Giải Tiếng Anh 7 - Global Success trang 18
Lời giải chi tiết SGK Lớp 7 · Môn Tiếng Anh · Trang 18–19
Bài Project: HOBBY POSTER (Trang 17)
Đề bài:
Work in groups. 1. Brainstorm some interesting and easy-to-do hobbies. 2. Choose a popular one among teens and discuss its benefits. 3. Create a poster about this hobby. Find suitable photos for it or draw your own pictures. 4. Present the hobby to the class. Try to persuade your classmates to take it up.
Đây là phần dự án (project), em làm theo nhóm. Dưới đây là gợi ý mẫu để em tham khảo:
Bước 1 – Liệt kê các sở thích dễ làm và thú vị: reading books (đọc sách), playing badminton (chơi cầu lông), gardening (làm vườn), drawing (vẽ), cooking (nấu ăn).
Bước 2 – Chọn một sở thích phổ biến với tuổi teen, ví dụ reading books, và bàn về lợi ích:
- It improves our vocabulary and imagination. (Cải thiện vốn từ và trí tưởng tượng.)
- It helps us relax after school. (Giúp thư giãn sau giờ học.)
- It gives us a lot of useful knowledge. (Cho ta nhiều kiến thức bổ ích.)
Bước 3 – Làm poster: dán ảnh người đang đọc sách, ghi tên sở thích thật to, liệt kê 3–4 lợi ích bằng gạch đầu dòng.
Bước 4 – Thuyết trình mẫu:
"Hello everyone. Today our group wants to talk about reading books. Reading is a great hobby for teens. It helps us improve our vocabulary and relax after a long day. We also learn many new things from books. It's easy and cheap, so why don't you try it? Take up reading today!"
Now I can ... (Trang 17)
Đây là bảng tự đánh giá. Em tự tick (✓) vào mức độ phù hợp với mình:
- ✓ = làm được một chút
- ✓✓ = làm khá tốt
- ✓✓✓ = làm rất tốt
Các kĩ năng cần tự đánh giá sau Unit 1:
- use the words related to hobbies and verbs of liking / disliking to talk about different hobbies. - pronounce the sounds /ə/ and /ɜː/ correctly. - use the present simple tense. - talk about likes and dislikes. - read about a hobby. - talk about the benefits of hobbies. - listen about one's hobby. - write a paragraph about my hobby.
Dịch nhanh: dùng từ về sở thích và động từ thích/không thích; phát âm đúng âm /ə/ và /ɜː/; dùng thì hiện tại đơn; nói về điều thích/không thích; đọc về một sở thích; nói về lợi ích của sở thích; nghe về sở thích của ai đó; viết đoạn văn về sở thích của em.
UNIT 2: HEALTHY LIVING (Trang 18)
Giới thiệu nội dung Unit 2 – Sống khỏe mạnh:
THIS UNIT INCLUDES: Vocabulary: Healthy activities; Health problems Pronunciation: Sounds /f/ and /v/ Grammar: Simple sentences Skills: Reading about acne; Talking about how to deal with some health problems; Listening to some advice about healthy habits; Writing a paragraph of some advice to avoid viruses Everyday English: Asking for and giving health tips
Dịch: Unit này gồm từ vựng về hoạt động lành mạnh và vấn đề sức khỏe; phát âm âm /f/ và /v/; ngữ pháp về câu đơn; các kĩ năng đọc về mụn trứng cá, nói về cách xử lý vấn đề sức khỏe, nghe lời khuyên về thói quen tốt, viết đoạn văn khuyên cách tránh virus; tiếng Anh giao tiếp hỏi và cho lời khuyên về sức khỏe.
Bài 1: Getting Started – Listen and read (Trang 18)
Đề bài: Listen and read. (Nghe và đọc đoạn hội thoại "Let's go out!")
Nội dung hội thoại:
Mi: This is a nice picture, Mark. Mark: That's my dad and I boating at Yen So Park. Mi: I also see a lot of people exercising there. Mark: Yes, it's a popular place for people in my neighbourhood. Mi: Outdoor activities are good for our health. My family often goes cycling in the countryside. It's quiet, and there's a lot of fresh air. Mark: It sounds interesting. Mi: Yes, it's lots of fun. We also bring fruit, water, and a lunch box with us. Mark: I'd love to join you next time. Mi: Sure. Bring along a hat and suncream. Mark: Why suncream? Mi: It's really hot and sunny at noon, so you might get sunburn. Mark: I see.
Dịch đoạn hội thoại:
Mi: Bức ảnh này đẹp quá, Mark. Mark: Đó là bố tớ và tớ đang chèo thuyền ở Công viên Yên Sở. Mi: Tớ cũng thấy nhiều người tập thể dục ở đó. Mark: Ừ, đó là nơi quen thuộc của mọi người trong khu phố tớ. Mi: Hoạt động ngoài trời tốt cho sức khỏe. Gia đình tớ hay đi đạp xe ở vùng quê. Ở đó yên tĩnh và nhiều không khí trong lành. Mark: Nghe thú vị thật. Mi: Ừ, vui lắm. Tụi tớ còn mang theo trái cây, nước và hộp cơm trưa nữa. Mark: Lần sau tớ muốn đi cùng cậu. Mi: Được chứ. Nhớ mang theo mũ và kem chống nắng nhé. Mark: Sao lại cần kem chống nắng? Mi: Buổi trưa trời nắng và nóng lắm, nên cậu có thể bị cháy nắng đấy. Mark: Tớ hiểu rồi.
Giải nghĩa từ khó:
- boating /ˈbəʊtɪŋ/: chèo thuyền, đi thuyền
- exercising /ˈeksəsaɪzɪŋ/: tập thể dục
- neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/: khu phố, hàng xóm
- outdoor activities: hoạt động ngoài trời
- cycling /ˈsaɪklɪŋ/: đạp xe
- countryside /ˈkʌntrisaɪd/: vùng quê, nông thôn
- fresh air: không khí trong lành
- lunch box: hộp cơm trưa
- suncream /ˈsʌnkriːm/: kem chống nắng
- sunburn /ˈsʌnbɜːn/: (sự) cháy nắng
- might /maɪt/: có thể (diễn tả khả năng)
Mẫu câu hữu ích để nói về hoạt động lành mạnh:
- My family often goes cycling at weekends. (Gia đình tớ hay đi đạp xe vào cuối tuần.)
- Outdoor activities are good for our health. (Hoạt động ngoài trời tốt cho sức khỏe.)
Lưu ý: ảnh sách em gửi là trang 17 và 18, nên mình giải đúng theo hai trang đó nhé (không phải 18–19).
