Giải Toán tập 2 trang 18

Lời giải chi tiết SGK Lớp 11 · Môn ToĂ¡n · Trang 18–19

🔍 Kiến thức cần nhớ

Hàm số mũ y = a^x

  • Tập xác định:
  • Tập giá trị: (0; +∞)
  • Tính đơn điệu:
  • Đồng biến trên ℝ khi a > 1
  • Nghịch biến trên ℝ khi 0 < a < 1
  • Liên tục trên ℝ
  • Đồ thị: Đi qua các điểm (0; 1), (1; a) và luôn nằm phía trên trục hoành

Hàm số lôgarit y = log_a(x)

  • Tập xác định: (0; +∞)
  • Tập giá trị:
  • Tính đơn điệu:
  • Đồng biến trên (0; +∞) khi a > 1
  • Nghịch biến trên (0; +∞) khi 0 < a < 1
  • Liên tục trên (0; +∞)
  • Đồ thị: Đi qua các điểm (1; 0), (a; 1) và luôn nằm bên phải trục tung

⚙️ Bài tập


Luyện tập (Trang 17)

Đề bài: Vẽ đồ thị của hàm số y = (3/2)^x

Cách 1 — Phương pháp lập bảng giá trị

Bước 1: Nhận xét hàm số

Hàm số y = (3/2)^x có cơ số a = 3/2 = 1,5 > 1 nên hàm số đồng biến trên ℝ.

Bước 2: Lập bảng giá trị

x-3-2-10123
y = (3/2)^x8/27 ≈ 0,304/9 ≈ 0,442/3 ≈ 0,6713/2 = 1,59/4 = 2,2527/8 = 3,375

Tính chi tiết:

  • x = -3: y = (3/2)^(-3) = (2/3)^3 = 8/27
  • x = -2: y = (3/2)^(-2) = (2/3)^2 = 4/9
  • x = -1: y = (3/2)^(-1) = 2/3
  • x = 0: y = (3/2)^0 = 1
  • x = 1: y = (3/2)^1 = 3/2
  • x = 2: y = (3/2)^2 = 9/4
  • x = 3: y = (3/2)^3 = 27/8

Bước 3: Vẽ đồ thị

Biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy và nối lại thành đường cong trơn.

Đặc điểm đồ thị:

  • Đi qua điểm (0; 1) và (1; 3/2)
  • Nằm phía trên trục Ox
  • Đường cong đi lên từ trái sang phải (vì a > 1)
  • Tiệm cận ngang là trục Ox khi x → -∞
Cách 2 — Sử dụng tính chất đặc trưng

Vì a = 3/2 > 1:

  • Đồ thị luôn đi qua (0; 1)
  • Đồ thị có dạng tăng dần
  • Khi x → -∞, y → 0 (tiệm cận ngang y = 0)
  • Khi x → +∞, y → +∞

Chỉ cần xác định thêm vài điểm đặc trưng: (1; 1,5), (2; 2,25), (-1; 0,67) rồi vẽ đường cong.

💡 Mẹo bấm máy: Dùng chức năng TABLE trên Casio fx-580VN X: - Nhấn MENU → 9 (Table) - Nhập hàm: (3 ÷ 2) ^ x - Đặt Start = -3, End = 3, Step = 1 - Nhấn = để xem bảng giá trị

HĐ3. Nhận biết hàm số lôgarit (Trang 18)

Câu a

Đề bài: Tính y = log₂(x) khi x lần lượt nhận các giá trị 1; 2; 4. Với mỗi giá trị của x > 0 có bao nhiêu giá trị của y = log₂(x) tương ứng?

Lời giải:

Áp dụng định nghĩa: y = log₂(x) ⟺ 2^y = x

Tính giá trị:

  • Khi x = 1: y = log₂(1) = 0 (vì 2^0 = 1)
  • Khi x = 2: y = log₂(2) = 1 (vì 2^1 = 2)
  • Khi x = 4: y = log₂(4) = 2 (vì 2^2 = 4)

Kết luận: Với mỗi giá trị x > 0, có đúng một giá trị y = log₂(x) tương ứng.

💡 Mẹo nhớ: log_a(a^n) = n (lôgarit của lũy thừa cơ số bằng chính số mũ)
Câu b

Đề bài: Với những giá trị nào của x, biểu thức y = log₂(x) có nghĩa?

Lời giải:

Biểu thức log₂(x) có nghĩa khi và chỉ khi x > 0.

Kết luận: Tập xác định của hàm số y = log₂(x) là (0; +∞) hay {x ∈ ℝ | x > 0}


Câu hỏi nhận biết hàm số lôgarit (Trang 18)

Đề bài: Trong các hàm số sau, những hàm số nào là hàm số lôgarit? Khi đó hãy chỉ ra cơ số.

a) y = log_{√3}(x)
b) y = log_{2^(-2)}(x)
c) y = log_x(2)
d) y = log_{1/x}(5)

Lời giải:

Điều kiện để y = log_a(x) là hàm số lôgarit:

  • Cơ số a là hằng số dương khác 1 (a > 0, a ≠ 1)
  • Biến x nằm trong biểu thức lấy lôgarit

Phân tích từng hàm:

a) y = log_{√3}(x)

  • Cơ số a = √3 ≈ 1,732 > 0 và ≠ 1 ✓
  • Biến x trong biểu thức lôgarit ✓
  • Kết luận: Là hàm số lôgarit, cơ số a = √3

b) y = log_{2^(-2)}(x)

  • Cơ số a = 2^(-2) = 1/4 = 0,25
  • Ta có 0 < 1/4 < 1 và 1/4 ≠ 1 ✓
  • Biến x trong biểu thức lôgarit ✓
  • Kết luận: Là hàm số lôgarit, cơ số a = 1/4 (hoặc 2^(-2))

c) y = log_x(2)

  • Cơ số là x (biến số, không phải hằng số) ✗
  • Kết luận: Không là hàm số lôgarit (cơ số phải là hằng số)

d) y = log_{1/x}(5)

  • Cơ số là 1/x (biến số, không phải hằng số) ✗
  • Kết luận: Không là hàm số lôgarit (cơ số phải là hằng số)
⚠️ Lưu ý thi: Hàm số lôgarit y = log_a(x) yêu cầu: - Cơ số a là hằng số thỏa mãn a > 0, a ≠ 1 - Nếu cơ số là biến thì không phải hàm số lôgarit

HĐ4. Nhận dạng đồ thị và tính chất của hàm số lôgarit (Trang 18)

Đề bài: Cho hàm số lôgarit y = log₂(x)

Câu a

Đề bài: Hoàn thành bảng giá trị sau:

x2^(-3)2^(-2)2^(-1)122^22^3
y = log₂(x)???????

Lời giải:

Áp dụng công thức: log_a(a^n) = n

  • x = 2^(-3) = 1/8: y = log₂(2^(-3)) = -3
  • x = 2^(-2) = 1/4: y = log₂(2^(-2)) = -2
  • x = 2^(-1) = 1/2: y = log₂(2^(-1)) = -1
  • x = 1 = 2^0: y = log₂(1) = log₂(2^0) = 0
  • x = 2 = 2^1: y = log₂(2) = log₂(2^1) = 1
  • x = 2^2 = 4: y = log₂(2^2) = 2
  • x = 2^3 = 8: y = log₂(2^3) = 3

Bảng hoàn chỉnh:

x2^(-3) = 1/82^(-2) = 1/42^(-1) = 1/21248
y = log₂(x)-3-2-10123
Câu b

Đề bài: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biểu diễn các điểm (x; y) trong bảng giá trị ở câu a. Bằng cách làm tương tự, lấy nhiều điểm (x; log₂x) và nối lại ta được đồ thị của hàm số y = log₂(x).

Lời giải:

Các điểm cần biểu diễn:

  • (1/8; -3)
  • (1/4; -2)
  • (1/2; -1)
  • (1; 0)
  • (2; 1)
  • (4; 2)
  • (8; 3)

Mô tả đồ thị:

  • Đồ thị là đường cong trơn đi qua 7 điểm trên
  • Đồ thị nằm bên phải trục tung (vì x > 0)
  • Đồ thị cắt trục Ox tại điểm (1; 0)
  • Đồ thị đi lên từ dưới lên trên (vì cơ số 2 > 1)
Câu c

Đề bài: Từ đồ thị đã vẽ ở câu b, hãy kết luận về tập giá trị và tính chất biến thiên của hàm số y = log₂(x).

Lời giải:

Quan sát từ đồ thị và bảng giá trị:

  1. Tập xác định: D = (0; +∞)
  1. Tập giá trị:
  • Khi x → 0⁺, y → -∞
  • Khi x → +∞, y → +∞
  • Tập giá trị: ℝ (tất cả số thực)
  1. Tính chất biến thiên:
  • Khi x tăng, y cũng tăng
  • Cơ số a = 2 > 1
  • Hàm số đồng biến trên (0; +∞)
  1. Các điểm đặc biệt:
  • Đồ thị đi qua (1; 0) vì log₂(1) = 0
  • Đồ thị đi qua (2; 1) vì log₂(2) = 1

Kết luận:

  • Tập giá trị của y = log₂(x) là
  • Hàm số đồng biến trên (0; +∞)
💡 Mẹo bấm máy: Tính log₂(x) trên Casio fx-580VN X: - Nhấn log → nhập cơ số 2 → nhấn , → nhập x) - Hoặc dùng công thức đổi cơ số: log₂(x) = log(x) ÷ log(2)

🎯 Ghi nhớ: - Hàm mũ y = a^x và hàm lôgarit y = log_a(x) là hai hàm ngược của nhau - Đồ thị hàm mũ luôn nằm phía trên trục Ox, đồ thị hàm lôgarit luôn nằm bên phải trục Oy - Cơ số a > 1: cả hai hàm đều đồng biến - Cơ số 0 < a < 1: cả hai hàm đều nghịch biến
Chế độ đọc sách →