Giải Ngữ Văn 8 - Tập 2 trang 137
Lời giải chi tiết SGK Lớp 8 · Môn Ngữ Văn · Trang 137–138
Trang này không có bài tập
Hai trang này thuộc phần PHỤ LỤC của sách giáo khoa, cung cấp tài liệu tra cứu để hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập.
Tóm tắt nội dung
Phần 1: Bảng tra cứu thuật ngữ (tiếp theo từ trang trước)
Trang 135 trình bày phần cuối của bảng tra cứu các thuật ngữ Ngữ văn, bao gồm:
| STT | Thuật ngữ | Nội dung chính |
|---|---|---|
| 13 | Thành phần biệt lập | Thành phần không tham gia vào cấu trúc cú pháp, dùng để gọi – đáp, chêm xen, biểu đạt tình thái, cảm thán |
| 14 | Thông tin khách quan (trong văn bản thông tin) | Thông tin cơ bản, trung thực, có thể kiểm chứng, trả lời các câu hỏi: Ai? Cái gì? Khi nào? Ở đâu? Như thế nào? |
| 15 | Thơ tự do | Thể thơ hiện đại, tự do về hình thức (số tiếng, số câu, vần, nhịp điệu) |
| 16 | Tiếp nhận văn bản văn học | Hoạt động cơ bản làm nên đời sống văn học, thể hiện sự hồi đáp của độc giả |
| 17 | Trợ từ | Từ đi kèm để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá |
| 18 | Tưởng tượng (trong tiếp nhận văn học) | Hoạt động thiết yếu giúp làm sống dậy thế giới hình tượng trong tác phẩm |
| 19 | Văn bản giải thích một hiện tượng tự nhiên | Văn bản thông tin làm sáng tỏ bản chất, nguyên nhân của hiện tượng tự nhiên |
| 20 | Văn bản giới thiệu một bộ phim hoặc một cuốn sách | Văn bản cung cấp thông tin nhằm quảng bá phim/sách |
| 21 | Văn bản kiến nghị | Văn bản trình bày ý kiến, đề đạt nguyện vọng lên cấp có thẩm quyền |
| 22 | Văn bản thuyết minh | Văn bản cung cấp thông tin tập trung về một đối tượng |
Phần 2: PHỤ LỤC 2 – Bảng tra cứu yếu tố Hán Việt
Đây là bảng tra cứu nghĩa của các yếu tố Hán Việt thường gặp, giúp học sinh hiểu nghĩa từ và mở rộng vốn từ.
Cấu trúc bảng:
- STT: Số thứ tự
- Yếu tố Hán Việt: Âm Hán Việt cần tra
- Nghĩa: Giải thích nghĩa và ví dụ từ Hán Việt chứa yếu tố đó
Các yếu tố được liệt kê (trang 135-136):
| STT | Yếu tố | Nghĩa chính |
|---|---|---|
| 1 | áp | đi kèm để quản lí |
| 2 | ẩn | trốn, nấp, không hiện rõ ra, che giấu |
| 3 | bí | thần bí, không thể biết, không công khai |
| 4 | bị | đủ; sắp sẵn, soạn sẵn; vật dụng |
| 5 | biếm | chê; giáng chức |
| 6 | bội | quay lưng lại, quay theo hướng ngược lại |
| 7 | châm | cái kim; dùng kim đâm |
| 8 | châu | phần bề mặt Trái Đất; phần đất bồi tạo thành bãi |
| 9 | chu | khắp, phổ biến; vòng quanh; cung cấp |
| 10 | chuyên | riêng, chỉ có một thứ, tập trung vào một thứ |
| 11 | chức | cấp bậc, quyền hạn, trách nhiệm trong tổ chức |
| 12 | chức | dệt; kết hợp lại, cấu thành |
| 13 | chướng | khí độc |
| 14 | cửu | lâu, bền |
| 15 | diệu | khéo, tuyệt mĩ, thần kì |
| 16-18 | duy | nghĩ, suy tính; đơn nhất, chỉ có; buộc, giữ |
| 19 | hàng | xuống, bỏ xuống; nhận thua, đặt mình dưới quyền kiểm soát |
| 20 | hấp | hít vào, hút vào; cuốn hút |
| 21 | hi | mong, trông mong |
| 22 | hộ | đơn vị quản lí dân số gồm những người chung sống |
| 23 | hộ | che chở, giúp đỡ |
| 24 | hủ | mục nát, thối rữa; thủ thối nát |
| 25 | khiêm | nhún nhường |
| 26 | khinh | nhẹ; coi nhẹ, rẻ rúng |
| 27 | khứ | đi; đã qua |
| 28 | kịch | mãnh liệt; tên một môn nghệ thuật |
| 29 | lam | khí độc (tích tụ ở trong núi) |
| 30 | lục | vùng đất; đường bộ |
| 31 | luỹ | thêm, gấp nhiều lần lên |
| 32 | luyến | yêu mến, trong lòng không dứt ra được |
| 33 | ngạc | cảm thấy bất ngờ |
| 34 | ngạn | bờ |
| 35 | nguỵ | đối trá, giả dối; không hợp pháp, không được công nhận |
🎯 Ghi nhớ: - Phụ lục này là công cụ tra cứu, không phải bài tập cần giải. - Học sinh nên sử dụng bảng tra cứu yếu tố Hán Việt để hiểu nghĩa từ mới và làm giàu vốn từ vựng. - Các số trong ngoặc đơn (ví dụ: áp giải (4)) là số trang trong sách có chứa từ đó.
