- $\log_a\!\big(a^3\cdot a^{1/4}\big)=\log_a a^{13/4}=\dfrac{13}{4}$
- $\big(a^{1/3}\big)^{\log_a 8}=a^{\frac{1}{3}\log_a 8}=a^{\log_a 8^{1/3}}=8^{1/3}=2$
Tổng: $\dfrac{13}{4}+2=\dfrac{21}{4}$.
Đáp án: C
Bài 8: So sánh cơ số ba hàm số mũ
Đề: Cho đồ thị $y=a^x,\;y=b^x,\;y=c^x$. So sánh $a,b,c$.
Đường $y=b^x$ đi xuống (nghịch biến) nên $01$; đường $y=c^x$ dốc hơn (gần trục tung hơn) nên $c>a$.
Vậy $c>a>b$.
Đáp án: C
Bài 9: Đạo hàm cấp hai
Đề: $f(x)=\sin^2 x+xe^{2x}$, tính $f''(0)$.
- $\sin^2 x$: đạo hàm 1 là $\sin 2x$, đạo hàm 2 là $2\cos 2x \Rightarrow$ tại 0 bằng $2$.
- $xe^{2x}$: $f'=e^{2x}(1+2x)$, $f''=e^{2x}(4+4x)\Rightarrow$ tại 0 bằng $4$.
$$f''(0)=2+4=6$$
Đáp án: C
Bài 10: Phương trình tiếp tuyến
Đề: $y=-2x^3+6x^2-5$ tại $M(3;-5)$.
$y'=-6x^2+12x \Rightarrow y'(3)=-54+36=-18$.
Tiếp tuyến: $y=-18(x-3)-5=-18x+49$.
Đáp án: D
Bài 11: Khoảng cách điểm đến mặt phẳng
Đề: Chóp $S.ABC$, đáy đều cạnh $a$, $SA\perp(ABC)$, $SA=a\sqrt2$. Tính $d(A,(SBC))$.
Gọi $M$ là trung điểm $BC$: $AM=\dfrac{a\sqrt3}{2}$. Vì $BC\perp AM$ và $BC\perp SA$ nên $BC\perp(SAM)$. Trong tam giác vuông $SAM$, kẻ $AH\perp SM$ thì $AH=d(A,(SBC))$.
$$AH=\frac{SA\cdot AM}{\sqrt{SA^2+AM^2}}=\frac{a\sqrt2\cdot \frac{a\sqrt3}{2}}{\sqrt{2a^2+\frac{3a^2}{4}}}=\frac{\frac{a^2\sqrt6}{2}}{\frac{a\sqrt{11}}{2}}=\frac{a\sqrt6}{\sqrt{11}}=\frac{a\sqrt{66}}{11}$$
Đáp án: B
Bài 12: Thể tích lớn nhất hình hộp
Đề: Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ đáy chữ nhật, $AC=AA'=2a$. Tìm thể tích lớn nhất.
Đáy có đường chéo $AC=2a$: gọi hai cạnh $x,y$ thì $x^2+y^2=4a^2$, diện tích $S=xy\le\dfrac{x^2+y^2}{2}=2a^2$ (dấu bằng khi $x=y$).
Chiều cao $\le AA'=2a$ (lớn nhất khi $AA'\perp$ đáy).
$$V_{\max}=2a^2\cdot 2a=4a^3$$
Đáp án: C
Bài 13: Thể tích khối chóp B.CMND
Đề: Tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$, $M,N$ trung điểm $AC,AD$. Tính $V_{B.CMND}$.
Thể tích tứ diện đều: $V_{ABCD}=\dfrac{a^3\sqrt2}{12}$.
Tứ giác $CMND$ nằm trong mặt $(ACD)$, bằng tam giác $ACD$ trừ tam giác $AMN$. Vì $M,N$ là trung điểm nên $S_{AMN}=\dfrac14 S_{ACD}$, suy ra $S_{CMND}=\dfrac34 S_{ACD}$.
$$V_{B.CMND}=\frac34 V_{B.ACD}=\frac34\cdot\frac{a^3\sqrt2}{12}=\frac{a^3\sqrt2}{16}$$
Đáp án: B
Bài 14: Thể tích lăng trụ tam giác đều
Đề: $ABC.A'B'C'$, $AB=1$, $AA'=2$.
Diện tích đáy đều cạnh 1: $\dfrac{\sqrt3}{4}$. Chiều cao $2$.
$$V=\frac{\sqrt3}{4}\cdot 2=\frac{\sqrt3}{2}$$
Đáp án: A
Bài 15: Khoảng cách hai đường thẳng trong lập phương
Đề: Lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có $AC'=\sqrt3$. Tính $d(AB',BC')$.
Đường chéo $AC'=a\sqrt3=\sqrt3\Rightarrow a=1$.
Chọn tọa độ: $A(0,0,0),B(1,0,0),C(1,1,0),B'(1,0,1),C'(1,1,1)$.
- $\vec{AB'}=(1,0,1)$, $\vec{BC'}=(0,1,1)$
- $\vec{AB'}\times\vec{BC'}=(-1,-1,1)$, độ dài $\sqrt3$
- $\vec{AB}=(1,0,0)$
$$d=\frac{|\vec{AB}\cdot(-1,-1,1)|}{\sqrt3}=\frac{1}{\sqrt3}=\frac{\sqrt3}{3}$$
Đáp án: B
Bài 16: Nhóm chứa trung vị
Đề: Dùng bảng ghép nhóm thu nhập. Tìm nhóm chứa trung vị.
Tổng $n=7+18+35+57+28=145$, $\dfrac{n}{2}=72{,}5$.
Tần số tích lũy: $7;\;25;\;60;\;117;\;145$. Giá trị $72{,}5$ rơi vào nhóm có tần số tích lũy vượt qua nó là $[15;20)$.
Đáp án: C
Bài 17: Nhóm chứa mốt
Đề: Tìm nhóm chứa mốt.
Tần số lớn nhất là $57$ ứng với nhóm $[15;20)$.
Đáp án: C
Bài 18: Xác suất đạt huy chương vàng
Đề: Mỗi lần bắn trúng vòng 10 xác suất $0{,}2$, bắn 2 lần độc lập, đạt HCV khi cả hai lần đều trúng vòng 10.
$$P=0{,}2\times 0{,}2=0{,}04$$
Đáp án: A
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|
| ĐA | D | B | C | B | A | B | C | C | A |