Giải Tiếng Việt 2 - Tập Một trang 25

Lời giải chi tiết SGK Lớp 2 · Môn Tiếng Việt · Trang 25–26

TUẦN 6


Bài 11: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM


Câu 1

Đề bài: Tiếng trống trường trong khổ thơ cuối của bài đọc báo hiệu điều gì? (đánh dấu ✓ vào ô trống trước đáp án đúng)

  • ☐ Đến giờ ra chơi
  • ☐ Đến giờ vào lớp
  • ☐ Bắt đầu năm học mới
Cách giải

Bước 1: Nhớ lại nội dung bài thơ "Cái trống trường em".

Bước 2: Khổ thơ cuối nói về tiếng trống vang lên khi năm học mới bắt đầu, các bạn học sinh quay lại trường sau kỳ nghỉ hè.

Đáp án:Bắt đầu năm học mới

Câu 2

Đề bài: Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới từ ngữ trong bài đọc nói về trống trường như nói về con người.

ngẫm nghĩmừng vuibuồnđi vắng
Cách giải

Bước 1: Đọc lại bài thơ, tìm những từ tả cái trống giống như tả con người.

Bước 2: Trong bài, cái trống được tả như biết "ngẫm nghĩ", biết "buồn" khi nghỉ hè.

Đáp án: | ngẫm nghĩ | mừng vui | buồn | đi vắng | |:---------:|:--------:|:----:|:-------:| | ☑ | ☐ | ☑ | ☐ |

Câu 3

Đề bài: Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp.
(đi uẩng, cái trống, nghiêng đầu, giá, gọi, ve)

Cách giải

Bước 1: Hiểu nghĩa từng từ:

  • Từ ngữ chỉ sự vật = tên gọi đồ vật, con vật, người...
  • Từ ngữ chỉ hoạt động = hành động, việc làm

Bước 2: Phân loại:

  • cái trống → đồ vật → chỉ sự vật
  • giá → đồ vật → chỉ sự vật
  • ve → con vật → chỉ sự vật
  • đi uẩng (đi uống) → hành động → chỉ hoạt động
  • nghiêng đầu → hành động → chỉ hoạt động
  • gọi → hành động → chỉ hoạt động
Đáp án: | Từ ngữ chỉ sự vật | cái trống, giá, ve | |---|---| | Từ ngữ chỉ hoạt động | đi uống, nghiêng đầu, gọi |

Câu 4

Đề bài: Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới lời tạm biệt bạn bè khi em bắt đầu nghỉ hè.

Ôi, chào cậu, lâu lắm mới thấy cậu đấy!Chào cậu, nghỉ hè vui vẻ nhé!Hẹn gặp lại cậu ngày mai!
Cách giải

Bước 1: Đọc kỹ từng câu:

  • Câu 1: "lâu lắm mới thấy" → dùng khi gặp lại, không phải tạm biệt
  • Câu 2: "nghỉ hè vui vẻ nhé" → lời chúc khi chia tay nghỉ hè ✓
  • Câu 3: "gặp lại ngày mai" → không đúng vì nghỉ hè lâu, không gặp ngày mai
Đáp án:Chào cậu, nghỉ hè vui vẻ nhé!

Câu 5

Đề bài: Viết vào chỗ trống trong bảng (theo mẫu):

Điều em thích ở trường emĐiều em muốn trường em thay đổi
M: có nhiều cây xanhM: cầu thang rộng hơn
......
Cách giải

Đây là bài tự viết theo ý của em. Dưới đây là gợi ý:

Đáp án gợi ý: | Điều em thích ở trường em | Điều em muốn trường em thay đổi | |---|---| | M: có nhiều cây xanh | M: cầu thang rộng hơn | | Sân trường rộng rãi | Có thêm ghế đá để ngồi | | Có vườn hoa đẹp | Có hồ cá nhỏ | | Thầy cô hiền và vui | Căng tin có nhiều món ngon hơn |

Bài 12: DANH SÁCH HỌC SINH


Câu 1

Đề bài: Dựa vào bài đọc, đánh dấu ✓ vào ô trống trước các ý đúng.

a. Bản danh sách có tác dụng gì?

  • ☐ Nhìn vào danh sách, biết được số lượng học sinh.
  • ☐ Theo bảng chữ cái, dễ tìm tên người trong danh sách.
  • ☐ Biết được thông tin của từng người (VD: tên truyện đăng kí đọc).
  • ☐ Giúp học thuộc bảng chữ cái nhanh nhất.

b. Tên học sinh trong bản danh sách được sắp xếp thế nào?

  • ☐ Theo thứ tự trong bảng chữ cái
  • ☐ Theo tên truyện đăng kí đọc
  • ☐ Theo các nhóm học tập
Cách giải

Phần a:

  • Danh sách giúp biết số lượng → Đúng ✓
  • Xếp theo chữ cái nên dễ tìm tên → Đúng ✓
  • Biết thông tin từng người → Đúng ✓
  • Giúp thuộc bảng chữ cái nhanh nhất → Không phải tác dụng chính

Phần b:

  • Tên được xếp theo thứ tự A, B, C... → Đúng ✓
Đáp án: a. ☑ Nhìn vào danh sách, biết được số lượng học sinh. ☑ Theo bảng chữ cái, dễ tìm tên người trong danh sách. ☑ Biết được thông tin của từng người (VD: tên truyện đăng kí đọc). b. ☑ Theo thứ tự trong bảng chữ cái

Câu 2

Đề bài: Viết từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh dưới hình.

(Hình 1: cái bàn và ghế - Hình 2: con gà mái và gà con)

Cách giải

Bước 1: Nhìn hình và gọi tên:

  • Hình 1: cái bàn, cái ghế
  • Hình 2: con gà

Bước 2: Chọn từ bắt đầu bằng g hoặc gh:

  • "ghế" bắt đầu bằng gh
  • "gà" bắt đầu bằng g
Đáp án: - Hình 1 (bàn ghế): ghế hoặc cái ghế - Hình 2 (gà mái và gà con): hoặc con gà

🎯 Ghi nhớ: - Từ ngữ chỉ sự vật là tên gọi người, con vật, đồ vật. - Từ ngữ chỉ hoạt động là những việc làm, hành động. - Danh sách giúp ta biết số lượng và dễ tìm thông tin. - Âm g đứng trước a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư. Âm gh đứng trước e, ê, i.
Chế độ đọc sách →