Giải Ngữ Văn 12 - Tập Một trang 161

Lời giải chi tiết SGK Lớp 12 · Môn Ngữ Văn · Trang 161–162

📋 Nội dung trang

Trang này không có bài tập. Đây là BẢNG TRA CỨU MỘT SỐ YẾU TỐ HÁN VIỆT - một tài liệu tham khảo dạng bảng tra cứu, không phải phần bài tập.


🔍 Tóm tắt nội dung

Bảng tra cứu này liệt kê 35 yếu tố Hán Việt phổ biến, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, bao gồm:

Cấu trúc bảng:

  • Cột 1: Số thứ tự (STT)
  • Cột 2: Yếu tố Hán Việt
  • Cột 3: Nghĩa của yếu tố Hán Việt kèm ví dụ minh họa

Danh sách 35 yếu tố Hán Việt:

STTYếu tốNghĩa chính
1aibụi, đất bụi; bụi trần
2ámtối, mờ; kín đáo; ngầm, lén; bị chi phối
3âmđối với dương; thuộc về cõi chết; ngầm, lén
4basóng, sóng nước; chạy vạy
5bácrộng, lớn, phong phú; thông suốt, hiểu biết sâu rộng
6baochứa đựng, bao gồm; gói, bọc
7bibuồn, đau buồn
8biệntranh luận; tài ăn nói
9bốsợ, sợ hãi; dọa nạt
10bútcái bút; cách viết, ngòi bút
11cănrễ cây; nền tảng, cội rễ
12lẻ loi, một mình, trơ trọi
13cốcũ, gốc; việc, việc không may; có chủ ý
14cộngcùng, chung; gộp lại, tổng số
15dịkhác, lạ, khác thường
16dươngbiển lớn; thuộc về nước ngoài
17giangian dối, xảo trá; giảo hoạt, thâm hiểm
18hiệucó kết quả, có tác dụng
19hoàinhớ, nhớ nhung; ôm giữ trong lòng
20huyềnđen, màu đen; sâu xa, khó lí giải; không đáng tin
21kiệttài giỏi, vượt xa bình thường
22khuyếttrống, vắng; thiếu sót
23lộngđùa giỡn, bỡn cợt
24lữquán trọ; xa nhà; đơn vị tổ chức quân đội
25ngạingăn trở; vướng, vướng mắc
26nghịchlàm trái lại; giặc, kẻ làm phản
27phồnnhiều, đông đúc; phức tạp
28tạothuộc về tự nhiên; làm ra, xây đắp; bồi dưỡng
29thứcquy cách, khuôn mẫu; hình dáng, kiểu cách
30tươngcùng nhau, qua lại; diện mạo; chức quan
31tựnói, kể, trình bày
32truyđuổi theo; đi sâu, tìm tòi; hồi tưởng
33trữtháo ra, tuôn ra, biểu đạt
34ướccùng nhau ước hẹn; cột, bó chặt; tiết kiệm; đại khái
35viênngười làm một công việc, người thuộc tổ chức

💡 Cách sử dụng bảng tra cứu

Bảng này giúp học sinh:

  1. Hiểu nghĩa gốc của các yếu tố Hán Việt
  2. Phân biệt các nghĩa khác nhau của cùng một yếu tố (ví dụ: "ám" có 4 nghĩa khác nhau)
  3. Mở rộng vốn từ thông qua các ví dụ từ ghép Hán Việt
  4. Tra cứu nhanh khi gặp từ Hán Việt khó hiểu trong văn bản

⚠️ Lưu ý thi: Kiến thức về yếu tố Hán Việt thường xuất hiện trong các dạng bài: - Giải thích nghĩa của từ Hán Việt - Phân biệt từ đồng âm khác nghĩa - Tìm từ có cùng yếu tố Hán Việt - Đọc hiểu văn bản có nhiều từ Hán Việt
🎯 Ghi nhớ: Nắm vững nghĩa của các yếu tố Hán Việt giúp hiểu đúng và sử dụng chính xác từ ngữ trong văn bản, đặc biệt là văn bản nghị luận và văn học cổ điển.
Chế độ đọc sách →