Giải Ngữ Văn 8 - Tập 2 trang 139

Lời giải chi tiết SGK Lớp 8 · Môn Ngữ Văn · Trang 139–140

Mình cần nói rõ một điểm trước nha: hai ảnh bạn gửi có đánh số trang là 137138 ở góc dưới, không phải 139–140. Mình sẽ giải theo đúng nội dung trong ảnh để không bị lệch, còn header thì mình giữ theo yêu cầu của bạn.

Nội dung trang: Bảng tra cứu một số yếu tố Hán Việt thông dụng

Đây không phải trang bài tập, mà là phần Bảng tra cứu yếu tố Hán Việt (thường nằm ở cuối sách Ngữ văn 8 – Kết nối tri thức). Mỗi dòng gồm:

  • Số thứ tự
  • Yếu tố Hán Việt (tiếng gốc)
  • Nghĩa và ví dụ minh hoạ (con số trong ngoặc chỉ bài học có dùng từ đó)

Vì không có câu hỏi để "giải", mình sẽ giúp bạn hệ thống lại nghĩa và cách dùng để dễ học, dễ nhớ.

Cách đọc bảng tra cứu

Một yếu tố Hán Việt có thể mang nhiều nghĩa khác nhau. Khi đó sách tách thành từng gạch đầu dòng. Ví dụ:

  • quá: vừa có nghĩa "vượt, hơn" (quá tải), vừa "đi qua" (quá trình), vừa "đã qua" (quá khứ).
  • sư / sứ: tuy đọc gần giống nhưng nghĩa hoàn toàn khác → cần phân biệt kĩ.

Con số in nghiêng trong ngoặc, ví dụ nhũng nhiễu (4), nghĩa là từ này xuất hiện ở bài 4 của sách.

Tổng hợp các yếu tố Hán Việt (trang 137 – mục 36 đến 59)

STTYếu tốNghĩa cốt lõiVí dụ tiêu biểu
36nhũngphiền phức; gây rốinhũng nhiễu, tham nhũng
37phácmộc mạcchất phác, thuần phác
38phiêunổi trên mặt nướcphiêu du, phiêu lưu
39phógiao cho, trao chophó thác, giao phó
40phụcáo mặc; mặc đồlễ phục, đồng phục, quân phục
41quávượt / đi qua / đã quaquá tải, quá trình, quá khứ
42quảntrông coi, phụ tráchquản lí, quản thúc, tự quản
43quánquen / thông suốttập quán, quán triệt, nhất quán
44quânquân đội; việc binhquân cơ, quân lệnh, hành quân
45quyếnnhìn lại, quan tâm / người thânquyến luyến, gia quyến
46sảngthoải mái, phóng khoángsảng khoái, hào sảng
47quân đội / thầy / người giỏi một lĩnh vựcsư đoàn, sư phụ, kĩ sư
48sứquan đi làm nhiệm vụ / thế lực sai khiếnsứ giả, đại sứ, quan sứ, sứ mệnh
49tàinăng lực; người có năng lựctài năng, nhân tài, hiền tài
50tánkhen ngợi, cổ suýtán dương, tán thành, tán thưởng
51tặcgiặc, kẻ gây hạihải tặc, lâm tặc, phản tặc
52tầmđơn vị đo / tìm / bình thườngtầm thước, sưu tầm, tầm thường
53thácnhờ, dựa vàophó thác, uỷ thác
54thiếtcắt / cấp gấp / gần gũithiết diện, bức thiết, thân thiết
55thiếtsắp đặt, xây dựng / giả thửthiết lập, kiến thiết, giả thiết
56thiếttrộm, thầm vụngthiết tưởng
57thiệukết nối, nối liềngiới thiệu
58thínhnghethính giác, thính phòng, dự thính
59thổđất / vùng đất cụ thểthổ địa, châu thổ, thổ sản

Tổng hợp các yếu tố Hán Việt (trang 138 – mục 60 đến 79)

STTYếu tốNghĩa cốt lõiVí dụ tiêu biểu
60thùhận kẻ làm điều xấu với mìnhthù địch, báo thù, nghịch thù
61thụnhận, nhận lấythụ hưởng, thụ phong, hưởng thụ
62thuậtcách thức / nghề khéo léothủ thuật, kĩ thuật, nghệ thuật
63thượngở trên; bề trên / thời gian đầu / chất lượng caothượng đế, thượng lưu, thượng cổ
64thượngchuộng, coi trọngthượng võ, thời thượng
65tiệnhènbần tiện, hà tiện
66tranhgiành lấy phần hơncạnh tranh, chiến tranh, tranh đoạt
67trầmchìm, lắng / sâu sắc / nặngtrầm tích, trầm tĩnh, trầm trọng
68triểnmở rộng / tiến hànhtriển lãm, phát triển, triển khai
69triềunơi vua bàn việc / một thời đạitriều đình, triều đại, triều Nguyễn
70tụhọp lại, tích lạitụ tập, quần tụ, tích tụ
71tửthành phần cấu tạo / con, học trò / bậc thầynguyên tử, đệ tử, phu tử
72tườngrõ ràngtường minh, tường thuật, tinh tường
73tướngquan đứng đầu đội quân / cấp bậctướng lĩnh, đại tướng, trung tướng
74vệphòng giữ, phòng bịvệ binh, bảo vệ, hộ vệ, vệ sinh
75vụviệc / chăm lo, chuyên chútạp vụ, vụ lợi, phục vụ
76xácchắc chắn, kiên địnhxác định, xác lập
77xâmlấn vào phạm vi của cái khácxâm hại, xâm lăng, xâm phạm
78xúcchạm vào / cảm độngtiếp xúc, xúc động, cảm xúc
79xướnghát, đọc rõ / hô tên / nêu ra trướcxướng âm, xướng danh, chủ xướng
79yếntiệc lớnyến ẩm, yến hội, đại yến

(Lưu ý nhỏ: sách đánh số trùng "79" hai lần cho xướngyến – đây là lỗi đánh số trong sách chứ không phải bạn nhìn nhầm đâu.)

Mẹo học phần này hiệu quả

  • Phân biệt cặp dễ nhầm: sư ≠ sứ, thượng (ở trên) ≠ thượng (chuộng), thiết (cắt) ≠ thiết (đặt bày).
  • Gắn với từ đã biết: học yếu tố mới qua từ quen thuộc, ví dụ thấy "tặc" → nhớ "hải tặc, lâm tặc" thì sẽ suy ra nghĩa "kẻ gây hại".
  • Tận dụng số bài trong ngoặc: muốn ôn lại ngữ cảnh thì lật về đúng bài đó đọc câu chứa từ.

Nếu bạn gửi đúng ảnh trang 139–140 (phần có thể là tiếp theo của bảng tra cứu hoặc mục lục), mình sẽ giải tiếp ngay nha.

Chế độ đọc sách →