Giải Tiếng Anh 8 - Global Success trang 92

Lời giải chi tiết SGK Lớp 8 · Môn Tiếng Anh · Trang 92–93

Trang ảnh ghi rõ số trang là 9091 (Unit 8 – Shopping), nên cô giải theo đúng số trang trên ảnh nhé.

Bài 1: Match the words and phrases (1–5) with the meanings (a–e)

Đề:

  1. during sales
  2. browsing
  3. online shopping
  4. wide range of products
  5. shopaholic

a. the action of using the Internet to order food or goods
b. a time when many things in a shop are at lower prices than usual
c. a person who is addicted to shopping
d. going round and looking at the things on display
e. a great number of goods

Đáp án:

TừNghĩa
1. during salesb (thời điểm nhiều thứ trong cửa hàng được giảm giá)
2. browsingd (đi vòng quanh và xem các món hàng bày bán)
3. online shoppinga (dùng Internet để đặt đồ ăn hoặc hàng hóa)
4. wide range of productse (một lượng lớn hàng hóa)
5. shopaholicc (người nghiện mua sắm)

Từ vựng: shopaholic = nghiện mua sắm; browse = xem hàng dạo; wide range = nhiều loại.

Bài 2: Complete the sentences with the words and phrases from the box

Box: Internet access / home-grown / on sale / offline / bargain

Đề + đáp án:

  1. Look! These sports shoes are on sale. They are 30% off.

→ Đang giảm giá (vì giảm 30%).

  1. This item has a price tag, so you cannot bargain.

→ Món này đã có nhãn giá nên không thể mặc cả.

  1. Do you have Internet access here? I want to check my email.

→ Cần kết nối Internet để kiểm tra email.

  1. When you visit a farmers' market, you will find a lot of home-grown fruit and vegetables.

home-grown = trồng tại nhà/tự trồng.

  1. My mother always shops offline. She never shops online.

→ Đối lập với online nên là offline.

Bài 3: Complete each sentence with a suitable adverb of frequency

Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, seldom/rarely, never.

Đề + đáp án:

  1. My sister always watches the Junior Master Chef programme. She never misses an episode.

→ Không bao giờ bỏ tập nào nghĩa là luôn luôn xem.

  1. My mum often shops at the supermarket. But I don't go there often.

→ Mẹ thường xuyên đi siêu thị.

  1. My father never goes to a dollar store. He says there's nothing worth buying there.

→ Cho rằng không có gì đáng mua nên không bao giờ đi.

  1. We don't usually go to the supermarket. It's far from our home.

→ Xa nhà nên thường không đi (don't usually = thường không).

  1. These brands are rarely/seldom on sale, just once or twice a year.

→ Một năm chỉ 1-2 lần nên hiếm khi giảm giá.

Bài 4: Use the correct tense and form of the verbs in brackets

Lưu ý: dùng thì hiện tại đơn cho lịch trình, sự kiện cố định trong tương lai.

Đề + đáp án:

  1. The shuttle bus leaves every 15 minutes to take customers to the parking lot.

→ Lịch trình cố định → hiện tại đơn, chủ ngữ số ít thêm -s.

  1. – Mum, what time is the show tonight? – Let me check.

→ Sự kiện theo lịch → hiện tại đơn (be = is).

  1. We can use these vouchers for the next shopping.

→ can + động từ nguyên thể.

  1. The announcement says that the sale lasts for just two hours, from 17:00 to 19:00 tomorrow.

→ Thời gian cố định trong tương lai → hiện tại đơn, thêm -s.

  1. We won't have home economics next semester. We have music instead.

→ (not / have) chỉ tương lai phủ định → won't have. (Có thể chấp nhận "don't have" nếu xem như lịch học cố định, nhưng "won't have" sát nghĩa nhất với "next semester".)

PROJECT: Your dream shopping place (Trang 91)

Đây là phần làm dự án cá nhân: tưởng tượng một địa điểm mua sắm em muốn có ở khu phố mình, vẽ hoặc tìm ảnh, rồi thuyết trình trước lớp.

Gợi ý bài nói mẫu (dựa theo Card B):

I'd like to have a shopping place called Sunny Mall in my neighbourhood. It is very modern and convenient, only 2 kilometres from my house. The mall has more than 50 shops, 5 restaurants, 2 cafes, a cinema and a playground for children. It opens from 8:00 to 22:00 every day. What is special about it is the rooftop garden where people can relax after shopping. I think it would make shopping more fun and comfortable for everyone.

Em chỉ cần thay tên, vị trí và những điểm đặc biệt theo ý mình là được nhé.

Now I can … (Tự đánh giá)

Bảng này để em tự tích (✓ / ✓✓ / ✓✓✓) xem mình làm được tới đâu sau Unit 8:

  • dùng từ vựng về mua sắm
  • phát âm đúng /sp/ và /st/
  • nhận biết và dùng trạng từ tần suất + hiện tại đơn cho sự kiện tương lai
  • biết phàn nàn (make complaints)
  • đọc hiểu lý do người ta đến trung tâm thương mại
  • nói về một địa điểm mua sắm
  • nghe bài nói về mua sắm online
  • viết đoạn văn về ưu, nhược điểm của một địa điểm mua sắm

Càng nhiều ✓ thì em càng nắm chắc bài nhé!

Chế độ đọc sách →