê | Triều đại quân chủ Việt Nam, vua đầu là Lê Hoàn, tồn tại 980–1009. |
| T | Tín ngưỡng | Niềm tin thể hiện qua lễ nghi gắn với phong tục, tập quán truyền thống. |
| T | Tôn giáo | Niềm tin tồn tại với hệ thống quan niệm và hoạt động: đối tượng tôn thờ, giáo lí, giáo luật, lễ nghi, tổ chức. |
| T | Trí tuệ nhân tạo | Trí thông minh thể hiện bằng máy móc, do con người lập trình để tự động hoá hành vi thông minh. |
| T | Trục thời gian (timeline) | Cách trình bày chuỗi sự kiện theo mốc thời gian trên một đường vẽ, giúp hiểu mối liên hệ giữa các sự kiện. |
| V | Văn hoá tiền Đông Sơn | Nền văn hoá ra đời trước, là tiền đề của văn hoá Đông Sơn. |
| V | Văn hoá tiền Óc Eo | Nền văn hoá ra đời trước, là tiền đề cho văn hoá Óc Eo. |
Trang 145: Bảng phiên âm
Trang này là Bảng phiên âm các tên riêng nước ngoài, gồm 3 cột: Phiên âm (cách đọc tiếng Việt) – Nguyên gốc (tên gốc) – Trang (nơi xuất hiện). Sắp xếp theo vần A, B, C, D-Đ, E, G. Một vài ví dụ để em dễ hình dung:
| Phiên âm | Nguyên gốc | Trang |
|---|---|---|
| A-dơ-tếch | Aztec | 35 |
| An-be Anh-xtanh | Albert Einstein | 69 |
| Ăng-co Vát | Angkor Wat | 90, 91 |
| Béc-lin | Berlin | 66 |
| Cam-pu-chia | Campuchia | 76, 77, 79, 81, 87, 89, 90, 91 |
| Đa-vít | David | 55 |
| Đắc-uyn | Darwin | 62 |
| Ga-li-lê-ô Ga-li-lê | Galileo Galilei | 56 |
| Giêm Oát | James Watt | 60 |
Cách sử dụng hai trang này
- Bảng thuật ngữ (trang 144): khi gặp một khái niệm khó trong sách, em tra ở đây để hiểu nghĩa, rồi dùng số trang trong ngoặc để quay lại bài học xem ngữ cảnh cụ thể.
- Bảng phiên âm (trang 145): khi gặp tên riêng nước ngoài viết theo kiểu phiên âm tiếng Việt, em đối chiếu sang tên gốc để tra cứu thêm hoặc đọc đúng.
Vì đây là phần phụ lục tra cứu nên không có câu hỏi hay bài tập nào để giải, em nhé. Nếu em gửi đúng trang bài học (có câu hỏi, bài tập) thì cô sẽ giải chi tiết từng câu cho em.
