Giải Công Nghệ 8 trang 42
Lời giải chi tiết SGK Lớp 8 · Môn CĂ´ng Nghệ · Trang 42–43
Tóm tắt nội dung lý thuyết
Trang 42-43 trình bày Bài thực hành: Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động với các nội dung:
Hình 7.6 giới thiệu 3 loại bộ truyền:
- Hình a - Bộ truyền đai: Gồm bánh dẫn, dây đai, bánh bị dẫn, vít hãm, đế gá
- Hình b - Bộ truyền bánh răng: Gồm bánh dẫn, bánh trung gian, bánh bị dẫn, vít hãm, đế gá
- Hình c - Cơ cấu tay quay con trượt: Gồm đĩa quay, thanh truyền, con trượt, giá đỡ, đế gá
Nội dung thực hành gồm:
- Phần a: Đo đường kính bánh đai, đếm số răng của các bánh răng
- Phần b: Lắp ráp các bộ truyền và biến đổi chuyển động
- Phần c: Kiểm tra tỉ số truyền
Bài tập
Câu hỏi: Vận dụng
Đề bài: Em hãy tìm một vài ứng dụng của các cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động trong các máy móc, thiết bị là sản phẩm cơ khí được sử dụng tại địa phương, trong gia đình.
Cách giải
Bước 1: Xác định các loại cơ cấu cần tìm ứng dụng
Có 3 loại cơ cấu chính:
- Bộ truyền đai
- Bộ truyền bánh răng
- Cơ cấu tay quay con trượt
Bước 2: Liệt kê ứng dụng của từng loại
1. Bộ truyền đai:
| Thiết bị | Vị trí sử dụng | Công dụng |
|---|---|---|
| Máy giặt | Gia đình | Truyền chuyển động từ động cơ đến lồng giặt |
| Quạt điện đứng | Gia đình | Truyền chuyển động quay đầu quạt |
| Máy xay xát gạo | Địa phương | Truyền động từ động cơ đến trục xay |
| Máy khâu đạp chân | Gia đình | Truyền động từ bàn đạp đến kim máy |
| Xe đạp (một số loại) | Phương tiện | Truyền động từ líp đến bánh sau |
2. Bộ truyền bánh răng:
| Thiết bị | Vị trí sử dụng | Công dụng |
|---|---|---|
| Đồng hồ treo tường | Gia đình | Truyền động giữa các kim giờ, phút, giây |
| Máy xay thịt | Gia đình | Truyền động và tăng lực xoắn |
| Hộp số xe máy | Phương tiện | Thay đổi tốc độ và mô-men xoắn |
| Máy khoan cầm tay | Gia đình | Truyền động và điều chỉnh tốc độ |
| Cổng tự động | Địa phương | Truyền động mở/đóng cổng |
3. Cơ cấu tay quay con trượt:
| Thiết bị | Vị trí sử dụng | Công dụng |
|---|---|---|
| Máy khâu | Gia đình | Biến chuyển động quay thành chuyển động lên xuống của kim |
| Máy cưa gỗ | Địa phương | Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến của lưỡi cưa |
| Động cơ xe máy | Phương tiện | Biến chuyển động tịnh tiến của pít-tông thành chuyển động quay |
| Máy bơm nước pít-tông | Địa phương | Biến chuyển động quay thành chuyển động đẩy nước |
| Máy dập ghim | Gia đình/Văn phòng | Biến chuyển động ấn thành chuyển động dập |
Đáp án mẫu: - Bộ truyền đai: Máy giặt, máy khâu đạp chân, quạt điện - Bộ truyền bánh răng: Đồng hồ, hộp số xe máy, máy xay thịt - Cơ cấu tay quay con trượt: Máy khâu (kim lên xuống), động cơ xe máy (pít-tông)
Cách 2 — Phân loại theo vị trí
Trong gia đình:
- Máy giặt (truyền đai)
- Đồng hồ (bánh răng)
- Máy khâu (tay quay con trượt + truyền đai)
- Quạt điện (truyền đai)
- Máy xay sinh tố (bánh răng)
Tại địa phương:
- Máy xay xát (truyền đai)
- Máy bơm nước (tay quay con trượt)
- Cổng tự động (bánh răng)
- Máy cưa xẻ gỗ (tay quay con trượt)
💡 Mẹo nhớ: - Đai = mềm, dẻo → truyền xa, êm - Răng = cứng, khớp → chính xác, mạnh - Tay quay = quay ↔ thẳng → đổi dạng chuyển động
🎯 Ghi nhớ: - Bộ truyền đai dùng khi cần truyền động êm, khoảng cách xa - Bộ truyền bánh răng dùng khi cần truyền động chính xác, lực lớn - Cơ cấu tay quay con trượt dùng khi cần biến đổi từ chuyển động quay sang chuyển động tịnh tiến (hoặc ngược lại)
