Giải Ngữ Văn 9 - Tập 2 trang 143
Lời giải chi tiết SGK Lớp 9 · Môn Ngữ Văn · Trang 143–144
Ngoài ra, đây không phải trang có lý thuyết kèm bài tập, mà là một phần của BẢNG TRA YẾU TỐ HÁN VIỆT THÔNG DỤNG (giải thích nghĩa các yếu tố Hán Việt và liệt kê từ ghép chứa yếu tố đó). Các số trong ngoặc đơn (ví dụ: bản đồ (6)) là số bài học trong sách giáo khoa nơi từ đó xuất hiện. Vì không có câu hỏi/bài tập nào để giải, mình sẽ tóm tắt và hệ thống lại nội dung cho dễ học.
Cách đọc bảng tra
- Cột số: số thứ tự yếu tố Hán Việt trong bảng.
- Cột giữa: yếu tố Hán Việt (đọc theo âm Việt).
- Cột phải: các nghĩa khác nhau của yếu tố, kèm ví dụ từ ghép.
- Chữ in đậm + số trong ngoặc: từ trọng tâm và bài học chứa từ đó.
Trang 141 – Các yếu tố từ số 18 đến 29
| STT | Yếu tố | Nghĩa và ví dụ tiêu biểu |
|---|---|---|
| 18 | đồ | (1) bản vẽ: bản đồ, địa đồ, lược đồ, sơ đồ; (2) phỏng đoán, tính toán: mưu đồ, ý đồ |
| 19 | đố | ghen, ghen ghét: đố kị, tài mệnh tương đố |
| 20 | độ | (1) đơn vị/mức đo: biên độ, cường độ, mật độ, nhiệt độ, thái độ, tốc độ, trình độ...; (2) sức chứa: độ lượng; (3) chuẩn tắc phải tuân theo: chế độ, đức độ, pháp độ, vô độ; (4) qua, giúp vượt qua: độ thế, độ trì |
| 21 | đoan | (1) ngay thẳng: đoan chính, đoan trang; (2) đầu mối: cực đoan, dị đoan, đa đoan; (3) hứa nhận trách nhiệm: cam đoan |
| 22 | giả | (1) không thật nhưng làm ra vẻ thật: giả danh, giả dạng, giả tạo, đạo đức giả; (2) nêu điều kiện để suy đoán: giả định, giả thiết, hoặc giả |
| 23 | giả | tiếng kết hợp sau động từ chỉ người: diễn giả, độc giả, khán giả, kí giả, sứ giả, tác giả, thính giả |
| 24 | giám | (1) theo dõi kiểm tra, đôn đốc: giám đốc, giám sát, giám thị; (2) tổ chức/người quản lí thời phong kiến: giám quan, Quốc Tử Giám; (3) hoạn quan: nội giám, thái giám |
| 25 | giám | (1) cái gương: bảo giám; (2) soi xét: giám định, chứng giám, minh giám, niên giám |
| 26 | giáp | (1) thứ nhất trong 10 thiên can; 12 năm (hoa giáp = 60 năm); (2) đứng đầu: giáp bảng, hoàng giáp, khoa giáp; (3) áo bọc thân giảm sát thương: giáp sĩ, áo giáp, thiết giáp; (4) vỏ cứng động vật: giáp cốt, giáp xác; (5) đơn vị dân cư xưa: giáp nhất, giáp nhị |
| 27 | hại | (1) cái gây tổn thất: độc hại, lợi hại, nguy hại, tai hại; (2) làm tổn thương, giết: ám hại, bức hại, hãm hại, sát hại; (3) bị tổn thất: thảm hại, thiệt hại, tổn hại |
| 28 | hồ | (1) cháo loãng / chất dính bằng bột dùng để dán; (2) vôi vữa để xây; (3) làm cứng vải: hồ quần áo; (4) không rõ, lờ mờ: hồ đồ, hàm hồ |
| 29 | hôn | bố vợ (nghĩa cổ); vợ chồng lấy nhau: hôn lễ, hôn nhân, cầu hôn, kết hôn, li hôn, tảo hôn, thành hôn |
Trang 142 – Các yếu tố từ số 30 đến 46
| STT | Yếu tố | Nghĩa và ví dụ tiêu biểu |
|---|---|---|
| 30 | hôn | (1) lúc mặt trời vừa lặn: hoàng hôn; (2) tối tăm, mê muội: hôn ám, hôn mê, hôn quân |
| 31 | hứng | (1) có cảm xúc: cảm hứng, ngẫu hứng, thi hứng; (2) vui, thích: hứng khởi, hứng thú, cao hứng, hào hứng |
| 32 | hưởng | vang, tiếng vọng: ảnh hưởng, âm hưởng, cộng hưởng, giao hưởng |
| 33 | hưởng | nhận lấy, được sử dụng: hưởng thọ, hưởng thụ, tận hưởng, thụ hưởng, thừa hưởng |
| 34 | huỷ | (1) phá bỏ, phân rã: huỷ diệt, huỷ hoại, phá huỷ, tiêu huỷ; (2) mỉa mai, chê bai: huỷ báng |
| 35 | huyễn | ảo, không có căn cứ hiện thực: huyễn ảo, huyễn tưởng, biến huyễn, hư huyễn |
| 36 | huyệt | (1) hang, động: sào huyệt; (2) hố chôn người chết: kết huyệt; (3) vị trí thần khí/chỗ hiểm trên cơ thể: huyệt đạo, điểm huyệt, yếu huyệt |
| 37 | kế | (1) tính toán: kế hoạch, kế toán, thiết kế; (2) dụng cụ đo lường: ẩm kế, nhiệt kế, vôn kế; (3) cách thức, mưu mẹo: kế sách, độc kế, mưu kế, quốc kế dân sinh |
| 38 | khắc | (1) rạch, khoét; ghi lại: khắc hoạ, điêu khắc; (2) khoảng thời gian ngắn: khoảnh khắc, thời khắc, tức khắc; (3) khắt khe: khắc khổ, khắc nghiệt, nghiêm khắc |
| 39 | khắc | (1) vượt qua, thắng được: khắc chế, khắc phục; (2) đối chọi nhau: khắc khẩu, tương khắc, xung khắc |
| 40 | khốc | khóc to: quỷ khốc thần sầu |
| 41 | khốc | tàn ác, bạo ngược: khốc liệt, tàn khốc, thảm khốc |
| 42 | kị | (1) giỗ: kị nhật; (2) kiêng, tránh: kị huý, tối kị; (3) ghen ghét: đố kị, nghi kị |
| 43 | liễu | xong, kết thúc: kết liễu |
| 44 | lự | suy nghĩ, lo, cân nhắc: lưỡng lự, tư lự, vô tư lự |
| 45 | nạn | nguy hại, hiện tượng gây khó khăn: nạn dân, nạn nhân, cứu nạn, hoạn nạn, khổ nạn, tai nạn, thoát nạn |
| 46 | ngâm | đọc/hát kéo dài giọng, diễn cảm: ngâm khúc, ngâm nga, ngâm vịnh |
Mẹo ghi nhớ cho các em
Bảng này dài và dễ rối, nên mình gợi ý mấy cách học:
- Chú ý các yếu tố đồng âm khác nghĩa. Ví dụ "giả" có 2 mục (22 và 23): một là "giả dối", một là "người làm việc gì đó". "Khắc" cũng có 2 mục: "khắc lên/thời gian" và "khắc chế/xung khắc".
- Học theo cụm nghĩa thay vì học thuộc lòng. Khi nhớ "độ" mang nghĩa "mức đo", các em sẽ tự suy ra được nhiệt độ, tốc độ, cường độ...
- Bám vào số bài học trong ngoặc để liên hệ với văn bản đã học, sẽ nhớ lâu hơn nhiều.
Vì hai trang này thuần là bảng tra cứu, không có bài tập nào cần giải. Nếu các em đưa thêm trang có câu hỏi luyện tập về yếu tố Hán Việt, mình sẽ giải chi tiết từng câu cho nhé.
