Giải Toán 3 - Tập Hai trang 100
Lời giải chi tiết SGK Lớp 3 · Môn ToĂ¡n · Trang 100–101
Trang 100 (Tiếp theo bài trước)
Bài 2: Số ?
Đề bài: Điền số vào bảng.
| Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư | Viết là |
|---|---|---|---|---|
| 16 945 | 2 | 8 472 | 1 | 16 945 : 2 = 8 472 (dư 1) |
| 36 747 | 6 | ? | ? | 36 747 : 6 = ? (dư ?) |
Cách giải
Ta thực hiện phép chia 36 747 : 6
- 3 chia 6 không được, lấy 36 chia 6 được 6
- 6 × 6 = 36, 36 - 36 = 0, hạ 7
- 7 chia 6 được 1, 1 × 6 = 6, 7 - 6 = 1, hạ 4
- 14 chia 6 được 2, 2 × 6 = 12, 14 - 12 = 2, hạ 7
- 27 chia 6 được 4, 4 × 6 = 24, 27 - 24 = 3
Đáp án: | Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư | Viết là | |---|---|---|---|---| | 36 747 | 6 | 6 124 | 3 | 36 747 : 6 = 6 124 (dư 3) |
Bài 3
a) Đặt tính rồi tính.
Đề bài: 45 250 : 5 ; 27 162 : 3 ; 36 180 : 4
Phép tính 45 250 : 5
- 4 chia 5 không được, lấy 45 chia 5 được 9
- 9 × 5 = 45, 45 - 45 = 0, hạ 2
- 2 chia 5 không được (viết 0), hạ 5
- 25 chia 5 được 5, 5 × 5 = 25, 25 - 25 = 0, hạ 0
- 0 chia 5 được 0
45 250 : 5 = 9 050
Phép tính 27 162 : 3
- 2 chia 3 không được, lấy 27 chia 3 được 9
- 9 × 3 = 27, 27 - 27 = 0, hạ 1
- 1 chia 3 không được (viết 0), hạ 6
- 16 chia 3 không được...
Để mình tính lại cẩn thận:
- 2 chia 3 không được, lấy 27 chia 3 được 9, 9 × 3 = 27, dư 0, hạ 1
- 1 chia 3 được 0, hạ 6
- 16 chia 3 được 5, 5 × 3 = 15, 16 - 15 = 1, hạ 2
- 12 chia 3 được 4, 4 × 3 = 12, 12 - 12 = 0
27 162 : 3 = 9 054
Phép tính 36 180 : 4
- 3 chia 4 không được, lấy 36 chia 4 được 9
- 9 × 4 = 36, 36 - 36 = 0, hạ 1
- 1 chia 4 không được (viết 0), hạ 8
- 18 chia 4 được 4, 4 × 4 = 16, 18 - 16 = 2, hạ 0
- 20 chia 4 được 5, 5 × 4 = 20, 20 - 20 = 0
36 180 : 4 = 9 045
b) Trong các phép tính ở câu a:
Đề bài:
- Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
- Phép tính nào có kết quả bé nhất?
So sánh ba kết quả: 9 050 ; 9 054 ; 9 045 - Phép tính có kết quả lớn nhất là: 27 162 : 3 = 9 054 - Phép tính có kết quả bé nhất là: 36 180 : 4 = 9 045
Bài 4
Đề bài: Có 12 000 bút sáp màu. Người ta đóng hết số bút sáp màu đó vào các hộp, mỗi hộp 6 bút sáp. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu hộp bút sáp màu?
Cách 1
Số hộp bút sáp màu đóng được là:
12 000 : 6 = 2 000 (hộp)
Đáp số: 2 000 hộp bút sáp màu.
Cách 2
Ta biết: 6 × 2 000 = 12 000
Vậy 12 000 : 6 = 2 000
Đáp số: 2 000 hộp bút sáp màu.
Trang 101 – Bài 72: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Tính nhẩm
Đề bài:
a) 2 000 × 4 × 5 ; 36 000 : 6 : 2 ; 30 000 : 3 × 6
b) 20 000 × (10 : 5) ; 80 000 : (2 × 4) ; 15 000 : (27 : 9)
Cách giải
Phần a)
- 2 000 × 4 × 5 = 8 000 × 5 = 40 000
- 36 000 : 6 : 2 = 6 000 : 2 = 3 000
- 30 000 : 3 × 6 = 10 000 × 6 = 60 000
Phần b)
- 20 000 × (10 : 5) = 20 000 × 2 = 40 000
- 80 000 : (2 × 4) = 80 000 : 8 = 10 000
- 15 000 : (27 : 9) = 15 000 : 3 = 5 000
Đáp án: a) 40 000 ; 3 000 ; 60 000 b) 40 000 ; 10 000 ; 5 000
Bài 2: Đ, S ?
Đề bài: Kiểm tra các phép tính sau đúng (Đ) hay sai (S).
a) 26 325 × 3 = 78 975 ?
b) 43 547 × 2 = 86 094 ?
c) 62 408 : 8 = 781 ?
Cách giải
Câu a) 26 325 × 3
- 5 × 3 = 15, viết 5 nhớ 1
- 2 × 3 = 6, thêm 1 = 7
- 3 × 3 = 9
- 6 × 3 = 18, viết 8 nhớ 1
- 2 × 3 = 6, thêm 1 = 7
Kết quả: 78 975 ✓
Câu a) → Đ (Đúng)
Câu b) 43 547 × 2
- 7 × 2 = 14, viết 4 nhớ 1
- 4 × 2 = 8, thêm 1 = 9
- 5 × 2 = 10, viết 0 nhớ 1
- 3 × 2 = 6, thêm 1 = 7
- 4 × 2 = 8
Kết quả: 87 094
Nhưng đề ghi 86 094 → Sai!
Câu b) → S (Sai) (kết quả đúng là 87 094)
Câu c) 62 408 : 8
Kiểm tra: 781 × 8 = ?
- 1 × 8 = 8
- 8 × 8 = 64, viết 4 nhớ 6
- 7 × 8 = 56, thêm 6 = 62
781 × 8 = 6 248 ≠ 62 408 → Sai!
Tính lại 62 408 : 8:
- 6 chia 8 không được, lấy 62 chia 8 được 7, 7 × 8 = 56, 62 - 56 = 6, hạ 4
- 64 chia 8 được 8, 8 × 8 = 64, 64 - 64 = 0, hạ 0
- 0 chia 8 được 0, hạ 8
- 8 chia 8 được 1, 1 × 8 = 8, 8 - 8 = 0
Kết quả đúng: 62 408 : 8 = 7 801
Câu c) → S (Sai) (kết quả đúng là 7 801)
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Đề bài: 24 132 × 4 ; 7 148 × 2 ; 63 854 : 7 ; 46 519 : 6
Phép tính 24 132 × 4
- 2 × 4 = 8
- 3 × 4 = 12, viết 2 nhớ 1
- 1 × 4 = 4, thêm 1 = 5
- 4 × 4 = 16, viết 6 nhớ 1
- 2 × 4 = 8, thêm 1 = 9
24 132 × 4 = 96 528
Phép tính 7 148 × 2
- 8 × 2 = 16, viết 6 nhớ 1
- 4 × 2 = 8, thêm 1 = 9
- 1 × 2 = 2
- 7 × 2 = 14, viết 4 nhớ 1
7 148 × 2 = 14 296
Phép tính 63 854 : 7
- 6 chia 7 không được, lấy 63 chia 7 được 9, 9 × 7 = 63, dư 0, hạ 8
- 8 chia 7 được 1, 1 × 7 = 7, 8 - 7 = 1, hạ 5
- 15 chia 7 được 2, 2 × 7 = 14, 15 - 14 = 1, hạ 4
- 14 chia 7 được 2, 2 × 7 = 14, 14 - 14 = 0
63 854 : 7 = 9 122
Phép tính 46 519 : 6
- 4 chia 6 không được, lấy 46 chia 6 được 7, 7 × 6 = 42, 46 - 42 = 4, hạ 5
- 45 chia 6 được 7, 7 × 6 = 42, 45 - 42 = 3, hạ 1
- 31 chia 6 được 5, 5 × 6 = 30, 31 - 30 = 1, hạ 9
- 19 chia 6 được 3, 3 × 6 = 18, 19 - 18 = 1
46 519 : 6 = 7 753 (dư 1)
Bài 4
Đề bài: Nam có 2 tờ tiền loại 20 000 đồng, số tiền đó vừa đủ để mua 8 cuốn vở. Hỏi mỗi cuốn vở giá bao nhiêu tiền?
Cách 1 (Giải theo 2 bước)
Bước 1: Tính tổng số tiền Nam có:
2 × 20 000 = 40 000 (đồng)
Bước 2: Tính giá mỗi cuốn vở:
40 000 : 8 = 5 000 (đồng)
Đáp số: 5 000 đồng.
Cách 2 (Viết gộp biểu thức)
Giá mỗi cuốn vở là:
20 000 × 2 : 8 = 40 000 : 8 = 5 000 (đồng)
Đáp số: 5 000 đồng.
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức
Đề bài:
a) 36 459 : 9 × 3
b) 14 105 × 6 : 5
Cách giải
Câu a) 36 459 : 9 × 3
(Tính từ trái sang phải)
- Bước 1: 36 459 : 9 = ?
Thực hiện chia:
- 3 chia 9 không được, lấy 36 chia 9 được 4, 4 × 9 = 36, dư 0, hạ 4
- 4 chia 9 không được (viết 0), hạ 5
- 45 chia 9 được 5, 5 × 9 = 45, dư 0, hạ 9
- 9 chia 9 được 1
36 459 : 9 = 4 051
- Bước 2: 4 051 × 3 = ?
- 1 × 3 = 3
- 5 × 3 = 15, viết 5 nhớ 1
- 0 × 3 = 0, thêm 1 = 1
- 4 × 3 = 12
4 051 × 3 = 12 153
36 459 : 9 × 3 = 12 153
Câu b) 14 105 × 6 : 5
(Tính từ trái sang phải)
- Bước 1: 14 105 × 6 = ?
- 5 × 6 = 30, viết 0 nhớ 3
- 0 × 6 = 0, thêm 3 = 3
- 1 × 6 = 6
- 4 × 6 = 24, viết 4 nhớ 2
- 1 × 6 = 6, thêm 2 = 8
14 105 × 6 = 84 630
- Bước 2: 84 630 : 5 = ?
- 8 chia 5 được 1, 1 × 5 = 5, 8 - 5 = 3, hạ 4
- 34 chia 5 được 6, 6 × 5 = 30, 34 - 30 = 4, hạ 6
- 46 chia 5 được 9, 9 × 5 = 45, 46 - 45 = 1, hạ 3
- 13 chia 5 được 2, 2 × 5 = 10, 13 - 10 = 3, hạ 0
- 30 chia 5 được 6, 6 × 5 = 30, 30 - 30 = 0
84 630 : 5 = 16 926
14 105 × 6 : 5 = 16 926
🎯 Ghi nhớ: - Khi tính biểu thức chỉ có nhân và chia, ta tính từ trái sang phải. - Nếu có dấu ngoặc, ta tính trong ngoặc trước. - Khi đặt tính chia, nhớ hạ từng chữ số và chia cẩn thận từng bước.
