Giải Toán 3 - Tập Một trang 25
Lời giải chi tiết SGK Lớp 3 · Môn ToĂ¡n · Trang 25–26
BÀI 8: LUYỆN TẬP CHUNG
Câu 1
Đề bài:
a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn.
- Gấu trắng Bắc Cực: 250 kg
- Hổ: 167 kg
- Báo: 86 kg
- Sư tử: 155 kg
b) Viết các số 356, 432, 728, 669 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu).
Cách giải
Phần a) So sánh các số: 86 < 155 < 167 < 250
Thứ tự cân nặng từ bé đến lớn: Báo, Sư tử, Hổ, Gấu trắng Bắc Cực.
Phần b) Tách mỗi số thành hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị:
- 432 = 400 + 30 + 2 - 728 = 700 + 20 + 8 - 669 = 600 + 60 + 9
Câu 2
Đề bài: Đặt tính rồi tính.
a) 64 + 73 326 + 58 132 + 597
b) 157 − 85 965 − 549 828 − 786
Cách giải
Đặt các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau, rồi tính từ phải sang trái.
Phần a) Phép cộng
64 326 132
+ 73 + 58 + 597
---- ----- -----
137 384 729
Phần b) Phép trừ
157 965 828
- 85 - 549 - 786
---- ----- -----
72 416 42
Kết quả: - a) 64 + 73 = 137 ; 326 + 58 = 384 ; 132 + 597 = 729 - b) 157 − 85 = 72 ; 965 − 549 = 416 ; 828 − 786 = 42
Câu 3
Đề bài: Trường Tiểu học Quang Trung có 563 học sinh, Trường Tiểu học Lê Lợi có nhiều hơn Trường Tiểu học Quang Trung 29 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Lợi có bao nhiêu học sinh?
Cách giải
Trường Lê Lợi nhiều hơn nên ta lấy số học sinh của trường Quang Trung cộng thêm 29.
Bài giải Trường Tiểu học Lê Lợi có số học sinh là: 563 + 29 = 592 (học sinh) Đáp số: 592 học sinh.
Câu 4
Đề bài: Số?
a)
| Số hạng | 35 | 46 | ? |
|---|---|---|---|
| Số hạng | 27 | ? | 18 |
| Tổng | ? | 75 | 52 |
b)
| Số bị trừ | 93 | 81 | ? |
|---|---|---|---|
| Số trừ | 64 | ? | 23 |
| Hiệu | ? | 34 | 49 |
Cách giải
Phần a) Nhớ: Tổng = Số hạng + Số hạng ; Số hạng = Tổng − Số hạng kia.
- Cột 1: Tổng = 35 + 27 = 62
- Cột 2: Số hạng = 75 − 46 = 29
- Cột 3: Số hạng = 52 − 18 = 34
| Số hạng | 35 | 46 | 34 | |---------|----|----|----| | Số hạng | 27 | 29 | 18 | | Tổng | 62 | 75 | 52 |
Phần b) Nhớ: Hiệu = Số bị trừ − Số trừ ; Số trừ = Số bị trừ − Hiệu ; Số bị trừ = Hiệu + Số trừ.
- Cột 1: Hiệu = 93 − 64 = 29
- Cột 2: Số trừ = 81 − 34 = 47
- Cột 3: Số bị trừ = 49 + 23 = 72
| Số bị trừ | 93 | 81 | 72 | |-----------|----|----|----| | Số trừ | 64 | 47 | 23 | | Hiệu | 29 | 34 | 49 |
Câu 5
Đề bài: Số? (Kim tự tháp số: mỗi ô bằng tổng hai ô liền kề ở hàng dưới)
Hàng dưới cùng: 9, 9, 8, 8, 7, 7
Hàng kế: 18, 17, 16, ?, ?
Hàng kế: 35, ?, ?, ?
Cách giải
Lấy hai ô liền nhau ở hàng dưới cộng lại để được ô ở hàng trên.
Hàng thứ 5 (từ dưới đếm lên):
- 9 + 9 = 18 ✓
- 9 + 8 = 17 ✓
- 8 + 8 = 16 ✓
- 8 + 7 = 15
- 7 + 7 = 14
Hàng thứ 4:
- 18 + 17 = 35 ✓
- 17 + 16 = 33
- 16 + 15 = 31
- 15 + 14 = 29
Hàng thứ 3:
- 35 + 33 = 68
- 33 + 31 = 64
- 31 + 29 = 60
Hàng thứ 2:
- 68 + 64 = 132
- 64 + 60 = 124
Đỉnh tháp:
- 132 + 124 = 256
Kim tự tháp hoàn chỉnh: | | | | 256 | | | | |---|---|---|---|---|---|---| | | | 132 | | 124 | | | | | 68 | | 64 | | 60 | | | 35 | | 33 | | 31 | | 29 | | 18 | 17 | | 16 | | 15 | 14 | | 9 | 9 | 8 | 8 | 7 | 7 | |
🎯 Ghi nhớ: - Cộng, trừ trong phạm vi 1000: đặt tính thẳng cột, tính từ phải sang trái. - Tổng = số hạng + số hạng. Hiệu = số bị trừ − số trừ. - Trong kim tự tháp số, mỗi ô = tổng hai ô liền nhau ở hàng dưới.
BÀI 9: NHÂN, CHIA VỚI 1 (LUYỆN TẬP)
Câu 1
Đề bài: Tính nhẩm.
a) 2 × 1 3 × 1 4 × 1 5 × 1
b) 2 : 1 3 : 1 4 : 1 5 : 1
Cách giải
Áp dụng nhận xét: Số nào nhân (hoặc chia) với 1 cũng bằng chính số đó.
Phần a) - 2 × 1 = 2 - 3 × 1 = 3 - 4 × 1 = 4 - 5 × 1 = 5 Phần b) - 2 : 1 = 2 - 3 : 1 = 3 - 4 : 1 = 4 - 5 : 1 = 5
Câu 2
Đề bài: Tính (theo mẫu).
Mẫu: 1 × 2 = 1 + 1 = 2, vậy 1 × 2 = 2.
Tính: 1 × 3 ; 1 × 4 ; 1 × 6 ; 1 × 5
Cách giải
Phép nhân là phép cộng các số giống nhau. Ví dụ 1 × 3 nghĩa là cộng ba số 1.
- 1 × 3 = 1 + 1 + 1 = 3 - 1 × 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 - 1 × 6 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 6 - 1 × 5 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 5
🎯 Ghi nhớ: - Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó (a × 1 = a). - Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó (1 × a = a). - Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó (a : 1 = a).
