Giải Ngữ Văn 12 - Tập Hai trang 139

Lời giải chi tiết SGK Lớp 12 · Môn Ngữ Văn · Trang 139–140

Đây không phải trang bài tập mà là phần phụ lục cuối sách: BẢNG TRA CỨU MỘT SỐ YẾU TỐ HÁN VIỆT. Đây là bảng tra cứu giúp các em hiểu nghĩa gốc của những yếu tố Hán Việt thường gặp, kèm ví dụ từ ghép minh hoạ. Vì không có câu hỏi hay bài tập, mình sẽ chép lại đầy đủ nội dung bảng và bổ sung vài lưu ý cách dùng để các em dễ học.

Tóm tắt cách dùng bảng

  • Cột STT: số thứ tự.
  • Cột "Yếu tố Hán Việt": tiếng Hán Việt cần tra (có đánh số (1), (2)... khi một âm có nhiều nghĩa khác nhau).
  • Cột "Nghĩa": giải nghĩa kèm ví dụ in nghiêng.
  • Khi học, các em nên ghi nhớ nghĩa gốc rồi suy ra nghĩa của từ ghép. Ví dụ biết "cải" = thay đổi, sửa lại thì hiểu ngay "cải cách", "cải tạo", "cải thiện".

Trang 135 (STT 1 – 19)

STTYếu tốNghĩa và ví dụ
1anhđẹp, tốt đẹp; cái tinh tuý; tài năng xuất chúng: anh hoa, anh hào, anh hùng, anh kiệt, anh linh, anh tài, anh tú, anh tuấn, tinh anh
2âm– trái với dương; thuộc cõi chết: âm dương, âm cực, âm lịch, âm khí, âm binh, âm cung, âm hồn, âm phần, âm phủ
– bóng tối, kín đáo, bí mật: âm mưu, âm u
3ânơn, sự thân thiết: ân ái, ân huệ, ân nghĩa, ân nhân, ân oán, ân tình
4bácrộng, rộng lớn: bác ái, bác học, uyên bác
5bảngốc (cây), đầu gốc của mọi việc; cái ban đầu vốn có: bản chất, bản lai, bản lĩnh, bản ngã, bản nguyên, bản quyền, bản tính, bản thể
6bútvật dùng để viết – vẽ, viết, biên chép: bút chiến, bút đàm, bút kí, bút lục, bút lực, bút mặc (bút mực, văn chương), bút pháp, bút tích, văn bút
7cảithay đổi, sửa lại: cải cách, cải chính, cải lương (sửa đổi cho tốt hơn), cải tạo, cải thiện, cải tổ, cải trang, hoán cải
8công (1)– chung, chung cho mọi người; thuộc nhà nước: công cộng, công sản, công sở, công nhận
– công bằng, không nghiêng về một bên: công bình, công chính, công minh
– không che giấu: công bố, công khai, công nhiên
9công (2)công việc, người thợ; kĩ thuật, kĩ xảo: công cụ, công nhân, công nghiệp, gia công, thủ công
10công (3)thành tích, thành tựu đạt được; bỏ công sức để thực hiện: công đức, công lao, công phu, chiến công, dụng công, lập công
11công (4)đánh, đánh phá; chỉ trích, phản đối: công phá, tấn công, công kích
12nền móng, nền tảng; cái căn bản của sự vật: cơ bản, cơ sở, cơ tầng, căn cơ
13cương (1)cứng rắn, cứng cỏi, bền, mạnh mẽ, thẳng thắn: cương chính, cương nghị, cương quyết, cương trực
14cương (2)giềng mối, phần cơ bản của sự vật; phép tắc cơ bản: cương lĩnh, cương thường, đề cương, kỉ cương, chính cương, luận cương
15cựucũ, xưa, lâu: cựu học (lối học cũ), cựu thù, cố cựu
16chấnrung động, vang dội; (tinh thần) hăng hái: chấn động, địa chấn, phấn chấn
17chỉý, ý định, ý đồ, mục đích: tôn chỉ, thánh chỉ, ý chỉ, yếu chỉ
18chú– tập trung, để ý vào: chú mục, chú tâm, chú trọng, chú ý, chuyên chú
– giải thích, ghi chú: chú giải, chú thích, bình chú
19dẫndẫn, dẫn dắt, đưa ra (để làm minh chứng): dẫn chứng, dẫn dụ, dẫn giải, trích dẫn

Trang 136 (STT 20 – 40)

STTYếu tốNghĩa và ví dụ
20dụcmuốn, ham muốn: dục vọng, dục tình, dâm dục, nhục dục
21đảongã, đổ, lật đổ, xoay ngược: đảo chính, đảo nghịch, áp đảo, đả đảo
22đạmnhạt, không đậm, thờ ơ; lạnh nhạt: bình đạm, thanh đạm, đạm bạc, lãnh đạm
23gia– nhà (nơi ở), gia đình, thuộc về gia đình; người hoặc gia đình (làm nghề nào đó): gia cầm, gia cư, gia chủ, gia thất, gia nhân, gia nghiệp, gia sản, gia súc, binh gia, nông gia, thương gia
– trường phái, lưu phái (tư tưởng); (người) có chuyên môn cao: Nho gia, Pháp gia, Đạo gia, chuyên gia, tác gia, chính trị gia
24giả(từ) chỉ người: độc giả, kí giả, khán giả, soạn giả, tác giả, thính giả
25hạnhmay mắn, vui mừng: hạnh ngộ, hạnh phúc, hân hạnh
26huyết– máu; có quan hệ ruột thịt máu mủ: huyết quản, huyết thanh, khí huyết, huyết thống, huyết tộc
– mạnh mẽ, hết lòng hết sức: huyết chiến, nhiệt huyết, tâm huyết
27khuyếnkhuyên bảo, khích lệ: khuyến học, khuyến mãi, khuyến nông, khuyến khích, khuyến thiện
28kiệmkhông hoang phí, dè xẻn, tiết chế: kiệm ước, cần kiệm, tiết kiệm
29kỉ (1)riêng, bản thân mình: ích kỉ, tự kỉ, vị kỉ
30kỉ (2)– giềng mối, (thuộc về) nề nếp, phép tắc: kỉ cương, kỉ luật
– ghi chép; đơn vị chỉ thời gian: kỉ niệm, kỉ sự (ghi chép), kỉ yếu, thập kỉ, thế kỉ
31luân (1)đạo lí, phép tắc, đạo đức của con người: luân lí, luân thường, nhân luân
32luân (2)thay đổi lần lượt: luân chuyển, luân hồi, luân lưu, luân phiên
33mạovẻ ngoài, nét mặt: diện mạo, dung mạo, tướng mạo
34nguyên (1)– mới, đầu tiên; căn bản: nguyên đán, nguyên khí, nguyên niên (năm đầu tiên của một triều đại), nguyên sinh (động vật), nguyên tiêu, nguyên tố, nguyên tử
– cao nhất, đứng đầu: nguyên lão, nguyên soái, nguyên thủ, khôi nguyên, trạng nguyên
35nguyên (2)– cánh đồng, đồng bằng: bình nguyên, cao nguyên, thảo nguyên
– từ lúc đầu, ban sơ, vốn (từ trước): nguyên bản, nguyên cảo, nguyên liệu, nguyên tác, nguyên thuỷ, nguyên trạng, nguyên văn
– truy cầu, suy tìm cho đến tận gốc rễ để biết nguồn gốc, nguyên cớ: nguyên cáo, nguyên đơn, nguyên lí, nguyên nhân, nguyên tắc, căn nguyên, suy nguyên, truy nguyên
36quyềnnhững gì được làm, được đòi hỏi, được tôn trọng (theo tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định): quyền bính, quyền hạn, quyền hành, quyền lợi, quyền thế, bình quyền, nhân quyền
37tàngchứa, trữ; cất giấu, ẩn nấp: tàng thư, tàng trữ, bảo tàng, tàng hình, hành tàng
38tắcquy định, phép tắc, khuôn phép: chuẩn tắc, nguyên tắc, quy tắc
39tốnói, kể, bảo cho biết; kiện, kiện tụng: tố khổ, tố cáo, tố giác, tố tụng, khởi tố
40đẹp đẽ, tài giỏi, xuất sắc: anh tú, tú lệ, thanh tú, tuấn tú, ưu tú

Mẹo ghi nhớ cho các em

  • Để ý các yếu tố có nhiều nghĩa được đánh số như công (1)–(4), nguyên (1)–(2): cùng một âm nhưng gốc chữ Hán khác nhau, nên nghĩa cũng khác. Khi gặp từ mới, hãy thử ghép nghĩa cho hợp ngữ cảnh.
  • Học theo nhóm chủ đề sẽ nhanh thuộc hơn, ví dụ nhóm chỉ người (giả: tác giả, độc giả...), nhóm phép tắc (cương, kỉ, tắc, luân).
  • Tự đặt thêm một vài từ ghép ngoài ví dụ trong sách để kiểm tra mình đã hiểu đúng nghĩa gốc chưa.

Nếu em gửi đúng trang 139 – 140 (phần có bài tập), mình sẽ giải chi tiết từng câu cho em nhé.

Chế độ đọc sách →